- (22 NOV)
Đời: 1
Đời: 2
Đời: 3
Đời: 4
Đời: 5
Đời: 6
Đời: 7
Đời: 8
Đời: 9
Đời: 10
Đời: 11
| 361. | Bùi Thọ Ngọc (Ngạc) (147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA. Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 373. | Bùi Thọ Chuyên (149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tơ. Thị mất trên 26 Sep 2017. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
Đời: 12
| 454. | Bùi Thị Xiu (183.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 455. | Bùi Thị Điệu (184.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 456. | Bùi Thị Đến (184.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 457. | Bùi Thọ Ngôn (185.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Thược. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 458. | Bùi Thọ Khấu (185.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (13 MAR) trong Đông Hồ. |
| 459. | Bùi Thị ? (185.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Khiết. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 460. | Bùi Thị ? (185.Thọ11, 71.Thọ10, 36.Thọ9, 27.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vựng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 461. | Bùi Thọ Quang (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 462. | Bùi Thị Vịnh (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 463. | Bùi Thị An (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 464. | Bùi Thị Chiếu (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 465. | Bùi Thị Phương (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 466. | Bùi Thị Nhàn (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 467. | Bùi Thị Bình (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 468. | Bùi Thị Bút (189.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 469. | Bùi Thọ Quất (190.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 470. | Bùi Thị Hợi (190.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (12 JUL). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Yêm. Thọ (con trai của Bùi Thọ Nghiễn và Bùi Thị Mai) mất trong (6 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 471. | Bùi Thị Xuân (190.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 472. | Bùi Thọ Thái (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 473. | Bùi Thọ Ninh (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 474. | Bùi Thị Nhuận (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 475. | Bùi Thị Nụ (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 476. | Bùi Thị Hoa (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 477. | Bùi Thị Liên (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 478. | Bùi Thị Hoan (191.Thọ11, 72.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 479. | Bùi Thọ Hiếu (194.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 480. | Bùi Thị Mùi (194.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 481. | Bùi Thị Vui (194.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 482. | Bùi Thị Nghề (195.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 483. | Bùi Thị Qúy (196.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 484. | Bùi Thị Báu (196.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 485. | Bùi Thị Nguyệt (196.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 486. | Bùi Thị Minh (196.Thọ11, 74.Thọ10, 37.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 487. | Bùi Thọ Ấp (200.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (25 JAN). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Vĩ. Thị mất trong (14 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 488. | Bùi Thọ Yêm (200.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (6 AUG). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thủ. Thị mất trong (3 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mít. Thị mất trong (3 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hợi. Thị (con gái của Bùi Thọ Bường và Bùi Thị Cô) mất trong (12 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 489. | Bùi Thị Lồng (200.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 490. | Bùi Thị Hồng (201.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 491. | Bùi Thị Thao (202.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 492. | Bùi Thọ Ao (203.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Côi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 493. | Bùi Thọ Cạn (203.Thọ11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị May. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 494. | ? Thổ (205.Thị11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 495. | ? Dưỡng (205.Thị11, 78.Thọ10, 39.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 496. | Bùi Thọ Thùy (207.Thọ11, 82.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 497. | Bùi Thị Thúy (207.Thọ11, 82.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 498. | Bùi Thọ Chung (208.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 499. | Bùi Thọ Hồi (208.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 500. | Bùi Thị Thắm (208.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 501. | Bùi Thọ Long (210.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Mỹ Duyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 502. | Bùi Thọ Lanh (210.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 503. | Bùi Thọ Lý (210.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 504. | Bùi Thị Lê (210.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 505. | Bùi Thị Lan (210.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 506. | Bùi Thọ Liên (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 507. | Bùi Tôn Thanh Lê (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 508. | Bùi Thọ Thanh Liêm (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Phụng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Khánh Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 509. | Bùi Thọ Hoàng Lộc (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Hương Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 510. | Bùi Thọ Hoàng Linh (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Thị Ngọc Kiều. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 511. | Bùi Tôn Thanh Loan (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 512. | Bùi Thọ Hoàng Long (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thúy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 513. | Bùi Thọ Hoàng Lân (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lâm Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 514. | Bùi Thọ Hoàng Luân (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Thị Trúc Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 515. | Bùi Tôn Thanh Ly (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 516. | Bùi Tôn Thảo Lương (211.Thọ11, 83.Thọ10, 40.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Văn Trường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 517. | Bùi Thọ Nguyên (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (4 JUL) trong Đông Hồ. |
| 518. | Bùi Thọ Vãn (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (22 OCT). Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Tuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 519. | Bùi Thị Điều (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 520. | Bùi Thị Tín (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 521. | Bùi Thị Nhỡ (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 522. | Bùi Thị Ríu (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 523. | Bùi Thị Rít (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 524. | Bùi Thị Ngọt (215.Thọ11, 85.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 525. | Bùi Thọ Êm (216.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 526. | Bùi Thọ Thềm (216.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 527. | Bùi Thọ Ruyên (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (27 JUL) trong Liệt Sĩ. |
| 528. | Bùi Thọ Phận (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (27 JUL) trong nt. |
| 529. | Bùi Thọ Tuấn (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (1 JUN) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 530. | Bùi Thọ Tửu (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 531. | Bùi Thọ Nhiệm (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 532. | Bùi Thị Nhẫn (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 533. | Bùi Thị Thiêm (217.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 534. | Bùi Thọ Vường (218.Thọ11, 86.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 535. | Bùi Thọ Luyện (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (19 MAY) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Bé. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 536. | Bùi Thọ Ruyện (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhớn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 537. | Bùi Thọ Lục (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đoàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 538. | Bùi Thọ Tú (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong Liệt Sĩ. |
| 539. | Bùi Thọ Túc (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Cọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 540. | Bùi Thị Ké (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 541. | Bùi Thị Thoa (222.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 542. | Bùi Thọ Ất (223.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Den. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 543. | Bùi Thọ Hợi (223.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tuyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 544. | Bùi Thị Chinh (223.Thọ11, 87.Thọ10, 41.Thọ9, 28.Thọ8, 18.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 545. | Bùi Thị Vân (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 546. | Bùi Thị Khoai (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Năm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 547. | Bùi Thọ Sảng (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (8 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Lương Thị Xê. Thị mất trong (5 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 548. | Bùi Thị Tím (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Phóng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 549. | Bùi Thọ Kha (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 550. | Bùi Thị Hường (234.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Chanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 551. | Bùi Thọ Luông (235.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Năm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 552. | Bùi Thọ Đới (235.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong Liệt Sĩ. |
| 553. | Bùi Thị Xim (235.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 554. | Bùi Thị Thủy (Út) (235.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 555. | Bùi Thị Phúc (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 556. | Bùi Thị Bé (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 557. | Bùi Thị Nga (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 558. | Bùi Thị Nguyệt (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 559. | Bùi Thị Sính (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 560. | Bùi Thị Sáu (236.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 561. | Bùi Thọ Thuận (237.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 562. | Bùi Thị An (237.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Đức Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 563. | Bùi Thị Yên (237.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Ngọc Tuyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 564. | Bùi Thị Huệ (237.Thọ11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 565. | Nguyễn Hữu Phảng (238.Thị11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 566. | Nguyễn Hữu Tởi (238.Thị11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 567. | Nguyễn Hữu Típ (238.Thị11, 90.Thọ10, 44.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 568. | Bùi Thọ Hạng (244.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 569. | Bùi Thọ Nhơi (Võ) (244.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trên 16 Jan 1994. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Túc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 570. | Bùi Thọ Tạn (245.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 571. | Bùi Thọ Bồi (245.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 572. | Bùi Thọ Lìn (245.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 573. | Bùi Thị ? (245.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 574. | Bùi Thọ Xung (246.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 575. | Bùi Thọ Xiêng (246.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 576. | Bùi Thọ Thức (246.Thọ11, 92.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong Liệt Sĩ. |
| 577. | Bùi Thọ Noãn (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Kếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 578. | Bùi Thọ Biếm (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Vui. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 579. | Bùi Thọ Xìn (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 580. | Bùi Thị Xênh (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Thiều. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 581. | Bùi Thị Xoan (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Ngọc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 582. | Bùi Thị Thiếu (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 583. | Bùi Thị Gái (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Ngọc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 584. | Bùi Thọ Yên (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Báu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 585. | Bùi Thọ Bào (247.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đinh Thị Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 586. | Bùi Thị Mai (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Quyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 587. | Bùi Thọ Kháng (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 588. | Bùi Thị Cúc (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hởi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 589. | Bùi Thị Xum (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Nhuệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 590. | Bùi Thị Cải (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Đắc Ái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 591. | Bùi Thị Làn (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Bá Đà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 592. | Bùi Thọ Chiến (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Nhâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 593. | Bùi Thọ Hoan (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Thơm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 594. | Bùi Thị Hoa (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 595. | Bùi Thị Quỳnh (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 596. | Bùi Thị Đào (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 597. | Bùi Thị Đông (248.Thọ11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 598. | Nguyễn Văn Hiệp (250.Thị11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 599. | Nguyễn Văn Đảng (250.Thị11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 600. | Lã Qúi Thưng (252.Thị11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 601. | Lã Thị Chén (252.Thị11, 93.Thọ10, 45.Thọ9, 30.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 602. | Bùi Thọ Tăng (259.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Sản. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 603. | Bùi Thọ Phúc (260.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 604. | Bùi Thị Yên (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Vĩnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 605. | Bùi Thọ Lữ (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Bê. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 606. | Bùi Thọ Cải (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 607. | Bùi Thị Hồi (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Chương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 608. | Bùi Thọ Hảo (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mơ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 609. | Bùi Thị Hương (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 610. | Bùi Thọ Hiếu (262.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Len. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 611. | Phạm Văn Hùng (265.Thị11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 612. | Phạm Văn Cường (265.Thị11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 613. | Phạm Văn Tráng (265.Thị11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 614. | Phạm Thị Liễu (265.Thị11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 615. | Phạm Văn Liệu (265.Thị11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 616. | Bùi Thị Nguyệt Nga (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hồ Văn Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 617. | Bùi Mạnh Quân (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 618. | Bùi Thị Minh Nguyệt (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hữu Trụ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 619. | Bùi Thọ Minh (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Trúc Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 620. | Bùi Thọ Tỉnh (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Trúc Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 621. | Bùi Thọ Phù Lưu (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 622. | Bùi Thị Nhụy (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 623. | Bùi Thị Nữ (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thanh Tài. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 624. | Bùi Thọ Nam (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 625. | Bùi Thọ Tiến (266.Thọ11, 107.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 626. | Bùi Thị Lấn (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Văn Sự. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 627. | Bùi Thọ Sung (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vương Ngọc Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 628. | Bùi Thọ Đượng (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Cúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 629. | Bùi Thọ Ba (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Thị Phát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 630. | Bùi Thị Nụ (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Hoàng Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 631. | Bùi Thị Tuyết (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Quốc Sinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 632. | Bùi Thọ Xướng (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 633. | Bùi Thọ Tân (268.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thu Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 634. | Bùi Thọ Khoái (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Đa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngọc Ân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 635. | Bùi Thọ Tùng (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (13 SEP) trong Sài Gòn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 636. | Bùi Thọ Thành (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 637. | Bùi Lâm Bảo (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (30 NOV) trong Nghĩa trang LS. |
| 638. | Bùi Thọ Hòa (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Hồng Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 639. | Bùi Thị Kim Thoa (269.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Võ Văn Lỹ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 640. | Bùi Thị Hạnh Đào (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Churchill Denny. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 641. | Bùi Thị Kim Thanh (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Kenny Lengyel. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 642. | Bùi Trung Chính (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Kim Tín. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 643. | Bùi Trung Hậu (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hồng Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 644. | Bùi Thị Thùy Linh (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Roncaioli Tony. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 645. | Bùi Thị Băng Trâm (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Steve Harris. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 646. | Bùi Thị Hồng Loan (271.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Kennedy Ron. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 647. | Bùi Thị Tuyên (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 648. | Bùi Thọ Huân (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 649. | Bùi Thọ Rực (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lành. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 650. | Bùi Thị Quyển (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 651. | Bùi Thị Miền (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Văn Đạt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 652. | Bùi Thị Miên (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Công Nhiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 653. | Bùi Thị Nhuyện (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Cống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 654. | Bùi Thị Yển (272.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 655. | Bùi Thọ Thanh Phong (273.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Võ Thị Minh Tuyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 656. | Bùi Thọ Thanh Nhã (273.Thọ11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vi Thùy Anh Chương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 657. | Bùi Văn Điện (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 658. | Bùi Văn Biên (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 659. | Bùi Văn Thành (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 660. | Bùi Văn Quang (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 661. | Bùi Văn Vinh (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 662. | Bùi Thị Vân (274.Thi11, 108.Thọ10, 50.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 663. | Bùi Thọ Tánh (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong 18 AUG 0. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 664. | Bùi Thọ Giá (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trên 15 Oct 1952 trong Đỗng Sánh. |
| 665. | Bùi Thọ Điệt (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Phê. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 666. | Bùi Thọ Phạo (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Mít. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Vược. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 667. | Bùi Thọ Khiêu (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong 01 MAR 0. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 668. | Bùi Thọ Khích (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong 07 JUN 0. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 669. | Bùi Thị Gái (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong 01 DEC 0. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Túy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 670. | Bùi Thị Rểnh (275.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Tìn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 671. | Bùi Thọ Cam (276.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Thị Dương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 672. | Bùi Thọ Mạnh (276.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Tô Thị Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 673. | Bùi Thị Mùi (276.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 674. | Bùi Thị Điệp (276.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Doãn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 675. | Bùi Thọ Xô (276.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 676. | Bùi Thọ Mịnh (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (4 MAY) trong Liệt Sĩ. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 677. | Bùi Thị Lan (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Bá Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 678. | Bùi Thọ Nhiệm (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 679. | Bùi Thị Lưu (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 680. | Bùi Thị Tiệp (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Thịnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 681. | Bùi Thọ Tơn (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Điền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 682. | Bùi Thị Loan (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Nhợi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 683. | Bùi Thị Nến (277.Thọ11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 684. | Nguyễn Hữu Lê (279.Thị11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 685. | Trần Công Mạc (280.Thị11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 686. | Trần Công Khánh (280.Thị11, 118.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 687. | Bùi Thọ Thuận (284.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Thu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 688. | Bùi Thị Sời (284.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Quang Hoàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 689. | Bùi Thị Minh (285.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 690. | Bùi Thọ Thuần (285.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 691. | Bùi Thị Đôn (285.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 692. | Bùi Thị Lành (285.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 693. | Bùi Thị Hoan (285.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 694. | Bùi Thị Mai (286.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 695. | Bùi Thọ Phấn (286.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 696. | Bùi Thị Sơn (286.Thọ11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Bảy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 697. | ? Tiên (Tham) (288.Thị11, 119.Thọ10, 54.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 698. | Bùi Thị Xum (298.Thọ11, 123.Thọ10, 55.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 699. | Bùi Thọ Lãng (298.Thọ11, 123.Thọ10, 55.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 700. | Bùi Thọ Quảng (299.Thọ11, 124.Thọ10, 55.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 701. | ? Ngôn (301.Thị11, 124.Thọ10, 55.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 702. | Bùi Thị Hạt (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Sỹ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 703. | Bùi Thọ Ánh (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 704. | Bùi Thị Hoa (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 705. | Bùi Thọ Nam (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 706. | Bùi Thọ Hiến (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 707. | Bùi Thị Giang (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Huy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 708. | Bùi Thị Tâm (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 709. | Bùi Kim Thành (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 710. | Bùi Quốc Bảo (309.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 711. | Bùi Thị Ngãi (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Công. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 712. | Bùi Thị Thảo (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Phú Cộng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 713. | Bùi Thị Thành (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 714. | Bùi Thọ Vụ (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Sự. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 715. | Bùi Thọ Vị (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Thi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 716. | Bùi Thị Thêm (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Phúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 717. | Bùi Thị Quy (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Trưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 718. | Bùi Thị Ngọc (310.Thọ11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Chiến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 719. | Mai Văn Thông (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 720. | Mai Văn Thới (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 721. | Mai Văn Nếp (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 722. | Mai Văn Nền (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 723. | Mai Thị Dịu (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 724. | Mai Văn Hệ (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 725. | Mai Văn Thống (312.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 726. | Bùi Văn Cương (313.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 727. | Bùi Văn Huân (313.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 728. | Bùi Văn Tam (313.Thị11, 133.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 729. | Bùi Thọ Hòa (314.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 730. | Bùi Thọ Ninh (314.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 731. | Bùi Thị Hiền (314.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Sở. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 732. | Bùi Thọ Trung (315.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 733. | Bùi Thọ Hiếu (315.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 734. | Bùi Thị Thủy (315.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Quý Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 735. | Bùi Thị Tình (315.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Kiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 736. | Bùi Thọ Mạnh (316.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 737. | Bùi Thị Bích (316.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 738. | Bùi Thị Thìn (316.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 739. | Bùi Thị Oánh (316.Thọ11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 740. | Phạm Huy Oánh (317.Thị11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 741. | Phạm Thị Liều (317.Thị11, 134.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 742. | Bùi Thọ Khanh (319.Thọ11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 743. | Bùi Thị Hưng (319.Thọ11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 744. | Bùi Thị Nhàn (319.Thọ11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 745. | Bùi Thọ Chức (320.Thọ11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 746. | Bùi Thọ Sơn (320.Thọ11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 747. | Phạm Hữu Trường (322.Thị11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 748. | Phạm Hữu Trung (322.Thị11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 749. | Phạm Thị Thinh (322.Thị11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 750. | Phạm Thị Lan (322.Thị11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 751. | Phạm Thị Nhàn (322.Thị11, 135.Thọ10, 57.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 752. | Bùi Thọ Tiệp (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (13 MAY) trong Chùa Già. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Được. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 753. | Bùi Thọ Hạo (Hựu) (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (22 JUL) trong Canada. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thơm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 754. | Bùi Thị Xuân (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (16 APR) trong Chùa Già Lam. |
| 755. | Bùi Thị Nhân (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Rong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 756. | Bùi Thị Sảnh (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (2 DEC) trong Chùa Già Lam. |
| 757. | Bùi Thị Thái (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Xuân Tấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 758. | Bùi Thọ Thiêm (Thiệm) (336.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (2 JAN). Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thiết (Tuyết). Thị mất trong (29 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 759. | Nguyễn Văn Hoan (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 760. | Nguyễn Thị Mý (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 761. | Nguyễn Thị Mị (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 762. | Nguyễn Văn Bang (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 763. | Nguyễn Văn Nhiên (Nhuyễn) (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 764. | Nguyễn Văn Ân (337.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 765. | Nguyễn Quang Lành (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 766. | Nguyễn Thị Sáng (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 767. | Nguyễn Quang Hữu (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 768. | Nguyễn Thị Thọ (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 769. | Nguyễn Quang Hạnh (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 770. | Nguyễn Quang Hưởng (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 771. | Nguyễn Thị Ninh (338.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 772. | Phạm Thị Hường (339.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 773. | Phạm Văn Yêm (339.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 774. | Phạm Thị Thảo (339.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 775. | Phạm Văn Đài (339.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 776. | Phạm Văn Cường (339.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 777. | Bùi Thọ Tế (340.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 778. | Bùi Thị Nguyệt (Bính) (340.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Nhân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 779. | Bùi Thị Bé (340.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Xuân Khả. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 780. | Bùi Thọ Điệc (340.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Thưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 781. | Bùi Thọ Chuấn (342.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhã. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 782. | Bùi Thị Thoàn (342.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thọ Gia. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 783. | Bùi Thọ Lọc (342.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 784. | Bùi Thị Loan (342.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Quý Song. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 785. | Bùi Thị Loan (343.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 786. | Bùi Thị Làn (343.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 787. | Trần Thị Búp (343.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 788. | Trần Công Hà (343.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 789. | Trần Công Phục (343.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 790. | Bùi Thọ Phùng (Phung) (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lưu Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 791. | Bùi Thọ Lâu (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (22 DEC) trong Thủ Đức. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Ngọc Thư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 792. | Bùi Thị Sửu (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thế Khương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 793. | Bùi Thị Tý (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Chình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 794. | Bùi Thị Mão (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Quý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 795. | Bùi Văn Dương (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thu Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 796. | Bùi Thọ Hoàng Long (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (9 NOV) trong Sài Gòn. |
| 797. | Bùi Thọ Thành Lâm (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 798. | Bùi Thọ Hải Triều (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tuyết Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lộc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 799. | Bùi Thọ Đức Thắng (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 800. | Bùi Thị Đính (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 801. | Bùi Thọ Hoàng Giáp (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Ngọc Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 802. | Bùi Thọ Hoàng Khanh (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Thu Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 803. | Bùi Thị Hải (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 804. | Bùi Thị Diệp (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 805. | Bùi Thọ Duyên (344.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 806. | Bùi Thị Vịnh (345.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Xuân Lãng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 807. | Bùi Thị Hải (345.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Dũng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 808. | Bùi Thị Hồi (345.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Khoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 809. | Bùi Thị Minh (345.Thọ11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Ngọc Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 810. | Phạm Hân (346.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 811. | Phạm Lập (346.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 812. | Phạm Sinh (346.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 813. | Phạm Thị Tiệp (346.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 814. | Phạm Thị Tiễn (346.Thị11, 143.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 815. | Bùi Thọ Nhiếp (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) được sinh ra trên 1 Jul 1938. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Thủy. Thị được sinh ra trên 14 Sep 1940 trong Cộng Vũ, Hưng Yên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 816. | Bùi Thị Rau (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Văn Liễn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 817. | Bùi Thọ Uy (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 818. | Bùi Thọ Hồi (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 819. | Bùi Thọ Tiến (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 820. | Bùi Thọ Đạt (354.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 821. | Bùi Thị Lành (355.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 822. | Bùi Văn Thống (355.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 823. | Bùi Văn Toàn (Tròn) (355.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 824. | Bùi Thị Xung (355.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 825. | Phan Bá Quyết (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 826. | Phan Bá Điểng (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 827. | Phan Bá Tô (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 828. | Phan Thị Qui (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 829. | Phan Thị Lý (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 830. | Phan Thị Út (356.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 831. | Nguyễn Ngọc Phơn (357.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 832. | Nguyễn Ngọc Hoài (Khói) (357.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 833. | Nguyễn Thị Hồng (357.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 834. | Nguyễn Thị Thanh (357.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 835. | Bùi Đức Nghĩa (359.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 836. | Bùi Đức Dư (359.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 837. | Bùi Đức Dực (359.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 838. | Phạm Huy Lán (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 839. | Phạm Thị Xúy (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 840. | Phạm Thị Thoa (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 841. | Phạm Huy Thinh (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 842. | Phạm Huy Thuấn (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 843. | Phạm Thị Nhài (360.Thị11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 844. | Bùi Thọ Minh Nhật (361.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Thọ kết hôn Văn Thi Tơ [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 845. | Bùi Thọ Mỹ Nguyên (361.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Thọ kết hôn Dương Tú Quỳnh [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 846. | Bùi Thị Thiên Đan (361.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Duy Phát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 847. | Bùi Thị An Hòa (362.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 848. | Bùi Thọ Tấn Hưng (362.Thọ11, 147.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 849. | Bùi Thọ Át (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Nạp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 850. | Bùi Thọ Ớn (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Hộ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 851. | Bùi Thọ Ưởng (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh. |
| 852. | Bùi Thị Siu (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 853. | Bùi Thọ Đảnh (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 854. | Bùi Thị Thời (Sời) (363.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 855. | Bùi Thọ Hiện (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (5 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xênh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 856. | Bùi Thọ Thị (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Hạt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 857. | Bùi Thị Lành (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đăng Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 858. | Bùi Thị Thướng (Hiền) (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 859. | Bùi Thọ Nam (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 860. | Bùi Thọ Phương (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 861. | Bùi Thọ Trung (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Thị Bạch Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 862. | Bùi Thọ Bắc (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lệ Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 863. | Bùi Thọ Hoành (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Tuyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 864. | Bùi Thọ Hoằng (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuân Cúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 865. | Bùi Thọ Hài (364.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hoài Thu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 866. | Bùi Thọ Anh (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 867. | Bùi Thọ Oánh (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (19 NOV). |
| 868. | Bùi Thọ Xưởng (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 869. | Bùi Thị Tý (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 870. | Bùi Thị Xuyến (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Đức Thiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 871. | Bùi Thọ Khảng (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tới. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 872. | Bùi Thọ Quâng (365.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 873. | Bùi Thị Vợt (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 874. | Bùi Thị Vó (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Gia Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 875. | Bùi Thọ Năng (Nẵng) (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 876. | Bùi Thị Vé (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Giàu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 877. | Bùi Thọ Sủng (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Liễu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 878. | Bùi Thọ Bình (Bỉnh) (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 879. | Bùi Thị Rởi (366.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 880. | Phạm Thị Dung (367.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 881. | Phạm Thị Dinh (367.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 882. | Phạm Thị Rinh (Tý) (367.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 883. | Phạm Ngọc Thể (367.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 884. | Bùi Duy Luyện (368.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 885. | Bùi Trí Phú (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Kim Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 886. | Bùi Thị Quyên (Huyền) (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Âu Ban Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 887. | Bùi Thọ Truyền (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 888. | Bùi Quốc Doanh (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Kim Phượng (Kim). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 889. | Bùi Thế Khải (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Khuê Mỹ Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 890. | Bùi Thị Kim Phượng (Kim) (369.Thọ11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Quốc Doanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 891. | Bùi Phú Yên (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 892. | Bùi Thị Khánh Hòa (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 893. | Bùi Thị Bình Hòa (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 894. | Bùi Thị Đức Hòa (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 895. | Bùi Long Yên (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 896. | Bùi Thị Biên Hòa (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 897. | Bùi Hưng Yên (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 898. | Bùi Thị Kiến Hòa (371.Thị11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 899. | Bùi Thị Phương Trang (372.Nhật11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 900. | Bùi Nhật Toàn (372.Nhật11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thanh Hường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 901. | Bùi Quang Trường (372.Nhật11, 148.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Thị Thúy Phương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 902. | Bùi Thị Thu (373.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hùng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 903. | Bùi Thị Hương (373.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 904. | Bùi Thọ Cần (373.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thu Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 905. | Phạm Thị Tuất (374.Thị11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 906. | Phạm Thị Hợi (374.Thị11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 907. | Phạm Huy Dung (374.Thị11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 908. | Bùi Thọ Bớn (375.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Hòa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 909. | Bùi Thọ Đởn (375.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong Sông Bé. |
| 910. | Bùi Thọ Mược (Mạc) (375.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 911. | Bùi Thọ Hoàng (Vàng) (375.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hạ. Thị mất trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 912. | Bùi Thị Quản (375.Thọ11, 149.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 913. | Đỗ Quý Lành (381.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 914. | Đỗ Thị Ngọc Lớn (381.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 915. | Đỗ Thị Ngọc Con (381.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 916. | Đỗ Thị Vinh Lớn (381.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 917. | Đỗ Thị Vinh Con (381.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 918. | Nguyễn Bùi Hoàng Vinh (382.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 919. | Hoàng Thị Thu Tâm (382.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 920. | Hoàng Thị Thu Hân (382.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 921. | Bùi Thị Tỵ (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (16 JUN) trong Thái Bình. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Trung Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 922. | Bùi Thị Lan (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 923. | Bùi Thị Hạnh (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Trung Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 924. | Bùi Thọ Cật (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Len. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 925. | Bùi Thọ Tuy (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 926. | Bùi Thọ Nhi (383.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Vân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 927. | Cao Thị Nhạn (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 928. | Cao Thị Cưu (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 929. | Cao Kim Đan (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 930. | Cao Kim Cường (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 931. | Cao Kim Bách (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 932. | Cao Thị Diệp (384.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 933. | Vũ Ngọc Chí (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 934. | Vũ Ngọc Hùng (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 935. | Vũ Thị Lan (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 936. | Vũ Ngọc Hưng (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 937. | Vũ Ngọc Tuy (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 938. | Vũ Thị Huệ (387.Thị11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 939. | Bùi Thọ Hiếu (389.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 940. | Bùi Thị Hòa (389.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 941. | Bùi Thị Thu An (391.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 942. | Bùi Thị Thế An (391.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 943. | Bùi Thị Hồng An (391.Thọ11, 151.Thọ10, 61.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 944. | Bùi Thị Sang (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đức Quân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 945. | Bùi Minh Tuấn (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 946. | Bùi Thị Phương (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Đình Thuấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 947. | Bùi Minh Nguyên (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hồng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 948. | Bùi Minh Thủy (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 949. | Bùi Minh Chính (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 950. | Bùi Minh Phượng (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 951. | Bùi Minh Tiến (392.Thọ11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thúy Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 952. | Phạm Thị Hồng (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 953. | Phạm Thị Hà (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 954. | Phạm Thị Thủy (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 955. | Phạm Thị Thi (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 956. | Phạm Thị Thúy (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 957. | Phạm Văn Cường (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 958. | Phạm Văn Thịnh (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 959. | Phạm Văn Tiến (394.Thị11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 960. | Bùi Tường Thụy (395.Nhật11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Diệu Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 961. | Bùi Tường Hùng (395.Nhật11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Phương Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 962. | Bùi Thanh Liêm (Tùng) (395.Nhật11, 153.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Yin J. Siang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 963. | Bùi Thọ Hồng (Hống) (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nhâm Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 964. | Bùi Thọ Ánh (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Tạ Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 965. | Bùi Quang Huy (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Diệp Dạ Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 966. | Bùi Thị Kim Sa (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hồng Việt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 967. | Bùi Thị Kim Anh (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Trung Tuyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 968. | Bùi Thọ Trung Hưng (404.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huỳnh Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 969. | Bùi Thọ Phong (405.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mỹ Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 970. | Bùi Thọ Phú (405.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Xuân Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 971. | Bùi Thọ Quý (405.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Động. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 972. | Cao Nhất Lan (406.Thị11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 973. | Cao Thế Hùng (406.Thị11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 974. | Cao Thu Hương (406.Thị11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 975. | Cao Thế Cường (406.Thị11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 976. | Bùi Thọ Minh Tâm (409.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 977. | Bùi Thị Kim Thư (409.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (26 OCT) trong Chùa P.B.. Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Nguyên Hoàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 978. | Bùi Thị Vân Thùy (409.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 979. | Bùi Thọ Trí Thức (409.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 980. | Bùi Thị Kim Quyên (410.Thọ11, 155.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Trung Hiếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 981. | Lê Thế Đường (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 982. | Lê Gia Định (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 983. | Lê Hợp Đoàn (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 984. | Lê Thị Tuyết (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 985. | Lê Văn Điềm (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 986. | Lê Thị Tuyết Trang (411.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 987. | Trần Thị Vĩnh (412.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 988. | Trần Thị Vinh (412.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 989. | Trần Hữu Định (412.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 990. | Trần Thị Thi (412.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 991. | Trần Hữu Phùng (412.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 992. | Vũ Văn Tuấn (413.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 993. | Vũ Thị Lan (413.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 994. | Bùi Thọ Minh Chương (414.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Kim Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 995. | Bùi Thọ Anh Duy (414.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Thu Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 996. | Bùi Thọ Minh Huân (414.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Ngọc Anh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 997. | Lê Thị Minh Thúy (415.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 998. | Lê Kim Khánh (415.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 999. | Lê Thị Hạnh (415.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1000. | Lê Văn Minh (415.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1001. | Bùi Thụy Minh Hiền (Jane) (416.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1002. | Bùi Thọ Minh Đan (Matthew) (416.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1003. | Bùi Thị Ngọc Anh (416.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Minh Huân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1004. | Bùi Thụy Minh Thư (Christine) (416.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1005. | Lê Trọng Minh Trí (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1006. | Lê Trọng Hiền (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1007. | Lê Thị Đoan Trang (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1008. | Lê Thị Thanh Thảo (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1009. | Lê Thị Thu Hương (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1010. | Lê Thị Hông Vân (417.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1011. | Hồ Thái Tường Khanh (419.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1012. | Hồ Thái Thúy An (419.Thị11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1013. | Bùi Thọ Minh Vũ (420.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thị Kim Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1014. | Bùi Thụy Duyên Mai (420.Thọ11, 156.Thọ10, 62.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Kim Khánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1015. | Bùi Thị Sen (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1016. | Bùi Thọ Chử (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Xứ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1017. | Bùi Thị Sồng (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Quý Đông. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1018. | Bùi Thọ Hưng (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Thu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1019. | Bùi Thọ Hải (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Xuyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1020. | Bùi Thị Tí (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1021. | Bùi Thị Ngọ (422.Thọ11, 162.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1022. | Vũ Thị Dung (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1023. | Vũ Thị Huệ (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1024. | Vũ Thị Miều (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1025. | Vũ Thị Hòa (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1026. | Vũ Thị Mỹ (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1027. | Vũ Văn Hùng (423.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1028. | Phạm Huy Liễm (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1029. | Phạm Thị Ngoan (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1030. | Phạm Thị Giấp (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1031. | Phạm Thị Nhan (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1032. | Phạm Thị Phống (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1033. | Phạm Thị Hon (424.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1034. | Trần Thị Hẹn (425.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1035. | Trần Công Liêu (425.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1036. | Trần Công Giàu (425.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1037. | Trần Thị Dung (425.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1038. | Trần Thị Thúy (425.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1039. | Nguyễn Thị Hậu (426.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1040. | Nguyễn Thị Lành (426.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1041. | Nguyễn Thị Loan (426.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1042. | Bùi Phát Động (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1043. | Bùi Thị Mậu (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1044. | Bùi Cộng Sản (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Năm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1045. | Bùi Thị Hạnh (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Đức Đạt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1046. | Bùi Trọng Tài (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Tám. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1047. | Bùi Thọ Xuất (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1048. | Bùi Thị Nụ (429.Thọ11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Đắc Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1049. | Lê Hồng Quân (430.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1050. | Lê Hồng Ninh (430.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1051. | Lê Thị Mai (430.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1052. | Lê Thị Hà (430.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1053. | Đỗ Thị Thuận (431.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1054. | Đỗ Qúi Thưởng (431.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1055. | Đỗ Qúi Thoại (431.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1056. | Đỗ Thị The (431.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1057. | Nguyễn Trọng Hùng (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1058. | Nguyễn Trọng Hải (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1059. | Nguyễn Trọng Minh (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1060. | Nguyễn Trọng Đài (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1061. | Nguyễn Thị Bắc (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1062. | Nguyễn Thị Nguyên (432.Thị11, 163.Thọ10, 64.Thọ9, 31.Thọ8, 21.Thọ7, 12.Thọ6, 10.Thọ5, 7.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1063. | Bùi Thị Thu Nguyệt (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thế Tường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1064. | Bùi Mạnh Ân (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1065. | Bùi Thị Thanh Thủy (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Mạnh Tuấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1066. | Bùi Mạnh Ái Trí (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Diễm Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1067. | Bùi Mạnh Hiếu (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Dương Ngọc Kim Oanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1068. | Bùi Mạnh Hiếu Thảo (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1069. | Bùi Thị Thu Hà (436.Thọ11, 166.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Cường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1070. | Bùi Thọ Cường (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1071. | Bùi Thọ Cương (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Trâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1072. | Bùi Thọ Dũng (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sáu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1073. | Bùi Thọ Cảm (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1074. | Bùi Thọ Trí (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Huế. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1075. | Bùi Thị Ngà (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Xuân Ngững. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1076. | Bùi Thị Ngoan (438.Thọ11, 167.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Mạnh Kha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1077. | Bùi Thọ Tùng (439.Thọ11, 168.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1078. | Bùi Thị Mai (439.Thọ11, 168.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1079. | Bùi Thị Hương (439.Thọ11, 168.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1080. | Bùi Thọ Trung (439.Thọ11, 168.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1081. | Lê Đình Chuân (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1082. | Lê Đình Chuẩn (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1083. | Lê Đình Chương (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1084. | Lê Thị Lệ Chi (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1085. | Lê Đình Chung (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1086. | Lê Đình Cường (442.Thị11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1087. | Bùi Giang Kim Mai (443.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đình Dũng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 1088. | Bùi Thị Uyên (443.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1089. | Bùi Thị Linh (443.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1090. | Bùi Giang Sơn (443.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1091. | Bùi Đình Huy Vũ (445.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1092. | Bùi Thị Thảo Nguyên (445.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1093. | Bùi Thị Hồng Nhung (446.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1094. | Bùi Thị Hồng Lam (446.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
| 1095. | Bùi Đăng Khoa (447.Thọ11, 171.Thọ10, 66.Thọ9, 33.Thọ8, 25.Thọ7, 13.Thọ6, 11.Thọ5, 8.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) |
|
|