In Bookmark

Đặng Thị Uyển

Female


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  Đặng Thị Uyển

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Văn Quỳnh. Văn được chôn trong Làng Long Thượng, xã Long Đỉnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Trịnh Cao Cơ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trong 1916 trong Hà Nội; mất trong 1995.
    2. 3. Trịnh Thị Thụy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 4. Trịnh Thị Toàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 5. Trịnh Thị Trà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 6. Trịnh Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 2

  1. 2.  Trịnh Cao Cơ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1) được sinh ra trong 1916 trong Hà Nội; mất trong 1995.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Khang. Thị được sinh ra trong 1914; mất trong 1984; được hỏa táng trong Thanh Minh Thiền Viện, Quận Phú Nhuận, Saigon, Việt Nam. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 7. Trịnh Thư Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trong 1938; mất trong 1991.
    2. 8. Trịnh Thị Đào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 9. Trịnh Thanh Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 10. Trịnh Bích Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 11. Trịnh Thu Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 12. Trịnh Thị Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 13. Trịnh Kim Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 14. Trịnh Minh Châu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 15. Trịnh Thanh Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 3.  Trịnh Thị Thụy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1)

  3. 4.  Trịnh Thị Toàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1)

  4. 5.  Trịnh Thị Trà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1)

  5. 6.  Trịnh Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1)


Đời: 3

  1. 7.  Trịnh Thư Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1) được sinh ra trong 1938; mất trong 1991.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 16. Trịnh Hồng Phi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trong 1972; mất trong 1990.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 17. Nguyễn Thiên Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 8.  Trịnh Thị Đào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Ngọc (Ngạc). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 18. Bùi Thọ Minh Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 19. Bùi Thọ Mỹ Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 20. Bùi Thị Thiên Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 9.  Trịnh Thanh Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Đạm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 21. Nguyễn Paul Bá Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 22. Nguyễn Bá Kỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 23. Allen Natalie Hồng Mai Quyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 10.  Trịnh Bích Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Kiều. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 24. Trần Bích Trâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 25. Trần Khôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 11.  Trịnh Thu Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Văn Thành. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 26. Hoàng Mỹ Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 27. Hoàng Mỹ Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 28. Hoàng Mỹ Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Đình Hoàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 12.  Trịnh Thị Yến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Huy Riễm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 29. Hà Kim Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 30. Hà Lam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 13.  Trịnh Kim Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thiện Quy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 31. Nguyễn Lopez Ly Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 14.  Trịnh Minh Châu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Như Quỳnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 32. Đặng Tina  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 33. Đặng Michael Khánh Toại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 15.  Trịnh Thanh Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Anh Hào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 34. Nguyễn Nina Anh Thư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 35. Nguyễn Chrissy Anh Thy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: O'Leary Mike. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 4

  1. 16.  Trịnh Hồng Phi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thư3, 2.Cao2, 1.Thị1) được sinh ra trong 1972; mất trong 1990.

  2. 17.  Nguyễn Thiên Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thư3, 2.Cao2, 1.Thị1)

  3. 18.  Bùi Thọ Minh Nhật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thị3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Thọ kết hôn Văn Thi Tơ [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 36. Bùi Marc âuphong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 37. Bùi Van Lissa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 19.  Bùi Thọ Mỹ Nguyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thị3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Thọ kết hôn Dương Tú Quỳnh [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 38. Bùi Frederic Khiêm Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 39. Bùi Anna Thy Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 20.  Bùi Thị Thiên Đan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thị3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Duy Phát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 40. Nguyễn Ellie Bảo Kha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trong 21/01-2009 trong Fairfax, VA, USA.

  6. 21.  Nguyễn Paul Bá Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thanh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đinh Nancy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 41. Nguyễn Vy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 22.  Nguyễn Bá Kỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thanh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

  8. 23.  Allen Natalie Hồng Mai Quyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thanh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Allen Tom. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 42. Allen Ashley  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 24.  Trần Bích Trâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Bích3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: König Thomas. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 43. König Nina  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 44. König Ramona  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 25.  Trần Khôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Bích3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Sabine. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 45. Trần Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 46. Trần Flynn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 26.  Hoàng Mỹ Kim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thu3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 47. ? Pierre  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 48. ? Robert  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 27.  Hoàng Mỹ Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thu3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Peter. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 49. Vũ Jonathan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 50. Vũ Christie  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 51. Vũ Kelly  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 28.  Hoàng Mỹ Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thu3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 52. ? Linda  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 53. ? Tiffany Thang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 29.  Hà Kim Khanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thị3, 2.Cao2, 1.Thị1)

  15. 30.  Hà Lam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thị3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Pan Remy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  16. 31.  Nguyễn Lopez Ly Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Kim3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lopez Roberto. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 54. Lopez Lyna  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Delacroix Thierry. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  17. 32.  Đặng Tina Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Minh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Brian. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 55. ? Brianna  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 33.  Đặng Michael Khánh Toại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Minh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

  19. 34.  Nguyễn Nina Anh Thư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thanh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Gilbert Quốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 56. Phạm Jaqueline Thục Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 57. Phạm Claire Ngọc Khuê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 58. Phạm Jake Hoài Ân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 35.  Nguyễn Chrissy Anh Thy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thanh3, 2.Cao2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Chan Harrison. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 59. Chan Ethan Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này