In Bookmark

? Từ Khiết

Female


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  ? Từ Khiết

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Trung Tín. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Giáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 NOV).


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Giáp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Từ1) mất trong (22 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vĩnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 3. Bùi Thọ Đức Thiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUL).


Đời: 3

  1. 3.  Bùi Thọ Đức Thiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Điền. Thị mất trong (21 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 4. Bùi Thọ Đức Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JUL).
    2. 5. Bùi Thọ Minh Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 AUG).
    3. 6. Bùi Thọ Vực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAY).


Đời: 4

  1. 4.  Bùi Thọ Đức Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Diệu Nhân. Thị mất trong (23 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 5.  Bùi Thọ Minh Trí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (25 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thuận Hiếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 7. Bùi Thọ Nhân Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 8. Bùi Thọ Chính Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Cổ Ngựa.
    3. 9. Bùi Thọ Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 10. Bùi Thị Xuân Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 APR).

  3. 6.  Bùi Thọ Vực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thuần Nhân. Thuần mất trong (3 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 5

  1. 7.  Bùi Thọ Nhân Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 8.  Bùi Thọ Chính Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Cổ Ngựa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Từ Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 11. Bùi Thọ Hiểu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 OCT) trong Đồng Sánh.

  3. 9.  Bùi Thọ Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Nhân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 12. Bùi Thọ Khuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 APR).

  4. 10.  Bùi Thị Xuân Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (12 APR).


Đời: 6

  1. 11.  Bùi Thọ Hiểu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Diệu Kim. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 13. Bùi Thọ Chiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 APR) trong Đồng Me.

  2. 12.  Bùi Thọ Khuyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Giang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 14. Bùi Thọ Truyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 15. Bùi Thọ Nhượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 16. Bùi Thọ Chân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 17. Bùi Thọ Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 18. Bùi Thị Rạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 7

  1. 13.  Bùi Thọ Chiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 APR) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nhụ. Thị mất trong (9 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 19. Bùi Thọ Lĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 JAN) trong Đông Hồ.
    2. 20. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAY).
    3. 21. Bùi Thọ Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUN).
    4. 22. Bùi Thọ Việt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 SEP).
    5. 23. Bùi Thọ Kế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 APR).
    6. 24. Bùi Thọ Lương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 25. Bùi Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đoan Phác. Thị mất trong (10 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Phi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 14.  Bùi Thọ Truyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 26. Bùi Thọ Trăm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.
    2. 27. Bùi Thọ Huống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 15.  Bùi Thọ Nhượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 16.  Bùi Thọ Chân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tú. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 17.  Bùi Thọ Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 18.  Bùi Thị Rạng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)


Đời: 8

  1. 19.  Bùi Thọ Lĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (10 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 28. Bùi Thọ Vực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 AUG).
    2. 29. Bùi Thọ Hiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAR).

  2. 20.  Bùi Thọ Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đoan Trang. Đoan mất trong (19 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 30. Bùi Thọ Tân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JAN).

  3. 21.  Bùi Thọ Bách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Bống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 22.  Bùi Thọ Việt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Niêm. Thị mất trong (3 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 31. Bùi Thọ Thả  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 FEB).
    2. 32. Bùi Thọ Riệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Tần. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 23.  Bùi Thọ Kế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Sen. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 24.  Bùi Thọ Lương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 33. Bùi Thị Kiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 JAN).

  7. 25.  Bùi Thị Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (12 APR).

  8. 26.  Bùi Thọ Trăm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 34. Bùi Thọ Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 35. Bùi Thọ Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 36. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 27.  Bùi Thọ Huống Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)


Đời: 9

  1. 28.  Bùi Thọ Vực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (28 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chè. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 37. Bùi Thọ Phiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

  2. 29.  Bùi Thọ Hiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhan. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 38. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN).
    2. 39. Bùi Thọ Viết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 JUN).
    3. 40. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    4. 41. Bùi Thọ Nhã (Ba)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 42. Bùi Thọ Sinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).

  3. 30.  Bùi Thọ Tân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điệp. Thị mất trong (23 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thêu. Thị mất trong (21 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 31.  Bùi Thọ Thả Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Giao. Thị mất trong (25 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 43. Bùi Thọ Nghị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phù Lưu.
    2. 44. Bùi Thọ Nhuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (3 JUL).
    3. 45. Bùi Thọ Bảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 DEC) trong Đồng Sánh.
    4. 46. Bùi Thọ Châu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 MAR).
    5. 47. Bùi Thọ Kiếng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 48. Bùi Thị Đoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Từ Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Năm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 32.  Bùi Thọ Riệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Huân. Thị mất trong (1 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 49. Bùi Thị Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 50. Bùi Thị Hiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Giống Gú.
    3. 51. Bùi Thọ Rị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 APR).
    4. 52. Bùi Thọ Tộ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 JUL) trong Ải Chùa.
    5. 53. Bùi Thị Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Vi.
    6. 54. Bùi Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phù Lưu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Quyên. Thị mất trong (19 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Tí Bản. Tí mất trong (12 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 55. Bùi Thọ Quýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    2. 56. Bùi Thọ Đột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAY).
    3. 57. Bùi Thị Chử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 58. Bùi Thọ Kỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 JUN).
    5. 59. Bùi Bà Cụ Nuôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 60. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 61. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 62. Bùi Thọ Nghênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.
    9. 63. Bùi Thọ Rục (Lộc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY).
    10. 64. Bùi Thị Tiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Từ Thản. Từ mất trong (17 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 65. Bùi Thọ Chúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tú. Thị mất trong (4 DEC) trong Cô Tiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 66. Bùi Thị Xù  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.

  6. 33.  Bùi Thị Kiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 JAN).

  7. 34.  Bùi Thọ Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Hiển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 67. Bùi Thọ Lung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Quai.

  8. 35.  Bùi Thọ Văn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Diện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 68. Bùi Thọ Thế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 69. Bùi Thọ Lịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 36.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)


Đời: 10

  1. 37.  Bùi Thọ Phiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (18 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 70. Bùi Thọ Chiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    2. 71. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 72. Bùi Thọ Mậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 38.  Bùi Thọ Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Mớt. Thị mất trong (29 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 73. Bùi Thọ Tắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 74. Bùi Thọ Tòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 APR).
    3. 75. Bùi Thọ Tọa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 FEB).

  3. 39.  Bùi Thọ Viết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (21 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 76. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    2. 77. Bùi Thọ Đọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 APR).
    3. 78. Bùi Thọ Tòng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 40.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chừng. Thị mất trong (1 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 79. Bùi Thọ Giảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 MAR).
    2. 80. Bùi Thọ Học  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    3. 81. Bùi Thị Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 41.  Bùi Thọ Nhã (Ba) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 82. Bùi Thị Rôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 83. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 84. Bùi Thọ Đô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 FEB).
    4. 85. Bùi Thị Truật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 42.  Bùi Thọ Sinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lỗ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 86. Bùi Thọ Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 MAY).
    2. 87. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    3. 88. Bùi Thọ Hóa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 NOV).
    4. 89. Bùi Thọ Sản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 MAR).

  7. 43.  Bùi Thọ Nghị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Phù Lưu.

  8. 44.  Bùi Thọ Nhuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (3 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 90. Bùi Thị Thung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 45.  Bùi Thọ Bảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 DEC) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Từ Châu. Từ mất trong (20 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 91. Bùi Thọ Bôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 AUG) trong Đồng Sánh.
    2. 92. Bùi Thị Sài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Tố. Thị mất trong (10 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  10. 46.  Bùi Thọ Châu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (14 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (7 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Thanh. Thị mất trong (22 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 93. Bùi Thọ Ngưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 APR).
    2. 94. Bùi Thọ Bòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.
    3. 95. Bùi Thị Kháy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 96. Bùi Thị Xứa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Cổ Tuyết.

  11. 47.  Bùi Thọ Kiếng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 97. Bùi Thọ Đạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 98. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 48.  Bùi Thị Đoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  13. 49.  Bùi Thị Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 99. ? Ông Quản Tịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 50.  Bùi Thị Hiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Giống Gú.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Huấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 100. Nguyễn Văn Luận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 101. Nguyễn Văn Thí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 102. Nguyễn B. Ký Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 103. Nguyễn Thị Hào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 104. Nguyễn Văn Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 51.  Bùi Thọ Rị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (2 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Phang (Phương). Thị mất trong (26 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 105. Bùi Thị Quyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Khước (T. Hưng).
    2. 106. Bùi Thị Riện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    3. 107. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Hoàng Nông.
    4. 108. Bùi Thọ Nhân (Đảo)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 NOV) trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị San. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chất. Thị mất trong (11 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Xuân. Thị mất trong (15 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 109. Bùi Thọ Lễ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT) trong Đồng Me.

  16. 52.  Bùi Thọ Tộ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (12 JUL) trong Ải Chùa.

  17. 53.  Bùi Thị Luyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Vi.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Phái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 110. Bùi B Ký Vạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 111. Bùi Văn Cấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 112. Bùi Văn Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 113. Bùi Văn Xước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 114. Bùi Văn Tư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 115. Bùi Văn Chất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 54.  Bùi Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Phù Lưu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Tởn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 116. Phạm Huy Ruấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 117. Phạm Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 118. Phạm Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 55.  Bùi Thọ Quýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Bàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 119. Bùi Thọ Viễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngọ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 120. Bùi Thọ Cận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JUN).
    2. 121. Bùi Thị Quỵnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 122. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 123. Bùi Thị Thiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 56.  Bùi Thọ Đột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Khiêm. Thị mất trong (22 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 124. Bùi Thọ Khảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 125. Bùi Thọ Ngột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 126. Bùi Thọ Hốt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 127. Bùi Thọ Chòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 APR).
    5. 128. Bùi Thị Dánh (Lớn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    6. 129. Bùi Thị Dánh (Bé)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kim Ngọc.
    7. 130. Bùi Thị Bẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 131. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kênh Kỷ.

  21. 57.  Bùi Thị Chử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Đầu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 132. Trần Công Tịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  22. 58.  Bùi Thọ Kỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (23 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Qui. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 133. Bùi Thọ Tự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 134. Bùi Thọ Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    3. 135. Bùi Thọ Từ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    4. 136. Bùi Thọ Thứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Gầu.
    5. 137. Bùi Thị Cào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 138. Bùi Thị Mới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phương Xá.

  23. 59.  Bùi Bà Cụ Nuôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Đội Xức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  24. 60.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Lý Tìu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 139. ? Ô Lung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 140. ? Ô Ngợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 141. ? Ô Nhì Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 61.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 142. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 143. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 62.  Bùi Thọ Nghênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Ngoạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 144. Bùi Thọ Đệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.
    2. 145. Bùi Thọ Tuyển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.
    3. 146. Bùi Thị Nhữ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bảo Châu.
    4. 147. Bùi Thị Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Vĩnh Mễ.
    5. 148. Bùi Thọ Nhạ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    6. 149. Bùi Thọ Tiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.
    7. 150. Bùi Thọ Đạo (Điệu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.
    8. 151. Bùi Thị Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 152. Bùi Thọ Thuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 MAR).
    10. 153. Bùi Thị Nguyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 MAR).

  27. 63.  Bùi Thọ Rục (Lộc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chu. Thị mất trong (1 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 154. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.
    2. 155. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tè.
    3. 156. Bùi Thọ Uýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.
    4. 157. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.
    5. 158. Bùi Thọ Rạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 159. Bùi Thọ Chước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 64.  Bùi Thị Tiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Ba Vãng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 160. ? Bà Lý Khởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 161. ? Bà Ký Đĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 162. ? Bà Ba Nghi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 65.  Bùi Thọ Chúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Riệm. Thị mất trong (5 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 163. Bùi Thọ Tập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 164. Bùi Thọ Rụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 13 Jan 1965 trong Đồng Sánh.
    3. 165. Bùi Thị Thìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Dụ Đại.
    4. 166. Bùi Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Ái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  30. 66.  Bùi Thị Xù Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh.

  31. 67.  Bùi Thọ Lung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Quai.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Thiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 167. Bùi Thọ Pháp (Phác)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 APR) trong Chùa Sàigòn.
    2. 168. Bùi Thọ Phôi (Nhặt)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 APR) trong Quai.
    3. 169. Bùi Thọ Phốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JAN) trong Hải Phòng.
    4. 170. Bùi Thị Mít  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 171. Bùi Thị Qua (Quắm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 172. Bùi Thọ Cơ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lài. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 173. Bùi Thị Đọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 68.  Bùi Thọ Thế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Lá. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 174. Bùi Thọ À  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 175. Bùi Thọ Uôm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 176. Bùi Thọ Rấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 177. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 178. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 179. Bùi Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 69.  Bùi Thọ Lịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)


Đời: 11

  1. 70.  Bùi Thọ Chiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nguồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 180. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 181. Bùi Thị Háy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 71.  Bùi Thọ Túy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 182. Bùi Thị Nhan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 183. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 72.  Bùi Thọ Mậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 184. Bùi Thọ Sận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ.
    2. 185. Bùi Thọ Bến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT).
    3. 186. Bùi Thọ Thới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 OCT).
    4. 187. Bùi Thị Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 188. Bùi Thị Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 73.  Bùi Thọ Tắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 189. Bùi Thọ Ri (Cới)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 190. Bùi Thọ Ương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 191. Bùi Thọ Bường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN).
    4. 192. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đà Nẵng.

  5. 74.  Bùi Thọ Tòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (29 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 193. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 75.  Bùi Thọ Tọa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 194. Bùi Thọ Hạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ.
    2. 195. Bùi Thọ Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 DEC).
    3. 196. Bùi Thọ Nghê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAY).
    4. 197. Bùi Thọ Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 AUG).
    5. 198. Bùi Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 76.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 APR).

  8. 77.  Bùi Thọ Đọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (14 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dân. Thị mất trong (6 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 199. Bùi Thị Hỗ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 200. Bùi Thị Nhạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 78.  Bùi Thọ Tòng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  10. 79.  Bùi Thọ Giảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đang. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 201. Bùi Thọ Nghiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 MAR).
    2. 202. Bùi Thọ Cừ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 APR).
    3. 203. Bùi Thọ Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 JAN).
    4. 204. Bùi Thọ Rãnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    5. 205. Bùi Thọ Vệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 206. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 207. Bùi Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 80.  Bùi Thọ Học Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Hồ.

  12. 81.  Bùi Thị Tam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  13. 82.  Bùi Thị Rôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  14. 83.  Bùi Thọ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 208. Bùi Thọ Đoại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 84.  Bùi Thọ Đô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hè. Thị mất trong (25 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 209. Bùi Thọ Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 NOV).
    2. 210. Bùi Thọ Đạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 211. Bùi Thọ Lạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 212. Bùi Thọ Lợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 213. Bùi Thị Mỹ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 214. Bùi Thị Mí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 215. Bùi Thị Mì  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  16. 85.  Bùi Thị Truật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  17. 86.  Bùi Thọ Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuối. Thị mất trong (16 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 216. Bùi Thọ Tiếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ.

  18. 87.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhỡ. Thị mất trong (28 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 217. Bùi Thọ Ấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).
    2. 218. Bùi Thọ Tích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh.
    3. 219. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 MAR).
    4. 220. Bùi Thị Lộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 221. Bùi Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 222. Bùi Thị Bát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhơn. Thị mất trong (13 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  19. 88.  Bùi Thọ Hóa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khuyên. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 223. Bùi Thọ Ước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ.
    2. 224. Bùi Thọ Ngơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ.
    3. 225. Bùi Thị Lạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 226. Bùi Thị Nhũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 227. Bùi Thị Nhĩ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 228. Bùi Thị Xuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 229. Bùi Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 89.  Bùi Thọ Sản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chi. Thị mất trong (4 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 230. Bùi Thọ Gốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 231. Bùi Thị Nhơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 232. Bùi Thị Đích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 233. Bùi Thị Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 234. Bùi Thị Giẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  21. 90.  Bùi Thị Thung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (44.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  22. 91.  Bùi Thọ Bôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (10 AUG) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Hòa. Thị mất trong (3 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 235. Bùi Thọ Kỷ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 236. Bùi Thọ Nhiễu (Liễu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 OCT).
    3. 237. Bùi Thọ Mấm (Đồng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Vĩnh Phú.
    4. 238. Bùi Thọ Hoạch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JAN).
    5. 239. Bùi Thị Chiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.

  23. 92.  Bùi Thị Sài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khiển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 240. Lã Qúi Thuật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 241. Lã Qúi Khính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 242. Lã Qúi Xuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 243. Lã Qúi Ro  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 244. Lã Thị Ẻm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 93.  Bùi Thọ Ngưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Gái. Thị mất trong (24 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 245. Bùi Thọ Vênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh.
    2. 246. Bùi Thọ Khước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP).
    3. 247. Bùi Thọ Cách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tẩy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  25. 94.  Bùi Thọ Bòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 248. Bùi Thọ Riễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 249. Bùi Thọ Hấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN) trong Đồng Me.
    3. 250. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ.
    4. 251. Bùi Thị Xâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    5. 252. Bùi Thị Tuật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong An Dục.
    6. 253. Bùi Thị Khương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.

  26. 95.  Bùi Thị Kháy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Cư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  27. 96.  Bùi Thị Xứa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Cổ Tuyết.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  28. 97.  Bùi Thọ Đạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 254. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 255. Bùi Thị Bong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 98.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  30. 99.  ? Ông Quản Tịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  31. 100.  Nguyễn Văn Luận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  32. 101.  Nguyễn Văn Thí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  33. 102.  Nguyễn B. Ký Cảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  34. 103.  Nguyễn Thị Hào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  35. 104.  Nguyễn Văn Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  36. 105.  Bùi Thị Quyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Khước (T. Hưng).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Viêng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 256. Cao Kim Phu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 257. Cao Thị Ru  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  37. 106.  Bùi Thị Riện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Trạch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 258. Lã Qúi Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 107.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Hoàng Nông.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Tổng Bổn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 259. ? Phấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  39. 108.  Bùi Thọ Nhân (Đảo) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 NOV) trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhu. Thị mất trong (24 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 260. Bùi Thọ Cáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 JUN) trong Đồng Sánh.
    2. 261. Bùi Thọ Thiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 APR) trong Đà Lạt.
    3. 262. Bùi Thọ Mỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 263. Bùi Thọ Thạch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUN) trong Đồng Sánh.
    5. 264. Bùi Thọ Hữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (17 JUN).
    6. 265. Bùi Thọ Vầy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 266. Bùi Thị Thơi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 267. Bùi Thọ Chấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 109.  Bùi Thọ Lễ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (25 OCT) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Gấm. Thị mất trong (27 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 268. Bùi Thọ Chơi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 269. Bùi Thọ Thạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Chùa Phú Bình.
    3. 270. Bùi Thọ Hỗ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 271. Bùi Thị Thắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 272. Bùi Thọ Chiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 273. Bùi Thọ Nhương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 274. Bùi Thọ Thời (Thợi)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 275. Bùi Thi Nhuệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 110.  Bùi B Ký Vạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  42. 111.  Bùi Văn Cấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  43. 112.  Bùi Văn Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  44. 113.  Bùi Văn Xước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  45. 114.  Bùi Văn Tư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  46. 115.  Bùi Văn Chất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  47. 116.  Phạm Huy Ruấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  48. 117.  Phạm Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  49. 118.  Phạm Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  50. 119.  Bùi Thọ Viễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điềm. Thị mất trong (3 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 276. Bùi Thọ Tần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 FEB).
    2. 277. Bùi Thọ Quán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 AUG).
    3. 278. Bùi Thọ My  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 279. Bùi Thọ Hồ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 OCT).
    5. 280. Bùi Thị Sáo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 281. Bùi Thị Phướn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 282. Bùi Thị Mát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 283. Bùi Thị Yểng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 284. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huệ. Thị mất trong (13 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  51. 120.  Bùi Thọ Cận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. Thị mất trong (16 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 285. Bùi Thọ Vận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 286. Bùi Thọ Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 DEC).
    3. 287. Bùi Thọ Nghịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 DEC).
    4. 288. Bùi Thị Sẹo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 289. Bùi Thị Xót  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 290. Bùi Thị Lùn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  52. 121.  Bùi Thị Quỵnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Lực. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 291. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 292. Trần Công Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 293. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 294. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 295. Trần Công Mong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 296. Trần Công Đương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  53. 122.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Thôn Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 297. ? Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  54. 123.  Bùi Thị Thiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Mỡn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 298. ? Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  55. 124.  Bùi Thọ Khảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 299. Bùi Thọ Lữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  56. 125.  Bùi Thọ Ngột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 300. Bùi Thọ Bãng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 301. Bùi Thọ Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 302. Bùi Thị Huê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  57. 126.  Bùi Thọ Hốt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  58. 127.  Bùi Thọ Chòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Châm. Thị mất trong (11 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 303. Bùi Thọ Giới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 1945.
    2. 304. Bùi Thọ Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 305. Bùi Thọ Thẩm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 306. Bùi Thị Lự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  59. 128.  Bùi Thị Dánh (Lớn) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Thinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 307. Nguyễn Hữu Chiệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  60. 129.  Bùi Thị Dánh (Bé) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Kim Ngọc.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Chu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 308. Nguyễn Trọng Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 309. Nguyễn Trọng Chuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  61. 130.  Bùi Thị Bẻo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  62. 131.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Kênh Kỷ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô. Hướng Chuyển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  63. 132.  Trần Công Tịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  64. 133.  Bùi Thọ Tự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.

  65. 134.  Bùi Thọ Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hiên. Thị mất trong (21 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 310. Bùi Thọ Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại.
    2. 311. Bùi Thọ Nghĩa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 312. Bùi Thọ Lời  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 313. Bùi Thị Dậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 314. Bùi Thị Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  66. 135.  Bùi Thọ Từ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. Thị mất trong (20 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 315. Bùi Thọ Phiệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 316. Bùi Thọ Âu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 317. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 318. Bùi Thị Qúi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nguẩy. Thị mất trong (28 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  67. 136.  Bùi Thọ Thứ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Gầu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Rục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 319. Bùi Thọ Khâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 4 Jun 1970.
    2. 320. Bùi Thọ Khiếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 321. Bùi Thọ Liễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 322. Bùi Thọ Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 323. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 324. Bùi Thị Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 325. Bùi Thị Báo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 326. Bùi Thị Vươn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  68. 137.  Bùi Thị Cào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Huy Thọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 327. Lã Qúi Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 328. Lã Qúi Kính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 329. Lã Qúi Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 330. Lã Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 331. Lã Thị Diếc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 332. Lã Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  69. 138.  Bùi Thị Mới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Phương Xá.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Công Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 333. Trịnh Công Phóng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 334. Trịnh Thị Tành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 335. Trịnh Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 336. Trịnh Thị Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  70. 139.  ? Ô Lung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (60.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  71. 140.  ? Ô Ngợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (60.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  72. 141.  ? Ô Nhì Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (60.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  73. 142.  ? Thổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  74. 143.  ? Dưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  75. 144.  Bùi Thọ Đệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Bách. Thị mất trong (28 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 337. Bùi Thọ Thiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam.
    2. 338. Bùi Thị Túc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 339. Bùi Thị Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    4. 340. Bùi Thị Hếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đại Điền.
    5. 341. Bùi Thọ Ha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    6. 342. Bùi Thọ Tấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh.
    7. 343. Bùi Thọ Ráp (Tố)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 DEC) trong Đồng Me.
    8. 344. Bùi Thị Tết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 345. Bùi Thọ Cấu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An.
    10. 346. Bùi Thọ Tưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh.
    11. 347. Bùi Thị Hòe  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huyên. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  76. 145.  Bùi Thọ Tuyển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.

  77. 146.  Bùi Thị Nhữ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Bảo Châu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Qúy Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 348. Mai Qúy Thiệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 349. Mai Qúy Ruẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 350. Mai Thị Viện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 351. Mai Thị Riệm (Chị Thúy)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 352. Lã Qúy Khính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 353. Mai Thị Nga (Chị Riễm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  78. 147.  Bùi Thị Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Vĩnh Mễ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Gia Phổ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 354. Bùi Gia Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  79. 148.  Bùi Thọ Nhạ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nương. Thị mất trong (15 AUG) trong Vĩnh Nghiêm, Sàigòn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 355. Bùi Thọ Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình.
    2. 356. Bùi Thị Mậy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Vi.
    3. 357. Bùi Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 358. Bùi Thị Thường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 359. Bùi Thị Chịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ).
    6. 360. Bùi Thị Đằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 361. Bùi Thị Chấc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    8. 362. Bùi Thọ Ngọc (Ngạc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA.
    9. 363. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  80. 149.  Bùi Thọ Tiêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. Thị mất trong (26 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 364. Bùi Thọ Chinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 365. Bùi Thọ Thông (Thâng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh.
    3. 366. Bùi Thọ Xước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    4. 367. Bùi Thọ Thực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 368. Bùi Thị Chi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 369. Bùi Thị Chứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên.
    7. 370. Bùi Thọ Tiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 371. Bùi Thọ Tào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAR).
    9. 372. Bùi Thị Hả  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 373. Bùi Nhật Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  81. 150.  Bùi Thọ Đạo (Điệu) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Anh. Thị mất trong (6 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 374. Bùi Thọ Chuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội.
    2. 375. Bùi Thị Xị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 376. Bùi Thọ Rưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh.
    4. 377. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 151.  Bùi Thị Hảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 378. Phạm Huy Trác  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 379. Phạm Thị Nhất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 380. Phạm Thị Tý Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 381. Phạm Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  83. 152.  Bùi Thọ Thuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (25 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đầu. Thị mất trong (17 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 382. Bùi Thị Rỡi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tân Hưng.
    2. 383. Bùi Thọ Chùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn.
    3. 384. Bùi Thọ Đê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 385. Bùi Thị Nha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Khuốc (Tiên Hưng).
    5. 386. Bùi Thị Xanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 387. Bùi Thọ Canh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bị mất tích.
    7. 388. Bùi Thị Thử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 389. Bùi Thị Tý (Oanh)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh.
    9. 377. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 390. Bùi Thọ Roan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 391. Bùi Thị Oanh (Tý)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 392. Bùi Thọ Thích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  84. 153.  Bùi Thị Nguyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (12 MAR).

  85. 154.  Bùi Thọ Vượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bưởi. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 393. Bùi Thọ Khôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Muôn. Thị mất trong (17 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 394. Bùi Thọ Hểnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR).
    2. 395. Bùi Thị Môn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 396. Bùi Nhật Tháp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình.
    4. 397. Bùi Thọ Đệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  86. 155.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Tè.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Tí. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 398. Bùi Thị Mùa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 399. Bùi Đức Tuệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Thuẫn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 400. Nguyễn Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 401. Nguyễn Thị Nhắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 402. Nguyễn Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 403. Nguyễn Thị Xui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 404. Nguyễn Trọng Đuốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  87. 156.  Bùi Thọ Uýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sáu. Thị mất trong (12 FEB) trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 405. Bùi Thọ Hoàng (Hảng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 406. Bùi Thọ Đảm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 407. Bùi Thị Từng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 408. Bùi Thọ Choát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 409. Bùi Thọ Toạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 410. Bùi Thọ Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 411. Bùi Thọ Mợn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình.

  88. 157.  Bùi Thọ Cảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Hiu. Thị mất trong (15 JUN) trong Đồng Me. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 412. Bùi Thị Ngà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 413. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Canh. Thị mất trên 10 May 1994 trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 414. Bùi Thị Điều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 415. Bùi Thọ Tiêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 416. Bùi Thị Chiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 417. Bùi Thọ Chà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 418. Bùi Thị Sìu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 419. Bùi Thọ Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    7. 420. Bùi Thị Chiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 421. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 422. Bùi Thị Kim Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  89. 158.  Bùi Thọ Rạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  90. 159.  Bùi Thọ Chước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  91. 160.  ? Bà Lý Khởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  92. 161.  ? Bà Ký Đĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  93. 162.  ? Bà Ba Nghi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thị10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  94. 163.  Bùi Thọ Tập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (30 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 423. Bùi Thọ Tấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  95. 164.  Bùi Thọ Rụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 13 Jan 1965 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Huấn. Thị mất trong (5 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 424. Bùi Thị Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 425. Bùi Thị Lùn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 426. Bùi Thị Bé Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    4. 427. Bùi Thị Bé Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    5. 428. Bùi Thọ Khang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 FEB).
    6. 429. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 FEB).
    7. 430. Bùi Thọ Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 431. Bùi Thị Mấy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 432. Bùi Thị Thêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 433. Bùi Thị Tẹo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  96. 165.  Bùi Thị Thìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Dụ Đại.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 434. Lê Văn Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 435. Lê Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    3. 436. Lê Thị Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  97. 166.  Bùi Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Bao. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  98. 167.  Bùi Thọ Pháp (Phác) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (28 APR) trong Chùa Sàigòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chấp. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 437. Bùi Thọ Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  99. 168.  Bùi Thọ Phôi (Nhặt) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 APR) trong Quai.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Sâm. Thị mất trong (9 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 438. Bùi Thị Mí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 439. Bùi Thọ Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Gầy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  100. 169.  Bùi Thọ Phốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 JAN) trong Hải Phòng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Dương. Thị mất trong (13 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 440. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 441. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 442. Bùi Thị Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  101. 170.  Bùi Thị Mít Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  102. 171.  Bùi Thị Qua (Quắm) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  103. 172.  Bùi Thọ Cơ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nội. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 443. Bùi Thị Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 444. Bùi Thọ Căn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 445. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 446. Bùi Thọ Thịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 447. Bùi Thọ Gia  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 448. Bùi Thọ Minh (Cang)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 449. Bùi Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  104. 173.  Bùi Thị Đọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Lẫm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 450. ? Kính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  105. 174.  Bùi Thọ À Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  106. 175.  Bùi Thọ Uôm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 451. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 452. Bùi Thọ Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 453. Bùi Thọ Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 454. Bùi Thị Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  107. 176.  Bùi Thọ Rấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  108. 177.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  109. 178.  Bùi Thị Gái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  110. 179.  Bùi Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)


Đời: 12

  1. 180.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  2. 181.  Bùi Thị Háy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  3. 182.  Bùi Thị Nhan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  4. 183.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  5. 184.  Bùi Thọ Sận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 455. Bùi Thị Xiu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 185.  Bùi Thọ Bến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (25 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nụ. Thị mất trong (23 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 456. Bùi Thị Điệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 457. Bùi Thị Đến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 186.  Bùi Thọ Thới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Vin. Thị mất trong (6 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 458. Bùi Thọ Ngôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 459. Bùi Thọ Khấu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAR) trong Đông Hồ.
    3. 460. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 461. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 187.  Bùi Thị Mâu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  9. 188.  Bùi Thị Mão Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thọ11, 37.Thọ10, 28.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  10. 189.  Bùi Thọ Ri (Cới) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  11. 190.  Bùi Thọ Ương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Sửu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 462. Bùi Thọ Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 463. Bùi Thị Vịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 464. Bùi Thị An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 465. Bùi Thị Chiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 466. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 467. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 468. Bùi Thị Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 469. Bùi Thị Bút  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 191.  Bùi Thọ Bường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (6 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 470. Bùi Thọ Quất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 471. Bùi Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 JUL).
    3. 472. Bùi Thị Xuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nhĩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  13. 192.  Bùi Thọ Cảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đà Nẵng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Thị Tuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 473. Bùi Thọ Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 474. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 475. Bùi Thị Nhuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 476. Bùi Thị Nụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 477. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 478. Bùi Thị Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 479. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  14. 193.  Bùi Thọ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (74.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  15. 194.  Bùi Thọ Hạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ.

  16. 195.  Bùi Thọ Yến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (1 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Là. Thị mất trong (22 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 480. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 481. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 482. Bùi Thị Vui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 196.  Bùi Thọ Nghê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Măng. Thị mất trong (5 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 483. Bùi Thị Nghề  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 197.  Bùi Thọ Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 484. Bùi Thị Qúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 485. Bùi Thị Báu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 486. Bùi Thị Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 487. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 198.  Bùi Thọ Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 38.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  20. 199.  Bùi Thị Hỗ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (77.Thọ11, 39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  21. 200.  Bùi Thị Nhạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (77.Thọ11, 39.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  22. 201.  Bùi Thọ Nghiễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mai. Thị mất trong (19 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 488. Bùi Thọ Ấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 JAN).
    2. 489. Bùi Thọ Yêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 AUG).
    3. 490. Bùi Thị Lồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  23. 202.  Bùi Thọ Cừ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mại. Thị mất trong (20 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 491. Bùi Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 203.  Bùi Thọ Lũy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (14 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhỡ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 492. Bùi Thị Thao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 204.  Bùi Thọ Rãnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (16 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lành. Thị mất trong (12 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 493. Bùi Thọ Ao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ.
    2. 494. Bùi Thọ Cạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 205.  Bùi Thọ Vệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  27. 206.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 495. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 496. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 207.  Bùi Thị Nhài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ11, 40.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  29. 208.  Bùi Thọ Đoại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (83.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tấm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 497. Bùi Thọ Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 498. Bùi Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 209.  Bùi Thọ Kim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Rạ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 499. Bùi Thọ Chung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 500. Bùi Thọ Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 501. Bùi Thị Thắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 210.  Bùi Thọ Đạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  32. 211.  Bùi Thọ Lạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 502. Bùi Thọ Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 503. Bùi Thọ Lanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 504. Bùi Thọ Lý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 505. Bùi Thị Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 506. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 212.  Bùi Thọ Lợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 507. Bùi Thọ Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 508. Bùi Tôn Thanh Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 509. Bùi Thọ Thanh Liêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 510. Bùi Thọ Hoàng Lộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 511. Bùi Thọ Hoàng Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 512. Bùi Tôn Thanh Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 513. Bùi Thọ Hoàng Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 514. Bùi Thọ Hoàng Lân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 515. Bùi Thọ Hoàng Luân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 516. Bùi Tôn Thanh Ly  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 517. Bùi Tôn Thảo Lương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 213.  Bùi Thị Mỹ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  35. 214.  Bùi Thị Mí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  36. 215.  Bùi Thị Mì Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ11, 41.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  37. 216.  Bùi Thọ Tiếp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (86.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chức. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 518. Bùi Thọ Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JUL) trong Đông Hồ.
    2. 519. Bùi Thọ Vãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 OCT).
    3. 520. Bùi Thị Điều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 521. Bùi Thị Tín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 522. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 523. Bùi Thị Ríu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 524. Bùi Thị Rít  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 525. Bùi Thị Ngọt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 217.  Bùi Thọ Ấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bụi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 526. Bùi Thọ Êm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 527. Bùi Thọ Thềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  39. 218.  Bùi Thọ Tích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lùn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 528. Bùi Thọ Ruyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 JUL) trong Liệt Sĩ.
    2. 529. Bùi Thọ Phận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 JUL) trong nt.
    3. 530. Bùi Thọ Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 JUN) trong Đông Hồ.
    4. 531. Bùi Thọ Tửu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 532. Bùi Thọ Nhiệm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 533. Bùi Thị Nhẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 534. Bùi Thị Thiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 219.  Bùi Thọ Vượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 535. Bùi Thọ Vường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 220.  Bùi Thị Lộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  42. 221.  Bùi Thị Chén Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  43. 222.  Bùi Thị Bát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (87.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  44. 223.  Bùi Thọ Ước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bân. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 536. Bùi Thọ Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 MAY) trong Đông Hồ.
    2. 537. Bùi Thọ Ruyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 538. Bùi Thọ Lục  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 539. Bùi Thọ Tú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Liệt Sĩ.
    5. 540. Bùi Thọ Túc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 541. Bùi Thị Ké  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 542. Bùi Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  45. 224.  Bùi Thọ Ngơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. Thị mất trong (22 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 543. Bùi Thọ Ất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 544. Bùi Thọ Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.
    3. 545. Bùi Thị Chinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  46. 225.  Bùi Thị Lạng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  47. 226.  Bùi Thị Nhũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  48. 227.  Bùi Thị Nhĩ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  49. 228.  Bùi Thị Xuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  50. 229.  Bùi Thị Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  51. 230.  Bùi Thọ Gốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  52. 231.  Bùi Thị Nhơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  53. 232.  Bùi Thị Đích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  54. 233.  Bùi Thị Bách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  55. 234.  Bùi Thị Giẻo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (89.Thọ11, 42.Thọ10, 29.Thọ9, 19.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  56. 235.  Bùi Thọ Kỷ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cương. Thị mất trong (25 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 546. Bùi Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 547. Bùi Thị Khoai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 548. Bùi Thọ Sảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 APR).
    4. 549. Bùi Thị Tím  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 550. Bùi Thọ Kha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 551. Bùi Thị Hường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  57. 236.  Bùi Thọ Nhiễu (Liễu) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (23 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Niêu. Thị mất trong (25 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 552. Bùi Thọ Luông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 553. Bùi Thọ Đới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Liệt Sĩ.
    3. 554. Bùi Thị Xim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 555. Bùi Thị Thủy (Út)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  58. 237.  Bùi Thọ Mấm (Đồng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Vĩnh Phú.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 556. Bùi Thị Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 557. Bùi Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 558. Bùi Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 559. Bùi Thị Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 560. Bùi Thị Sính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 561. Bùi Thị Sáu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  59. 238.  Bùi Thọ Hoạch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (21 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Ê. Thị mất trong (11 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 562. Bùi Thọ Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 563. Bùi Thị An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 564. Bùi Thị Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 565. Bùi Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  60. 239.  Bùi Thị Chiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Bạng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 566. Nguyễn Hữu Phảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 567. Nguyễn Hữu Tởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 568. Nguyễn Hữu Típ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  61. 240.  Lã Qúi Thuật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  62. 241.  Lã Qúi Khính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  63. 242.  Lã Qúi Xuyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  64. 243.  Lã Qúi Ro Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  65. 244.  Lã Thị Ẻm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (92.Thị11, 45.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  66. 245.  Bùi Thọ Vênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Yến. Thị mất trong (8 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 569. Bùi Thọ Hạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 570. Bùi Thọ Nhơi (Võ)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 16 Jan 1994.

  67. 246.  Bùi Thọ Khước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tròn. Thị mất trong (14 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 571. Bùi Thọ Tạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 572. Bùi Thọ Bồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 573. Bùi Thọ Lìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 574. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  68. 247.  Bùi Thọ Cách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (20 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Ty. Thị mất trong (27 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 575. Bùi Thọ Xung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 576. Bùi Thọ Xiêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 577. Bùi Thọ Thức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Liệt Sĩ.

  69. 248.  Bùi Thọ Riễm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. Thị mất trong (2 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 578. Bùi Thọ Noãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 579. Bùi Thọ Biếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 580. Bùi Thọ Xìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 581. Bùi Thị Xênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 582. Bùi Thị Xoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 583. Bùi Thị Thiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 584. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 585. Bùi Thọ Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 586. Bùi Thọ Bào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cuốn. Thị mất trong (18 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  70. 249.  Bùi Thọ Hấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Na. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 587. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 588. Bùi Thọ Kháng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 589. Bùi Thị Cúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 590. Bùi Thị Xum  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 591. Bùi Thị Cải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 592. Bùi Thị Làn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 593. Bùi Thọ Chiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 594. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 595. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 596. Bùi Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 597. Bùi Thị Đào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 598. Bùi Thị Đông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị My. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  71. 250.  Bùi Thọ Túy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ.

  72. 251.  Bùi Thị Xâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Đáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 599. Nguyễn Văn Hiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 600. Nguyễn Văn Đảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  73. 252.  Bùi Thị Tuật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong An Dục.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ngươn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  74. 253.  Bùi Thị Khương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thọ11, 46.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Điếm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 601. Lã Qúi Thưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 602. Lã Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  75. 254.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ11, 47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  76. 255.  Bùi Thị Bong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ11, 47.Thọ10, 31.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  77. 256.  Cao Kim Phu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (105.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  78. 257.  Cao Thị Ru Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (105.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  79. 258.  Lã Qúi Thái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (106.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  80. 259.  ? Phấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (107.Thị11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  81. 260.  Bùi Thọ Cáp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Ru. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 603. Bùi Thọ Tăng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 261.  Bùi Thọ Thiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (10 APR) trong Đà Lạt.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Như. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 604. Bùi Thọ Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lơ. Thị mất trong (10 FEB) trong Vĩnh Phú. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  83. 262.  Bùi Thọ Mỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  84. 263.  Bùi Thọ Thạch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Sen. Thị mất trong (10 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 605. Bùi Thị Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 606. Bùi Thọ Lữ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 607. Bùi Thọ Cải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 608. Bùi Thị Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 609. Bùi Thọ Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 610. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 611. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  85. 264.  Bùi Thọ Hữu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (17 JUN).

  86. 265.  Bùi Thọ Vầy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  87. 266.  Bùi Thị Thơi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Khuê. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 612. Phạm Văn Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 613. Phạm Văn Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 614. Phạm Văn Tráng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 615. Phạm Thị Liễu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 616. Phạm Văn Liệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  88. 267.  Bùi Thọ Chấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (108.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 617. Bùi Thị Nguyệt Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 618. Bùi Mạnh Quân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 619. Bùi Thị Minh Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 620. Bùi Thọ Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 621. Bùi Thọ Tỉnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 622. Bùi Thọ Phù Lưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 623. Bùi Thị Nhụy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 624. Bùi Thị Nữ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 625. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 626. Bùi Thọ Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  89. 268.  Bùi Thọ Chơi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  90. 269.  Bùi Thọ Thạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Chùa Phú Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Diễn. Thị mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 627. Bùi Thị Lấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 628. Bùi Thọ Sung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 629. Bùi Thọ Đượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 630. Bùi Thọ Ba  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 631. Bùi Thị Nụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 632. Bùi Thị Tuyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 633. Bùi Thọ Xướng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 634. Bùi Thọ Tân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tiềm. Thị mất trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  91. 270.  Bùi Thọ Hỗ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hếm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 635. Bùi Thọ Khoái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 636. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 SEP) trong Sài Gòn.
    3. 637. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 638. Bùi Lâm Bảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 NOV) trong Nghĩa trang LS.
    5. 639. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 640. Bùi Thị Kim Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  92. 271.  Bùi Thị Thắm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Mè. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  93. 272.  Bùi Thọ Chiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lan. Thị mất trên (19 Jun 199719/06/1997) trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 641. Bùi Thị Hạnh Đào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 642. Bùi Thị Kim Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 643. Bùi Trung Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 644. Bùi Trung Hậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 645. Bùi Thị Thùy Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 646. Bùi Thị Băng Trâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 647. Bùi Thị Hồng Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  94. 273.  Bùi Thọ Nhương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị My. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 648. Bùi Thị Tuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 649. Bùi Thọ Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 650. Bùi Thọ Rực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 651. Bùi Thị Quyển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 652. Bùi Thị Miền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 653. Bùi Thị Miên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 654. Bùi Thị Nhuyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 655. Bùi Thị Yển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  95. 274.  Bùi Thọ Thời (Thợi) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Nga. Thị mất trong (10 AUG) trong Chùa P. Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 656. Bùi Thọ Thanh Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 657. Bùi Thọ Thanh Nhã  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  96. 275.  Bùi Thi Nhuệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (109.Thọ11, 51.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Ruyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 658. Bùi Văn Điện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 659. Bùi Văn Biên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 660. Bùi Văn Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 661. Bùi Văn Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 662. Bùi Văn Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 663. Bùi Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  97. 276.  Bùi Thọ Tần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (19 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nga. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 664. Bùi Thọ Tánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 18 AUG 0.
    2. 665. Bùi Thọ Giá  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 15 Oct 1952 trong Đỗng Sánh.
    3. 666. Bùi Thọ Điệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 667. Bùi Thọ Phạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 668. Bùi Thọ Khiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 01 MAR 0.
    6. 669. Bùi Thọ Khích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 07 JUN 0.
    7. 670. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 01 DEC 0.
    8. 671. Bùi Thị Rểnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  98. 277.  Bùi Thọ Quán Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhớn. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 672. Bùi Thọ Cam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 673. Bùi Thọ Mạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 674. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 675. Bùi Thị Điệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 676. Bùi Thọ Xô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  99. 278.  Bùi Thọ My Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Phò. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 677. Bùi Thọ Mịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAY) trong Liệt Sĩ.
    2. 678. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 679. Bùi Thọ Nhiệm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 680. Bùi Thị Lưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 681. Bùi Thị Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 682. Bùi Thọ Tơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 683. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 684. Bùi Thị Nến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  100. 279.  Bùi Thọ Hồ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 OCT).

  101. 280.  Bùi Thị Sáo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Lễ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 685. Nguyễn Hữu Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  102. 281.  Bùi Thị Phướn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Quảng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 686. Trần Công Mạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 687. Trần Công Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  103. 282.  Bùi Thị Mát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  104. 283.  Bùi Thị Yểng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  105. 284.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  106. 285.  Bùi Thọ Vận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Chắt. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 688. Bùi Thọ Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 689. Bùi Thị Sời  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  107. 286.  Bùi Thọ Thông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tố. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 690. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 691. Bùi Thọ Thuần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 692. Bùi Thị Đôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 693. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 694. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  108. 287.  Bùi Thọ Nghịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (18 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tuật. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 695. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 696. Bùi Thọ Phấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 697. Bùi Thị Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  109. 288.  Bùi Thị Sẹo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Dậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  110. 289.  Bùi Thị Xót Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 698. ? Tiên (Tham)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  111. 290.  Bùi Thị Lùn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thọ11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  112. 291.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Tảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  113. 292.  Trần Công Mâu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  114. 293.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Chốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  115. 294.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  116. 295.  Trần Công Mong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  117. 296.  Trần Công Đương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  118. 297.  ? Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (122.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  119. 298.  ? Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thị11, 55.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  120. 299.  Bùi Thọ Lữu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 699. Bùi Thị Xum  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 700. Bùi Thọ Lãng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  121. 300.  Bùi Thọ Bãng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Am. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 701. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  122. 301.  Bùi Thọ Nhớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  123. 302.  Bùi Thị Huê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cách. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 702. ? Ngôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  124. 303.  Bùi Thọ Giới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong 1945.

  125. 304.  Bùi Thọ Chuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  126. 305.  Bùi Thọ Thẩm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  127. 306.  Bùi Thị Lự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thọ11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  128. 307.  Nguyễn Hữu Chiệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (128.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  129. 308.  Nguyễn Trọng Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (129.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  130. 309.  Nguyễn Trọng Chuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (129.Thị11, 56.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  131. 310.  Bùi Thọ Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lụa. Thị mất trong (20 JUL) trong Quảng Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 703. Bùi Thị Hạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 704. Bùi Thọ Ánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 705. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 706. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 707. Bùi Thọ Hiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 708. Bùi Thị Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 709. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 710. Bùi Kim Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 711. Bùi Quốc Bảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  132. 311.  Bùi Thọ Nghĩa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lựa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 712. Bùi Thị Ngãi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 713. Bùi Thị Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 714. Bùi Thị Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 715. Bùi Thọ Vụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 716. Bùi Thọ Vị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 717. Bùi Thị Thêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 718. Bùi Thị Quy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 719. Bùi Thị Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  133. 312.  Bùi Thọ Lời Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  134. 313.  Bùi Thị Dậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 720. Mai Văn Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 721. Mai Văn Thới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 722. Mai Văn Nếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 723. Mai Văn Nền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 724. Mai Thị Dịu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 725. Mai Văn Hệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 726. Mai Văn Thống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  135. 314.  Bùi Thị Lũy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (134.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Cảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 727. Bùi Văn Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 728. Bùi Văn Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 729. Bùi Văn Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  136. 315.  Bùi Thọ Phiệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tươi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 730. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 731. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 732. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  137. 316.  Bùi Thọ Âu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Bé. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 733. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 734. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 735. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 736. Bùi Thị Tình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  138. 317.  Bùi Thọ Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 737. Bùi Thọ Mạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 738. Bùi Thị Bích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 739. Bùi Thị Thìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 740. Bùi Thị Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  139. 318.  Bùi Thị Qúi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Niếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 741. Phạm Huy Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 742. Phạm Thị Liều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  140. 319.  Bùi Thọ Khâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trên 4 Jun 1970.

  141. 320.  Bùi Thọ Khiếm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Quách Thị Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 743. Bùi Thọ Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 744. Bùi Thị Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 745. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  142. 321.  Bùi Thọ Liễm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Sâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 746. Bùi Thọ Chức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 747. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  143. 322.  Bùi Thọ Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  144. 323.  Bùi Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hữu Thành. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 748. Phạm Hữu Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 749. Phạm Hữu Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 750. Phạm Thị Thinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 751. Phạm Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 752. Phạm Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  145. 324.  Bùi Thị Vĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  146. 325.  Bùi Thị Báo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  147. 326.  Bùi Thị Vươn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thọ11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  148. 327.  Lã Qúi Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  149. 328.  Lã Qúi Kính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  150. 329.  Lã Qúi Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  151. 330.  Lã Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  152. 331.  Lã Thị Diếc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  153. 332.  Lã Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  154. 333.  Trịnh Công Phóng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  155. 334.  Trịnh Thị Tành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  156. 335.  Trịnh Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  157. 336.  Trịnh Thị Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị11, 58.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  158. 337.  Bùi Thọ Thiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 753. Bùi Thọ Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAY) trong Chùa Già.
    2. 754. Bùi Thọ Hạo (Hựu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 JUL) trong Canada.
    3. 755. Bùi Thị Xuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR) trong Chùa Già Lam.
    4. 756. Bùi Thị Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 757. Bùi Thị Sảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 DEC) trong Chùa Già Lam.
    6. 758. Bùi Thị Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 759. Bùi Thọ Thiêm (Thiệm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 JAN).

  159. 338.  Bùi Thị Túc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Kểnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 760. Nguyễn Văn Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 761. Nguyễn Thị Mý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 762. Nguyễn Thị Mị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 763. Nguyễn Văn Bang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 764. Nguyễn Văn Nhiên (Nhuyễn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 765. Nguyễn Văn Ân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  160. 339.  Bùi Thị Thông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Sài Gòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 766. Nguyễn Quang Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 767. Nguyễn Thị Sáng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 768. Nguyễn Quang Hữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 769. Nguyễn Thị Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 770. Nguyễn Quang Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 771. Nguyễn Quang Hưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 772. Nguyễn Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  161. 340.  Bùi Thị Hếm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đại Điền.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Chuẩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 773. Phạm Thị Hường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 774. Phạm Văn Yêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 775. Phạm Thị Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 776. Phạm Văn Đài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 777. Phạm Văn Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  162. 341.  Bùi Thọ Ha Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Sài Gòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 778. Bùi Thọ Tế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 779. Bùi Thị Nguyệt (Bính)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 780. Bùi Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 781. Bùi Thọ Điệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  163. 342.  Bùi Thọ Tấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh.

  164. 343.  Bùi Thọ Ráp (Tố) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (15 DEC) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Như. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 782. Bùi Thọ Chuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 783. Bùi Thị Thoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 784. Bùi Thọ Lọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 785. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  165. 344.  Bùi Thị Tết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Vũ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 786. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 787. Bùi Thị Làn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Mâu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 788. Trần Thị Búp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 789. Trần Công Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 790. Trần Công Phục  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  166. 345.  Bùi Thọ Cấu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Loát. Thị mất trong (Sài Gòn). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 791. Bùi Thọ Phùng (Phung)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 792. Bùi Thọ Lâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 DEC) trong Thủ Đức.
    3. 793. Bùi Thị Sửu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 794. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 795. Bùi Thị Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 796. Bùi Văn Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Thái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 797. Bùi Thọ Hoàng Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 NOV) trong Sài Gòn.
    2. 798. Bùi Thọ Thành Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 799. Bùi Thọ Hải Triều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 800. Bùi Thọ Đức Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 801. Bùi Thị Đính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 802. Bùi Thọ Hoàng Giáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 803. Bùi Thọ Hoàng Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 804. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 805. Bùi Thị Diệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 806. Bùi Thọ Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  167. 346.  Bùi Thọ Tưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tíu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 807. Bùi Thị Vịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 808. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 809. Bùi Thị Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 810. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  168. 347.  Bùi Thị Hòe Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Khuể. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 811. Phạm Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 812. Phạm Lập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 813. Phạm Sinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 814. Phạm Thị Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 815. Phạm Thị Tiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  169. 348.  Mai Qúy Thiệu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  170. 349.  Mai Qúy Ruẫn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  171. 350.  Mai Thị Viện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  172. 351.  Mai Thị Riệm (Chị Thúy) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  173. 352.  Lã Qúy Khính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Viện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  174. 353.  Mai Thị Nga (Chị Riễm) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  175. 354.  Bùi Gia Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  176. 355.  Bùi Thọ Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Bếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 816. Bùi Thọ Nhiếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 1 Jul 1938.
    2. 817. Bùi Thị Rau  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 818. Bùi Thọ Uy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 819. Bùi Thọ Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 820. Bùi Thọ Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 821. Bùi Thọ Đạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  177. 356.  Bùi Thị Mậy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Vi.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Phu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 822. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 823. Bùi Văn Thống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 824. Bùi Văn Toàn (Tròn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 825. Bùi Thị Xung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  178. 357.  Bùi Thị Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Bá Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 826. Phan Bá Quyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 827. Phan Bá Điểng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 828. Phan Bá Tô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 829. Phan Thị Qui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 830. Phan Thị Lý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 831. Phan Thị Út  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  179. 358.  Bùi Thị Thường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Phan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 832. Nguyễn Ngọc Phơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 833. Nguyễn Ngọc Hoài (Khói)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 834. Nguyễn Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 835. Nguyễn Thị Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  180. 359.  Bùi Thị Chịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Châm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  181. 360.  Bùi Thị Đằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Ngại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 836. Bùi Đức Nghĩa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 837. Bùi Đức Dư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 838. Bùi Đức Dực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  182. 361.  Bùi Thị Chấc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 839. Phạm Huy Lán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 840. Phạm Thị Xúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 841. Phạm Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 842. Phạm Huy Thinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 843. Phạm Huy Thuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 844. Phạm Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  183. 362.  Bùi Thọ Ngọc (Ngạc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 845. Bùi Thọ Minh Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 846. Bùi Thọ Mỹ Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 847. Bùi Thị Thiên Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  184. 363.  Bùi Thọ Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Ngọc Chính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 848. Bùi Thị An Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 849. Bùi Thọ Tấn Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  185. 364.  Bùi Thọ Chinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đạm. Thị mất trong (8 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 850. Bùi Thọ Át  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.
    2. 851. Bùi Thọ Ớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 852. Bùi Thọ Ưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.
    4. 853. Bùi Thị Siu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 854. Bùi Thọ Đảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 855. Bùi Thị Thời (Sời)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  186. 365.  Bùi Thọ Thông (Thâng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Gái. Thị mất trong (24 JAN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 856. Bùi Thọ Hiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 857. Bùi Thọ Thị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 858. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 859. Bùi Thị Thướng (Hiền)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 860. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 861. Bùi Thọ Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 862. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 863. Bùi Thọ Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 864. Bùi Thọ Hoành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 865. Bùi Thọ Hoằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 866. Bùi Thọ Hài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  187. 366.  Bùi Thọ Xước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 867. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 868. Bùi Thọ Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 NOV).
    3. 869. Bùi Thọ Xưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 870. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 871. Bùi Thị Xuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 872. Bùi Thọ Khảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 873. Bùi Thọ Quâng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  188. 367.  Bùi Thọ Thực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 874. Bùi Thị Vợt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 875. Bùi Thị Vó  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 876. Bùi Thọ Năng (Nẵng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 877. Bùi Thị Vé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 878. Bùi Thọ Sủng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 879. Bùi Thọ Bình (Bỉnh)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 880. Bùi Thị Rởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  189. 368.  Bùi Thị Chi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Trọng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 881. Phạm Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 882. Phạm Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 883. Phạm Thị Rinh (Tý)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 884. Phạm Ngọc Thể  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  190. 369.  Bùi Thị Chứ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Đồng Giống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 885. Bùi Duy Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  191. 370.  Bùi Thọ Tiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Nhạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 886. Bùi Trí Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 887. Bùi Thị Quyên (Huyền)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 888. Bùi Thọ Truyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 889. Bùi Quốc Doanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 890. Bùi Thế Khải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 891. Bùi Thị Kim Phượng (Kim)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  192. 371.  Bùi Thọ Tào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (5 MAR).

  193. 372.  Bùi Thị Hả Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Long An. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 892. Bùi Phú Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 893. Bùi Thị Khánh Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 894. Bùi Thị Bình Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 895. Bùi Thị Đức Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 896. Bùi Long Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 897. Bùi Thị Biên Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 898. Bùi Hưng Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 899. Bùi Thị Kiến Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  194. 373.  Bùi Nhật Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Kim Thị Khanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 900. Bùi Thị Phương Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 901. Bùi Nhật Toàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 902. Bùi Quang Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  195. 374.  Bùi Thọ Chuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tơ. Thị mất trên 26 Sep 2017. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 903. Bùi Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 904. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 905. Bùi Thọ Cần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  196. 375.  Bùi Thị Xị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Lạc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 906. Phạm Thị Tuất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 907. Phạm Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 908. Phạm Huy Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  197. 376.  Bùi Thọ Rưu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Rum. Thị mất trong (8 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 909. Bùi Thọ Bớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 910. Bùi Thọ Đởn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sông Bé.
    3. 911. Bùi Thọ Mược (Mạc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 912. Bùi Thọ Hoàng (Vàng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 913. Bùi Thị Quản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  198. 377.  Bùi Thị Khuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  199. 378.  Phạm Huy Trác Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  200. 379.  Phạm Thị Nhất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Điệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  201. 380.  Phạm Thị Tý Con Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  202. 381.  Phạm Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (151.Thị11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  203. 382.  Bùi Thị Rỡi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Tân Hưng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Quý Báo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 914. Đỗ Quý Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 915. Đỗ Thị Ngọc Lớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 916. Đỗ Thị Ngọc Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 917. Đỗ Thị Vinh Lớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 918. Đỗ Thị Vinh Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  204. 383.  Bùi Thọ Chùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Kỳ. Thị mất trong (11 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 919. Nguyễn Bùi Hoàng Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Sâm. Thị mất trong (23 NOV) trong Long Khánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 920. Hoàng Thị Thu Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 921. Hoàng Thị Thu Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  205. 384.  Bùi Thọ Đê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hợi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 922. Bùi Thị Tỵ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JUN) trong Thái Bình.
    2. 923. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 924. Bùi Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 925. Bùi Thọ Cật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 926. Bùi Thọ Tuy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 927. Bùi Thọ Nhi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  206. 385.  Bùi Thị Nha Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Khuốc (Tiên Hưng).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Hướng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 928. Cao Thị Nhạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 929. Cao Thị Cưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 930. Cao Kim Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 931. Cao Kim Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 932. Cao Kim Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 933. Cao Thị Diệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  207. 386.  Bùi Thị Xanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Địch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  208. 387.  Bùi Thọ Canh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Bị mất tích.

  209. 388.  Bùi Thị Thử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Ngọc Gốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 934. Vũ Ngọc Chí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 935. Vũ Ngọc Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 936. Vũ Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 937. Vũ Ngọc Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 938. Vũ Ngọc Tuy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 939. Vũ Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  210. 389.  Bùi Thị Tý (Oanh) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh.

  211. 390.  Bùi Thọ Roan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn T. Thu Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 940. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 941. Bùi Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  212. 391.  Bùi Thị Oanh (Tý) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  213. 392.  Bùi Thọ Thích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thọ11, 62.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lương Thế Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 942. Bùi Thị Thu An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 943. Bùi Thị Thế An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 944. Bùi Thị Hồng An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  214. 393.  Bùi Thọ Khôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Rạng. Thị mất trong (10 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 945. Bùi Thị Sang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 946. Bùi Minh Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 947. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 948. Bùi Minh Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 949. Bùi Minh Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 950. Bùi Minh Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 951. Bùi Minh Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 952. Bùi Minh Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  215. 394.  Bùi Thọ Hểnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (27 MAR).

  216. 395.  Bùi Thị Môn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Khiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 953. Phạm Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 954. Phạm Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 955. Phạm Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 956. Phạm Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 957. Phạm Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 958. Phạm Văn Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 959. Phạm Văn Thịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 960. Phạm Văn Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  217. 396.  Bùi Nhật Tháp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lý Bạch Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 961. Bùi Tường Thụy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 962. Bùi Tường Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 963. Bùi Thanh Liêm (Tùng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  218. 397.  Bùi Thọ Đệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  219. 398.  Bùi Thị Mùa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  220. 399.  Bùi Đức Tuệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  221. 400.  Nguyễn Thị Chén Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  222. 401.  Nguyễn Thị Nhắm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  223. 402.  Nguyễn Thị Bé Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  224. 403.  Nguyễn Thị Xui Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  225. 404.  Nguyễn Trọng Đuốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  226. 405.  Bùi Thọ Hoàng (Hảng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tành. Thị mất trong (11 DEC) trong Đông Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 964. Bùi Thọ Hồng (Hống)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 965. Bùi Thọ Ánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 966. Bùi Quang Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 967. Bùi Thị Kim Sa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 968. Bùi Thị Kim Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 969. Bùi Thọ Trung Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cứu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  227. 406.  Bùi Thọ Đảm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 970. Bùi Thọ Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 971. Bùi Thọ Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 972. Bùi Thọ Quý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  228. 407.  Bùi Thị Từng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Nhân Vang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 973. Cao Nhất Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 974. Cao Thế Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 975. Cao Thu Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 976. Cao Thế Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  229. 408.  Bùi Thọ Choát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  230. 409.  Bùi Thọ Toạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  231. 410.  Bùi Thọ Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nhâm Thị Nguyệt Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 977. Bùi Thọ Minh Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 978. Bùi Thị Kim Thư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 OCT) trong Chùa P.B..
    3. 979. Bùi Thị Vân Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 980. Bùi Thọ Trí Thức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  232. 411.  Bùi Thọ Mợn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Ngọc Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 981. Bùi Thị Kim Quyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  233. 412.  Bùi Thị Ngà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Đậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 982. Lê Thế Đường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 983. Lê Gia Định  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 984. Lê Hợp Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 985. Lê Thị Tuyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 986. Lê Văn Điềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 987. Lê Thị Tuyết Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  234. 413.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 988. Trần Thị Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 989. Trần Thị Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 990. Trần Hữu Định  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 991. Trần Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 992. Trần Hữu Phùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  235. 414.  Bùi Thị Điều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Văn Thiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 993. Vũ Văn Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 994. Vũ Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  236. 415.  Bùi Thọ Tiêng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Phương Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 995. Bùi Thọ Minh Chương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 996. Bùi Thọ Anh Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 997. Bùi Thọ Minh Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  237. 416.  Bùi Thị Chiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Nha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 998. Lê Thị Minh Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 999. Lê Kim Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1000. Lê Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1001. Lê Văn Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  238. 417.  Bùi Thọ Chà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thanh Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1002. Bùi Thụy Minh Hiền (Jane)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1003. Bùi Thọ Minh Đan (Matthew)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1004. Bùi Thị Ngọc Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1005. Bùi Thụy Minh Thư (Christine)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  239. 418.  Bùi Thị Sìu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Phó Úy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1006. Lê Trọng Minh Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1007. Lê Trọng Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1008. Lê Thị Đoan Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1009. Lê Thị Thanh Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1010. Lê Thị Thu Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1011. Lê Thị Hông Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  240. 419.  Bùi Thọ Cảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

  241. 420.  Bùi Thị Chiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hồ Thái Nghiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1012. Hồ Thái Tường Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1013. Hồ Thái Thúy An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  242. 421.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thị Mộng Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1014. Bùi Thọ Minh Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1015. Bùi Thụy Duyên Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  243. 422.  Bùi Thị Kim Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ11, 63.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  244. 423.  Bùi Thọ Tấp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (163.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Sâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1016. Bùi Thị Sen  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1017. Bùi Thọ Chử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1018. Bùi Thị Sồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1019. Bùi Thọ Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1020. Bùi Thọ Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1021. Bùi Thị Tí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 1022. Bùi Thị Ngọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  245. 424.  Bùi Thị Nhớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Xuân Hỗ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1023. Vũ Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1024. Vũ Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1025. Vũ Thị Miều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1026. Vũ Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1027. Vũ Thị Mỹ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1028. Vũ Văn Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  246. 425.  Bùi Thị Lùn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Thạc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1029. Phạm Huy Liễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1030. Phạm Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1031. Phạm Thị Giấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1032. Phạm Thị Nhan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1033. Phạm Thị Phống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1034. Phạm Thị Hon  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  247. 426.  Bùi Thị Bé Nhớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Phông. Công mất trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1035. Trần Thị Hẹn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1036. Trần Công Liêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1037. Trần Công Giàu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1038. Trần Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1039. Trần Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  248. 427.  Bùi Thị Bé Con Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đăng Bạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1040. Nguyễn Thị Hậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1041. Nguyễn Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1042. Nguyễn Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  249. 428.  Bùi Thọ Khang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (4 FEB).

  250. 429.  Bùi Thọ Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong (9 FEB).

  251. 430.  Bùi Thọ Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tho. Thị mất trong (13 APR) trong Ải Chùa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1043. Bùi Phát Động  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1044. Bùi Thị Mậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1045. Bùi Cộng Sản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1046. Bùi Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    5. 1047. Bùi Trọng Tài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1048. Bùi Thọ Xuất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 1049. Bùi Thị Nụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  252. 431.  Bùi Thị Mấy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Hồng Sanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1050. Lê Hồng Quân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1051. Lê Hồng Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1052. Lê Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1053. Lê Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  253. 432.  Bùi Thị Thêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Qúi Than. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1054. Đỗ Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1055. Đỗ Qúi Thưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1056. Đỗ Qúi Thoại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1057. Đỗ Thị The  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  254. 433.  Bùi Thị Tẹo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Đại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1058. Nguyễn Trọng Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1059. Nguyễn Trọng Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1060. Nguyễn Trọng Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1061. Nguyễn Trọng Đài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1062. Nguyễn Thị Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1063. Nguyễn Thị Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  255. 434.  Lê Văn Chuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  256. 435.  Lê Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1) mất trong Đông Sơn.

  257. 436.  Lê Thị Văn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị11, 65.Thọ10, 32.Thọ9, 22.Thọ8, 13.Thọ7, 11.Thọ6, 8.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  258. 437.  Bùi Thọ Mão Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (167.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nóp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1064. Bùi Thị Thu Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1065. Bùi Mạnh Ân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1066. Bùi Thị Thanh Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1067. Bùi Mạnh Ái Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1068. Bùi Mạnh Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1069. Bùi Mạnh Hiếu Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 1070. Bùi Thị Thu Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  259. 438.  Bùi Thị Mí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  260. 439.  Bùi Thọ Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1071. Bùi Thọ Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1072. Bùi Thọ Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1073. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1074. Bùi Thọ Cảm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1075. Bùi Thọ Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1076. Bùi Thị Ngà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 1077. Bùi Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  261. 440.  Bùi Thọ Quảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1078. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1079. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1080. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1081. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  262. 441.  Bùi Thị Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  263. 442.  Bùi Thị Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (169.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  264. 443.  Bùi Thị Hảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Đình Chẩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1082. Lê Đình Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1083. Lê Đình Chuẩn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1084. Lê Đình Chương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1085. Lê Thị Lệ Chi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 1086. Lê Đình Chung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 1087. Lê Đình Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  265. 444.  Bùi Thọ Căn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Giang Thị Mộng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1088. Bùi Giang Kim Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1089. Bùi Thị Uyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 1090. Bùi Thị Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 1091. Bùi Giang Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  266. 445.  Bùi Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  267. 446.  Bùi Thọ Thịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1092. Bùi Đình Huy Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1093. Bùi Thị Thảo Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  268. 447.  Bùi Thọ Gia Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hồng Nhan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1094. Bùi Thị Hồng Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 1095. Bùi Thị Hồng Lam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  269. 448.  Bùi Thọ Minh (Cang) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tuyết Nhung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 1096. Bùi Đăng Khoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  270. 449.  Bùi Thị Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  271. 450.  ? Kính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thị11, 67.Thọ10, 34.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  272. 451.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  273. 452.  Bùi Thọ Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  274. 453.  Bùi Thọ Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)

  275. 454.  Bùi Thị Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thọ11, 68.Thọ10, 35.Thọ9, 26.Thọ8, 14.Thọ7, 12.Thọ6, 9.Thọ5, 5.Thọ4, 3.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Từ1)