In Bookmark

Bùi Thọ Dũng

Male - (21 SEP)


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  Bùi Thọ Dũng mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chừng. Thị mất trong (1 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Giảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 MAR).
    2. 3. Bùi Thọ Học  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    3. 4. Bùi Thị Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Giảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thọ1) mất trong (16 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đang. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 5. Bùi Thọ Nghiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 MAR).
    2. 6. Bùi Thọ Cừ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 APR).
    3. 7. Bùi Thọ Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 JAN).
    4. 8. Bùi Thọ Rãnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    5. 9. Bùi Thọ Vệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 10. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 11. Bùi Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 3.  Bùi Thọ Học Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thọ1) mất trong Đông Hồ.

  3. 4.  Bùi Thị Tam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thọ1)


Đời: 3

  1. 5.  Bùi Thọ Nghiễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (9 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mai. Thị mất trong (19 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 12. Bùi Thọ Ấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 JAN).
    2. 13. Bùi Thọ Yêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 AUG).
    3. 14. Bùi Thị Lồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 6.  Bùi Thọ Cừ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (21 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mại. Thị mất trong (20 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 15. Bùi Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 7.  Bùi Thọ Lũy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (14 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhỡ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 16. Bùi Thị Thao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 8.  Bùi Thọ Rãnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (16 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lành. Thị mất trong (12 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 17. Bùi Thọ Ao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ.
    2. 18. Bùi Thọ Cạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 9.  Bùi Thọ Vệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 10.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 19. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 20. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 11.  Bùi Thị Nhài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thọ1)


Đời: 4

  1. 12.  Bùi Thọ Ấp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (25 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Vĩ. Thị mất trong (14 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 21. Bùi Thọ Ôm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 22. Bùi Thọ Bổng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 23. Bùi Thọ Đàm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 24. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 13.  Bùi Thọ Yêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (6 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thủ. Thị mất trong (3 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 25. Bùi Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 26. Bùi Thị Quýt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 27. Bùi Thị Quyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 28. Bùi Thọ Bưởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mít. Thị mất trong (3 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hợi. Thị (con gái của Bùi Thọ BườngBùi Thị Cô) mất trong (12 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  3. 14.  Bùi Thị Lồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  4. 15.  Bùi Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  5. 16.  Bùi Thị Thao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  6. 17.  Bùi Thọ Ao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1) mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Côi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 29. Bùi Thọ Kiểm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 30. Bùi Thọ Duyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 18.  Bùi Thọ Cạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị May. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 31. Bùi Thọ Nhiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 32. Bùi Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 33. Bùi Thị Nộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 34. Bùi Thị Gương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 35. Bùi Thị Nhiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 36. Bùi Thị Liễu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 37. Bùi Thị Lựu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 38. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 19.  ? Thổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thị3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  9. 20.  ? Dưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thị3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)


Đời: 5

  1. 21.  Bùi Thọ Ôm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thắm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 39. Bùi Thọ Công  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 40. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 41. Bùi Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 42. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 22.  Bùi Thọ Bổng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  3. 23.  Bùi Thọ Đàm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  4. 24.  Bùi Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  5. 25.  Bùi Thị Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Xuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 43. Bùi Đức Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 44. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 45. Bùi Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 46. Bùi Thị Cốm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 47. Bùi Đức Trị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 26.  Bùi Thị Quýt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Tào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 48. Phạm Văn Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 49. Phạm Văn Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 50. Phạm Văn Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 51. Phạm Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 52. Phạm Thị Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 27.  Bùi Thị Quyết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Văn Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 53. Trần Văn Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 28.  Bùi Thọ Bưởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sen. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 54. Bùi Thọ Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 55. Bùi Thọ Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 56. Bùi Thọ Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 29.  Bùi Thọ Kiểm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Miến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 57. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 58. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 59. Bùi Thọ Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 60. Bùi Thọ Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 30.  Bùi Thọ Duyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 61. Bùi Thị Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 62. Bùi Thị Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 63. Bùi Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 64. Bùi Thị Hường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 65. Bùi Thọ Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 31.  Bùi Thọ Nhiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 66. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 32.  Bùi Thị Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Giáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 67. Bùi Đức Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 68. Bùi Đức Bính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 69. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 33.  Bùi Thị Nộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Kinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 70. Bùi Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 71. Bùi Đức Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 34.  Bùi Thị Gương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Văn Khiệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 72. ? Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 73. ? Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 35.  Bùi Thị Nhiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 74. Phạm Thị Nhu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  16. 36.  Bùi Thị Liễu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 75. Bùi Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 37.  Bùi Thị Lựu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  18. 38.  Bùi Thọ Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)


Đời: 6

  1. 39.  Bùi Thọ Công Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ5, 12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  2. 40.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ5, 12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  3. 41.  Bùi Thị Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ5, 12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  4. 42.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ5, 12.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  5. 43.  Bùi Đức Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  6. 44.  Bùi Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  7. 45.  Bùi Thị Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  8. 46.  Bùi Thị Cốm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  9. 47.  Bùi Đức Trị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  10. 48.  Phạm Văn Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  11. 49.  Phạm Văn Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  12. 50.  Phạm Văn Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  13. 51.  Phạm Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  14. 52.  Phạm Thị Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  15. 53.  Trần Văn Phong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  16. 54.  Bùi Thọ Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  17. 55.  Bùi Thọ Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  18. 56.  Bùi Thọ Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  19. 57.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  20. 58.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  21. 59.  Bùi Thọ Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  22. 60.  Bùi Thọ Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  23. 61.  Bùi Thị Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  24. 62.  Bùi Thị Lê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  25. 63.  Bùi Thị Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  26. 64.  Bùi Thị Hường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  27. 65.  Bùi Thọ Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ5, 17.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  28. 66.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  29. 67.  Bùi Đức Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  30. 68.  Bùi Đức Bính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  31. 69.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  32. 70.  Bùi Thị Dinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  33. 71.  Bùi Đức Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  34. 72.  ? Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  35. 73.  ? Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  36. 74.  Phạm Thị Nhu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)

  37. 75.  Bùi Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thị5, 18.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thọ1)