
Đời: 1
Đời: 2
Đời: 3
Đời: 4
Đời: 5
Đời: 6
Đời: 7
Đời: 8
Đời: 9
Đời: 10
Đời: 11
| 148. | Bùi Thọ Nhạ (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nương. Thị mất trong (15 AUG) trong Vĩnh Nghiêm, Sàigòn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
Đời: 12
| 180. | Bùi Thị Nhỡ (70.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 181. | Bùi Thị Háy (70.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 182. | Bùi Thị Nhan (71.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 183. | Bùi Thị Lan (71.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 184. | Bùi Thọ Sận (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 185. | Bùi Thọ Bến (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (25 OCT). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nụ. Thị mất trong (23 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 186. | Bùi Thọ Thới (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 OCT). Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Vin. Thị mất trong (6 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 187. | Bùi Thị Mâu (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 188. | Bùi Thị Mão (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 189. | Bùi Thọ Ri (Cới) (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 190. | Bùi Thọ Ương (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Sửu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 191. | Bùi Thọ Bường (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JAN). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nhĩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 192. | Bùi Thọ Cảo (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đà Nẵng. Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Thị Tuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 193. | Bùi Thọ Vi (74.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 194. | Bùi Thọ Hạc (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ. |
| 195. | Bùi Thọ Yến (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 DEC). Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Là. Thị mất trong (22 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 196. | Bùi Thọ Nghê (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 MAY). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Măng. Thị mất trong (5 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 197. | Bùi Thọ Nga (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 AUG). Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 198. | Bùi Thọ Huy (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 199. | Bùi Thị Hỗ (77.Thọ11, 39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 200. | Bùi Thị Nhạn (77.Thọ11, 39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 201. | Bùi Thọ Nghiễn (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mai. Thị mất trong (19 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 202. | Bùi Thọ Cừ (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mại. Thị mất trong (20 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 203. | Bùi Thọ Lũy (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (14 JAN). Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhỡ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 204. | Bùi Thọ Rãnh (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lành. Thị mất trong (12 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 205. | Bùi Thọ Vệ (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 206. | Bùi Thị Ý (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 207. | Bùi Thị Nhài (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 208. | Bùi Thọ Đoại (83.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tấm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 209. | Bùi Thọ Kim (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 NOV). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Rạ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 210. | Bùi Thọ Đạo (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 211. | Bùi Thọ Lạc (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 212. | Bùi Thọ Lợi (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 213. | Bùi Thị Mỹ (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 214. | Bùi Thị Mí (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 215. | Bùi Thị Mì (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 216. | Bùi Thọ Tiếp (86.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chức. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 217. | Bùi Thọ Ấm (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bụi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 218. | Bùi Thọ Tích (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lùn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 219. | Bùi Thọ Vượng (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 220. | Bùi Thị Lộc (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 221. | Bùi Thị Chén (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 222. | Bùi Thị Bát (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 223. | Bùi Thọ Ước (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bân. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 224. | Bùi Thọ Ngơm (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. Thị mất trong (22 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 225. | Bùi Thị Lạng (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 226. | Bùi Thị Nhũ (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 227. | Bùi Thị Nhĩ (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 228. | Bùi Thị Xuyên (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 229. | Bùi Thị Thuận (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 230. | Bùi Thọ Gốc (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 231. | Bùi Thị Nhơn (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 232. | Bùi Thị Đích (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 233. | Bùi Thị Bách (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 234. | Bùi Thị Giẻo (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 235. | Bùi Thọ Kỷ (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cương. Thị mất trong (25 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 236. | Bùi Thọ Nhiễu (Liễu) (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (23 OCT). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Niêu. Thị mất trong (25 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 237. | Bùi Thọ Mấm (Đồng) (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Vĩnh Phú. Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 238. | Bùi Thọ Hoạch (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 JAN). Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Ê. Thị mất trong (11 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 239. | Bùi Thị Chiều (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Bạng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 240. | Lã Qúi Thuật (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 241. | Lã Qúi Khính (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 242. | Lã Qúi Xuyến (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 243. | Lã Qúi Ro (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 244. | Lã Thị Ẻm (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 245. | Bùi Thọ Vênh (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Yến. Thị mất trong (8 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 246. | Bùi Thọ Khước (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tròn. Thị mất trong (14 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 247. | Bùi Thọ Cách (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 JAN) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Ty. Thị mất trong (27 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 248. | Bùi Thọ Riễm (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. Thị mất trong (2 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cuốn. Thị mất trong (18 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 249. | Bùi Thọ Hấm (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 JAN) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Na. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị My. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 250. | Bùi Thọ Túy (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ. |
| 251. | Bùi Thị Xâm (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Đáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 252. | Bùi Thị Tuật (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong An Dục. Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ngươn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 253. | Bùi Thị Khương (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Điếm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 254. | Bùi Thị Nhỡ (97.Thọ11, 47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 255. | Bùi Thị Bong (97.Thọ11, 47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 256. | Cao Kim Phu (105.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 257. | Cao Thị Ru (105.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 258. | Lã Qúi Thái (106.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 259. | ? Phấn (107.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 260. | Bùi Thọ Cáp (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 JUN) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Ru. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 261. | Bùi Thọ Thiện (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (10 APR) trong Đà Lạt. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Như. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lơ. Thị mất trong (10 FEB) trong Vĩnh Phú. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 262. | Bùi Thọ Mỳ (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 263. | Bùi Thọ Thạch (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 JUN) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Sen. Thị mất trong (10 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 264. | Bùi Thọ Hữu (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (17 JUN). |
| 265. | Bùi Thọ Vầy (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 266. | Bùi Thị Thơi (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Khuê. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 267. | Bùi Thọ Chấn (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 268. | Bùi Thọ Chơi (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 269. | Bùi Thọ Thạc (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Chùa Phú Bình. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Diễn. Thị mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tiềm. Thị mất trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 270. | Bùi Thọ Hỗ (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hếm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 271. | Bùi Thị Thắm (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Mè. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 272. | Bùi Thọ Chiển (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lan. Thị mất trên (19 Jun 199719/06/1997) trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 273. | Bùi Thọ Nhương (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị My. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 274. | Bùi Thọ Thời (Thợi) (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Nga. Thị mất trong (10 AUG) trong Chùa P. Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 275. | Bùi Thi Nhuệ (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Ruyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 276. | Bùi Thọ Tần (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 FEB). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nga. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 277. | Bùi Thọ Quán (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 AUG). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhớn. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 278. | Bùi Thọ My (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Phò. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 279. | Bùi Thọ Hồ (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 OCT). |
| 280. | Bùi Thị Sáo (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Lễ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 281. | Bùi Thị Phướn (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Quảng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 282. | Bùi Thị Mát (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 283. | Bùi Thị Yểng (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 284. | Bùi Thị Nhỡ (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 285. | Bùi Thọ Vận (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Chắt. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 286. | Bùi Thọ Thông (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 DEC). Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tố. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 287. | Bùi Thọ Nghịnh (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 DEC). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tuật. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 288. | Bùi Thị Sẹo (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Dậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 289. | Bùi Thị Xót (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 290. | Bùi Thị Lùn (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 291. | Trần Thị ? (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Tảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 292. | Trần Công Mâu (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 293. | Trần Thị ? (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Chốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 294. | Trần Thị ? (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 295. | Trần Công Mong (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 296. | Trần Công Đương (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 297. | ? Hạnh (122.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 298. | ? Tùng (123.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 299. | Bùi Thọ Lữu (124.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 300. | Bùi Thọ Bãng (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Am. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 301. | Bùi Thọ Nhớn (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 302. | Bùi Thị Huê (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cách. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 303. | Bùi Thọ Giới (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong 1945. |
| 304. | Bùi Thọ Chuân (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 305. | Bùi Thọ Thẩm (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 306. | Bùi Thị Lự (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 307. | Nguyễn Hữu Chiệc (128.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 308. | Nguyễn Trọng Thúy (129.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 309. | Nguyễn Trọng Chuấn (129.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 310. | Bùi Thọ Nhân (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lụa. Thị mất trong (20 JUL) trong Quảng Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 311. | Bùi Thọ Nghĩa (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lựa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 312. | Bùi Thọ Lời (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 313. | Bùi Thị Dậu (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 314. | Bùi Thị Lũy (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Cảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 315. | Bùi Thọ Phiệt (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tươi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 316. | Bùi Thọ Âu (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Bé. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 317. | Bùi Thọ Anh (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 318. | Bùi Thị Qúi (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Niếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 319. | Bùi Thọ Khâm (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 4 Jun 1970. |
| 320. | Bùi Thọ Khiếm (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Quách Thị Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 321. | Bùi Thọ Liễm (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Sâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 322. | Bùi Thọ Mùi (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 323. | Bùi Thị Loan (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hữu Thành. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 324. | Bùi Thị Vĩnh (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 325. | Bùi Thị Báo (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 326. | Bùi Thị Vươn (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 327. | Lã Qúi Ninh (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 328. | Lã Qúi Kính (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 329. | Lã Qúi Hải (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 330. | Lã Thị Hiền (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 331. | Lã Thị Diếc (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 332. | Lã Thị Thu (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 333. | Trịnh Công Phóng (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 334. | Trịnh Thị Tành (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 335. | Trịnh Thị Minh (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 336. | Trịnh Thị Khánh (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 337. | Bùi Thọ Thiều (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 338. | Bùi Thị Túc (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Kểnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 339. | Bùi Thị Thông (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Sài Gòn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 340. | Bùi Thị Hếm (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đại Điền. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Chuẩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 341. | Bùi Thọ Ha (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Sài Gòn. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 342. | Bùi Thọ Tấn (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh. |
| 343. | Bùi Thọ Ráp (Tố) (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 DEC) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Như. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 344. | Bùi Thị Tết (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Vũ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Mâu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 345. | Bùi Thọ Cấu (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Loát. Thị mất trong (Sài Gòn). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Thái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 346. | Bùi Thọ Tưỡng (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tíu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 347. | Bùi Thị Hòe (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Khuể. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 348. | Mai Qúy Thiệu (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 349. | Mai Qúy Ruẫn (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 350. | Mai Thị Viện (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 351. | Mai Thị Riệm (Chị Thúy) (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 352. | Lã Qúy Khính (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Viện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 353. | Mai Thị Nga (Chị Riễm) (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 354. | Bùi Gia Tuân (147.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 355. | Bùi Thọ Liên (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình. Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Bếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 356. | Bùi Thị Mậy (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Vi. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Phu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 357. | Bùi Thị Hằng (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Bá Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 358. | Bùi Thị Thường (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Phan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 359. | Bùi Thị Chịnh (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Châm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 360. | Bùi Thị Đằng (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Ngại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 361. | Bùi Thị Chấc (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 362. | Bùi Thọ Ngọc (Ngạc) (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA. Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 363. | Bùi Thọ Sơn (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Ngọc Chính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 364. | Bùi Thọ Chinh (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đạm. Thị mất trong (8 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 365. | Bùi Thọ Thông (Thâng) (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Gái. Thị mất trong (24 JAN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 366. | Bùi Thọ Xước (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 367. | Bùi Thọ Thực (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 368. | Bùi Thị Chi (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Trọng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 369. | Bùi Thị Chứ (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Đồng Giống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 370. | Bùi Thọ Tiêu (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Nhạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 371. | Bùi Thọ Tào (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 MAR). |
| 372. | Bùi Thị Hả (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Long An. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 373. | Bùi Nhật Quang (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Kim Thị Khanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 374. | Bùi Thọ Chuyên (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tơ. Thị mất trên 26 Sep 2017. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 375. | Bùi Thị Xị (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Lạc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 376. | Bùi Thọ Rưu (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Rum. Thị mất trong (8 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 377. | Bùi Thị Khuyên (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 378. | Phạm Huy Trác (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 379. | Phạm Thị Nhất (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Điệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 380. | Phạm Thị Tý Con (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 381. | Phạm Thị Mùi (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 382. | Bùi Thị Rỡi (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Tân Hưng. Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Quý Báo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 383. | Bùi Thọ Chùy (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Kỳ. Thị mất trong (11 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Sâm. Thị mất trong (23 NOV) trong Long Khánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 384. | Bùi Thọ Đê (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hợi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 385. | Bùi Thị Nha (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Khuốc (Tiên Hưng). Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Hướng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 386. | Bùi Thị Xanh (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Địch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 387. | Bùi Thọ Canh (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Bị mất tích. |
| 388. | Bùi Thị Thử (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Ngọc Gốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 389. | Bùi Thị Tý (Oanh) (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh. |
| 390. | Bùi Thọ Roan (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn T. Thu Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 391. | Bùi Thị Oanh (Tý) (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 392. | Bùi Thọ Thích (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lương Thế Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 393. | Bùi Thọ Khôi (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Rạng. Thị mất trong (10 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 394. | Bùi Thọ Hểnh (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 MAR). |
| 395. | Bùi Thị Môn (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Khiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 396. | Bùi Nhật Tháp (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình. Gia đình/Người phối ngẫu: Lý Bạch Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 397. | Bùi Thọ Đệp (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 398. | Bùi Thị Mùa (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 399. | Bùi Đức Tuệ (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 400. | Nguyễn Thị Chén (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 401. | Nguyễn Thị Nhắm (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 402. | Nguyễn Thị Bé (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 403. | Nguyễn Thị Xui (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 404. | Nguyễn Trọng Đuốc (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 405. | Bùi Thọ Hoàng (Hảng) (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tành. Thị mất trong (11 DEC) trong Đông Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cứu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 406. | Bùi Thọ Đảm (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 407. | Bùi Thị Từng (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Nhân Vang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 408. | Bùi Thọ Choát (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 409. | Bùi Thọ Toạt (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 410. | Bùi Thọ Thi (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nhâm Thị Nguyệt Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 411. | Bùi Thọ Mợn (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình. Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Ngọc Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 412. | Bùi Thị Ngà (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Đậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 413. | Bùi Thị Hà (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 414. | Bùi Thị Điều (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Văn Thiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 415. | Bùi Thọ Tiêng (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Phương Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 416. | Bùi Thị Chiêu (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Nha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 417. | Bùi Thọ Chà (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thanh Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 418. | Bùi Thị Sìu (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Phó Úy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 419. | Bùi Thọ Cảnh (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn. |
| 420. | Bùi Thị Chiền (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Hồ Thái Nghiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 421. | Bùi Thọ Dũng (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thị Mộng Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 422. | Bùi Thị Kim Dung (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 423. | Bùi Thọ Tấp (163.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Sâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 424. | Bùi Thị Nhớn (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Xuân Hỗ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 425. | Bùi Thị Lùn (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Thạc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 426. | Bùi Thị Bé Nhớn (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Phông. Công mất trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 427. | Bùi Thị Bé Con (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đăng Bạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 428. | Bùi Thọ Khang (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 FEB). |
| 429. | Bùi Thọ Ninh (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 FEB). |
| 430. | Bùi Thọ Oanh (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tho. Thị mất trong (13 APR) trong Ải Chùa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 431. | Bùi Thị Mấy (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Hồng Sanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 432. | Bùi Thị Thêu (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Qúi Than. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 433. | Bùi Thị Tẹo (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Đại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 434. | Lê Văn Chuân (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 435. | Lê Thị Hợi (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn. |
| 436. | Lê Thị Văn (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 437. | Bùi Thọ Mão (167.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nóp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 438. | Bùi Thị Mí (168.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 439. | Bùi Thọ Trang (168.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 440. | Bùi Thọ Quảng (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 441. | Bùi Thị Lành (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 442. | Bùi Thị Thanh (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 443. | Bùi Thị Hảo (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Đình Chẩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 444. | Bùi Thọ Căn (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Giang Thị Mộng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 445. | Bùi Thị Hiền (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 446. | Bùi Thọ Thịnh (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 447. | Bùi Thọ Gia (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hồng Nhan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 448. | Bùi Thọ Minh (Cang) (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tuyết Nhung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 449. | Bùi Thị Hòa (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 450. | ? Kính (173.Thị11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 451. | Bùi Thọ Trung (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 452. | Bùi Thọ Thảo (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 453. | Bùi Thọ Hoa (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
| 454. | Bùi Thị Hiếu (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) |
|
|