In Bookmark

Đặng Tí Bản

Female - (12 APR)


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  Đặng Tí Bản mất trong (12 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Riệc. Thọ (con trai của Bùi Thọ ViệtNguyễn Thị Niêm) mất trong (20 OCT) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Quýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    2. 3. Bùi Thọ Đột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAY).
    3. 4. Bùi Thị Chử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 5. Bùi Thọ Kỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 JUN).
    5. 6. Bùi Bà Cụ Nuôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 7. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 8. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 9. Bùi Thọ Nghênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.
    9. 10. Bùi Thọ Rục (Lộc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY).
    10. 11. Bùi Thị Tiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Quýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Bàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 12. Bùi Thọ Viễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngọ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 13. Bùi Thọ Cận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JUN).
    2. 14. Bùi Thị Quỵnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 15. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 16. Bùi Thị Thiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 3.  Bùi Thọ Đột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1) mất trong (18 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Khiêm. Thị mất trong (22 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 17. Bùi Thọ Khảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 18. Bùi Thọ Ngột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 19. Bùi Thọ Hốt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 20. Bùi Thọ Chòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 APR).
    5. 21. Bùi Thị Dánh (Lớn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    6. 22. Bùi Thị Dánh (Bé)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kim Ngọc.
    7. 23. Bùi Thị Bẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 24. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kênh Kỷ.

  3. 4.  Bùi Thị Chử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Đầu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 25. Trần Công Tịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 5.  Bùi Thọ Kỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1) mất trong (23 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Qui. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 26. Bùi Thọ Tự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 27. Bùi Thọ Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    3. 28. Bùi Thọ Từ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    4. 29. Bùi Thọ Thứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Gầu.
    5. 30. Bùi Thị Cào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 31. Bùi Thị Mới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phương Xá.

  5. 6.  Bùi Bà Cụ Nuôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Đội Xức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 7.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Lý Tìu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 32. ? Ô Lung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 33. ? Ô Ngợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 34. ? Ô Nhì Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 8.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 35. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 36. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 9.  Bùi Thọ Nghênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1) mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Ngoạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 37. Bùi Thọ Đệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.
    2. 38. Bùi Thọ Tuyển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.
    3. 39. Bùi Thị Nhữ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bảo Châu.
    4. 40. Bùi Thị Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Vĩnh Mễ.
    5. 41. Bùi Thọ Nhạ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    6. 42. Bùi Thọ Tiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.
    7. 43. Bùi Thọ Đạo (Điệu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.
    8. 44. Bùi Thị Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 45. Bùi Thọ Thuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 MAR).
    10. 46. Bùi Thị Nguyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 MAR).

  9. 10.  Bùi Thọ Rục (Lộc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1) mất trong (8 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chu. Thị mất trong (1 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 47. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.
    2. 48. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tè.
    3. 49. Bùi Thọ Uýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.
    4. 50. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.
    5. 51. Bùi Thọ Rạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 52. Bùi Thọ Chước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 11.  Bùi Thị Tiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Ba Vãng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 53. ? Bà Lý Khởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 54. ? Bà Ký Đĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 55. ? Bà Ba Nghi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 3

  1. 12.  Bùi Thọ Viễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.1) mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điềm. Thị mất trong (3 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 56. Bùi Thọ Tần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 FEB).
    2. 57. Bùi Thọ Quán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 AUG).
    3. 58. Bùi Thọ My  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 59. Bùi Thọ Hồ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 OCT).
    5. 60. Bùi Thị Sáo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 61. Bùi Thị Phướn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 62. Bùi Thị Mát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 63. Bùi Thị Yểng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 64. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huệ. Thị mất trong (13 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 13.  Bùi Thọ Cận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.1) mất trong (16 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. Thị mất trong (16 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 65. Bùi Thọ Vận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 66. Bùi Thọ Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 DEC).
    3. 67. Bùi Thọ Nghịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 DEC).
    4. 68. Bùi Thị Sẹo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 69. Bùi Thị Xót  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 70. Bùi Thị Lùn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 14.  Bùi Thị Quỵnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Lực. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 71. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 72. Trần Công Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 73. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 74. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 75. Trần Công Mong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 76. Trần Công Đương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 15.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Thôn Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 77. ? Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 16.  Bùi Thị Thiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Mỡn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 78. ? Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 17.  Bùi Thọ Khảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 79. Bùi Thọ Lữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 18.  Bùi Thọ Ngột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 80. Bùi Thọ Bãng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 81. Bùi Thọ Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 82. Bùi Thị Huê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 19.  Bùi Thọ Hốt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1)

  9. 20.  Bùi Thọ Chòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1) mất trong (27 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Châm. Thị mất trong (11 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 83. Bùi Thọ Giới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 1945.
    2. 84. Bùi Thọ Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 85. Bùi Thọ Thẩm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 86. Bùi Thị Lự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 21.  Bùi Thị Dánh (Lớn) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Thinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 87. Nguyễn Hữu Chiệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 22.  Bùi Thị Dánh (Bé) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1) mất trong Kim Ngọc.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Chu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 88. Nguyễn Trọng Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 89. Nguyễn Trọng Chuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 23.  Bùi Thị Bẻo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1)

  13. 24.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.1) mất trong Kênh Kỷ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô. Hướng Chuyển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  14. 25.  Trần Công Tịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (4.Thị2, 1.1)

  15. 26.  Bùi Thọ Tự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1) mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.

  16. 27.  Bùi Thọ Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hiên. Thị mất trong (21 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 90. Bùi Thọ Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại.
    2. 91. Bùi Thọ Nghĩa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 92. Bùi Thọ Lời  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 93. Bùi Thị Dậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 94. Bùi Thị Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 28.  Bùi Thọ Từ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. Thị mất trong (20 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 95. Bùi Thọ Phiệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 96. Bùi Thọ Âu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 97. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 98. Bùi Thị Qúi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nguẩy. Thị mất trong (28 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  18. 29.  Bùi Thọ Thứ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1) mất trong Đồng Gầu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Rục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 99. Bùi Thọ Khâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 4 Jun 1970.
    2. 100. Bùi Thọ Khiếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 101. Bùi Thọ Liễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 102. Bùi Thọ Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 103. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 104. Bùi Thị Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 105. Bùi Thị Báo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 106. Bùi Thị Vươn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 30.  Bùi Thị Cào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Huy Thọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 107. Lã Qúi Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 108. Lã Qúi Kính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 109. Lã Qúi Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 110. Lã Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 111. Lã Thị Diếc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 112. Lã Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 31.  Bùi Thị Mới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ2, 1.1) mất trong Phương Xá.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Công Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 113. Trịnh Công Phóng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 114. Trịnh Thị Tành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 115. Trịnh Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 116. Trịnh Thị Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  21. 32.  ? Ô Lung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thị2, 1.1)

  22. 33.  ? Ô Ngợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thị2, 1.1)

  23. 34.  ? Ô Nhì Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thị2, 1.1)

  24. 35.  ? Thổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thị2, 1.1)

  25. 36.  ? Dưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thị2, 1.1)

  26. 37.  Bùi Thọ Đệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Bách. Thị mất trong (28 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 117. Bùi Thọ Thiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam.
    2. 118. Bùi Thị Túc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 119. Bùi Thị Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    4. 120. Bùi Thị Hếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đại Điền.
    5. 121. Bùi Thọ Ha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    6. 122. Bùi Thọ Tấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh.
    7. 123. Bùi Thọ Ráp (Tố)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 DEC) trong Đồng Me.
    8. 124. Bùi Thị Tết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 125. Bùi Thọ Cấu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An.
    10. 126. Bùi Thọ Tưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh.
    11. 127. Bùi Thị Hòe  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huyên. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  27. 38.  Bùi Thọ Tuyển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.

  28. 39.  Bùi Thị Nhữ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong Bảo Châu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Qúy Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 128. Mai Qúy Thiệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 129. Mai Qúy Ruẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 130. Mai Thị Viện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 131. Mai Thị Riệm (Chị Thúy)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 132. Lã Qúy Khính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 133. Mai Thị Nga (Chị Riễm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 40.  Bùi Thị Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong Vĩnh Mễ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Gia Phổ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 134. Bùi Gia Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 41.  Bùi Thọ Nhạ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nương. Thị mất trong (15 AUG) trong Vĩnh Nghiêm, Sàigòn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 135. Bùi Thọ Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình.
    2. 136. Bùi Thị Mậy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Vi.
    3. 137. Bùi Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 138. Bùi Thị Thường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 139. Bùi Thị Chịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ).
    6. 140. Bùi Thị Đằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 141. Bùi Thị Chấc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    8. 142. Bùi Thọ Ngọc (Ngạc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA.
    9. 143. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 42.  Bùi Thọ Tiêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. Thị mất trong (26 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 144. Bùi Thọ Chinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 145. Bùi Thọ Thông (Thâng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh.
    3. 146. Bùi Thọ Xước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    4. 147. Bùi Thọ Thực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 148. Bùi Thị Chi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 149. Bùi Thị Chứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên.
    7. 150. Bùi Thọ Tiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 151. Bùi Thọ Tào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAR).
    9. 152. Bùi Thị Hả  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 153. Bùi Nhật Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 43.  Bùi Thọ Đạo (Điệu) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Anh. Thị mất trong (6 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 154. Bùi Thọ Chuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội.
    2. 155. Bùi Thị Xị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 156. Bùi Thọ Rưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh.
    4. 157. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 44.  Bùi Thị Hảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 158. Phạm Huy Trác  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 159. Phạm Thị Nhất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 160. Phạm Thị Tý Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 161. Phạm Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 45.  Bùi Thọ Thuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (25 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đầu. Thị mất trong (17 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 162. Bùi Thị Rỡi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tân Hưng.
    2. 163. Bùi Thọ Chùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn.
    3. 164. Bùi Thọ Đê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 165. Bùi Thị Nha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Khuốc (Tiên Hưng).
    5. 166. Bùi Thị Xanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 167. Bùi Thọ Canh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bị mất tích.
    7. 168. Bùi Thị Thử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 169. Bùi Thị Tý (Oanh)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh.
    9. 157. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 170. Bùi Thọ Roan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 171. Bùi Thị Oanh (Tý)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 172. Bùi Thọ Thích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  35. 46.  Bùi Thị Nguyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ2, 1.1) mất trong (12 MAR).

  36. 47.  Bùi Thọ Vượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1) mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bưởi. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 173. Bùi Thọ Khôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Muôn. Thị mất trong (17 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 174. Bùi Thọ Hểnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR).
    2. 175. Bùi Thị Môn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 176. Bùi Nhật Tháp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình.
    4. 177. Bùi Thọ Đệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  37. 48.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1) mất trong Tè.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Tí. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 178. Bùi Thị Mùa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 179. Bùi Đức Tuệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Thuẫn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 180. Nguyễn Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 181. Nguyễn Thị Nhắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 182. Nguyễn Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 183. Nguyễn Thị Xui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 184. Nguyễn Trọng Đuốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 49.  Bùi Thọ Uýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1) mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sáu. Thị mất trong (12 FEB) trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 185. Bùi Thọ Hoàng (Hảng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 186. Bùi Thọ Đảm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 187. Bùi Thị Từng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 188. Bùi Thọ Choát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 189. Bùi Thọ Toạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 190. Bùi Thọ Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 191. Bùi Thọ Mợn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình.

  39. 50.  Bùi Thọ Cảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1) mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Hiu. Thị mất trong (15 JUN) trong Đồng Me. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 192. Bùi Thị Ngà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 193. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Canh. Thị mất trên 10 May 1994 trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 194. Bùi Thị Điều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 195. Bùi Thọ Tiêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 196. Bùi Thị Chiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 197. Bùi Thọ Chà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 198. Bùi Thị Sìu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 199. Bùi Thọ Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    7. 200. Bùi Thị Chiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 201. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 202. Bùi Thị Kim Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 51.  Bùi Thọ Rạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1)

  41. 52.  Bùi Thọ Chước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ2, 1.1)

  42. 53.  ? Bà Lý Khởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thị2, 1.1)

  43. 54.  ? Bà Ký Đĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thị2, 1.1)

  44. 55.  ? Bà Ba Nghi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thị2, 1.1)


Đời: 4

  1. 56.  Bùi Thọ Tần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (19 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nga. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 203. Bùi Thọ Tánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 18 AUG 0.
    2. 204. Bùi Thọ Giá  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 15 Oct 1952 trong Đỗng Sánh.
    3. 205. Bùi Thọ Điệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 206. Bùi Thọ Phạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 207. Bùi Thọ Khiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 01 MAR 0.
    6. 208. Bùi Thọ Khích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 07 JUN 0.
    7. 209. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 01 DEC 0.
    8. 210. Bùi Thị Rểnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 57.  Bùi Thọ Quán Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (15 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhớn. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 211. Bùi Thọ Cam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 212. Bùi Thọ Mạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 213. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 214. Bùi Thị Điệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 215. Bùi Thọ Xô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 58.  Bùi Thọ My Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Phò. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 216. Bùi Thọ Mịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAY) trong Liệt Sĩ.
    2. 217. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 218. Bùi Thọ Nhiệm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 219. Bùi Thị Lưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 220. Bùi Thị Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 221. Bùi Thọ Tơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 222. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 223. Bùi Thị Nến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 59.  Bùi Thọ Hồ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (15 OCT).

  5. 60.  Bùi Thị Sáo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Lễ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 224. Nguyễn Hữu Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 61.  Bùi Thị Phướn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Quảng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 225. Trần Công Mạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 226. Trần Công Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 62.  Bùi Thị Mát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  8. 63.  Bùi Thị Yểng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  9. 64.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  10. 65.  Bùi Thọ Vận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Chắt. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 227. Bùi Thọ Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 228. Bùi Thị Sời  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 66.  Bùi Thọ Thông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (8 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tố. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 229. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 230. Bùi Thọ Thuần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 231. Bùi Thị Đôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 232. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 233. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 67.  Bùi Thọ Nghịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (18 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tuật. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 234. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 235. Bùi Thọ Phấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 236. Bùi Thị Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 68.  Bùi Thị Sẹo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Dậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  14. 69.  Bùi Thị Xót Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 237. ? Tiên (Tham)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 70.  Bùi Thị Lùn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  16. 71.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Tảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  17. 72.  Trần Công Mâu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

  18. 73.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Chốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  19. 74.  Trần Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  20. 75.  Trần Công Mong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

  21. 76.  Trần Công Đương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

  22. 77.  ? Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

  23. 78.  ? Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thị3, 2.Thọ2, 1.1)

  24. 79.  Bùi Thọ Lữu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 238. Bùi Thị Xum  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 239. Bùi Thọ Lãng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 80.  Bùi Thọ Bãng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Am. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 240. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 81.  Bùi Thọ Nhớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  27. 82.  Bùi Thị Huê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cách. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 241. ? Ngôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 83.  Bùi Thọ Giới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1) mất trong 1945.

  29. 84.  Bùi Thọ Chuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  30. 85.  Bùi Thọ Thẩm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  31. 86.  Bùi Thị Lự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  32. 87.  Nguyễn Hữu Chiệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thị3, 3.Thọ2, 1.1)

  33. 88.  Nguyễn Trọng Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thị3, 3.Thọ2, 1.1)

  34. 89.  Nguyễn Trọng Chuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thị3, 3.Thọ2, 1.1)

  35. 90.  Bùi Thọ Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1) mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lụa. Thị mất trong (20 JUL) trong Quảng Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 242. Bùi Thị Hạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 243. Bùi Thọ Ánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 244. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 245. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 246. Bùi Thọ Hiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 247. Bùi Thị Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 248. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 249. Bùi Kim Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 250. Bùi Quốc Bảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  36. 91.  Bùi Thọ Nghĩa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lựa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 251. Bùi Thị Ngãi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 252. Bùi Thị Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 253. Bùi Thị Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 254. Bùi Thọ Vụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 255. Bùi Thọ Vị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 256. Bùi Thị Thêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 257. Bùi Thị Quy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 258. Bùi Thị Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  37. 92.  Bùi Thọ Lời Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  38. 93.  Bùi Thị Dậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 259. Mai Văn Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 260. Mai Văn Thới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 261. Mai Văn Nếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 262. Mai Văn Nền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 263. Mai Thị Dịu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 264. Mai Văn Hệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 265. Mai Văn Thống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  39. 94.  Bùi Thị Lũy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Cảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 266. Bùi Văn Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 267. Bùi Văn Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 268. Bùi Văn Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 95.  Bùi Thọ Phiệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tươi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 269. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 270. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 271. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 96.  Bùi Thọ Âu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Bé. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 272. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 273. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 274. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 275. Bùi Thị Tình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  42. 97.  Bùi Thọ Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 276. Bùi Thọ Mạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 277. Bùi Thị Bích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 278. Bùi Thị Thìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 279. Bùi Thị Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  43. 98.  Bùi Thị Qúi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Niếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 280. Phạm Huy Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 281. Phạm Thị Liều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  44. 99.  Bùi Thọ Khâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1) mất trên 4 Jun 1970.

  45. 100.  Bùi Thọ Khiếm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Quách Thị Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 282. Bùi Thọ Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 283. Bùi Thị Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 284. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  46. 101.  Bùi Thọ Liễm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Sâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 285. Bùi Thọ Chức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 286. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  47. 102.  Bùi Thọ Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  48. 103.  Bùi Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hữu Thành. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 287. Phạm Hữu Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 288. Phạm Hữu Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 289. Phạm Thị Thinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 290. Phạm Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 291. Phạm Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  49. 104.  Bùi Thị Vĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  50. 105.  Bùi Thị Báo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  51. 106.  Bùi Thị Vươn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  52. 107.  Lã Qúi Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  53. 108.  Lã Qúi Kính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  54. 109.  Lã Qúi Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  55. 110.  Lã Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  56. 111.  Lã Thị Diếc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  57. 112.  Lã Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  58. 113.  Trịnh Công Phóng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  59. 114.  Trịnh Thị Tành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  60. 115.  Trịnh Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  61. 116.  Trịnh Thị Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thị3, 5.Thọ2, 1.1)

  62. 117.  Bùi Thọ Thiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 292. Bùi Thọ Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAY) trong Chùa Già.
    2. 293. Bùi Thọ Hạo (Hựu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 JUL) trong Canada.
    3. 294. Bùi Thị Xuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR) trong Chùa Già Lam.
    4. 295. Bùi Thị Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 296. Bùi Thị Sảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 DEC) trong Chùa Già Lam.
    6. 297. Bùi Thị Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 298. Bùi Thọ Thiêm (Thiệm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 JAN).

  63. 118.  Bùi Thị Túc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Kểnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 299. Nguyễn Văn Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 300. Nguyễn Thị Mý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 301. Nguyễn Thị Mị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 302. Nguyễn Văn Bang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 303. Nguyễn Văn Nhiên (Nhuyễn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 304. Nguyễn Văn Ân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  64. 119.  Bùi Thị Thông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Sài Gòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 305. Nguyễn Quang Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 306. Nguyễn Thị Sáng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 307. Nguyễn Quang Hữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 308. Nguyễn Thị Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 309. Nguyễn Quang Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 310. Nguyễn Quang Hưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 311. Nguyễn Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  65. 120.  Bùi Thị Hếm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Đại Điền.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Chuẩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 312. Phạm Thị Hường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 313. Phạm Văn Yêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 314. Phạm Thị Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 315. Phạm Văn Đài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 316. Phạm Văn Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  66. 121.  Bùi Thọ Ha Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Sài Gòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 317. Bùi Thọ Tế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 318. Bùi Thị Nguyệt (Bính)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 319. Bùi Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 320. Bùi Thọ Điệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  67. 122.  Bùi Thọ Tấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh.

  68. 123.  Bùi Thọ Ráp (Tố) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (15 DEC) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Như. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 321. Bùi Thọ Chuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 322. Bùi Thị Thoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 323. Bùi Thọ Lọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 324. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  69. 124.  Bùi Thị Tết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Vũ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 325. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 326. Bùi Thị Làn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Mâu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 327. Trần Thị Búp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 328. Trần Công Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 329. Trần Công Phục  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  70. 125.  Bùi Thọ Cấu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Loát. Thị mất trong (Sài Gòn). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 330. Bùi Thọ Phùng (Phung)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 331. Bùi Thọ Lâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 DEC) trong Thủ Đức.
    3. 332. Bùi Thị Sửu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 333. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 334. Bùi Thị Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 335. Bùi Văn Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Thái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 336. Bùi Thọ Hoàng Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 NOV) trong Sài Gòn.
    2. 337. Bùi Thọ Thành Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 338. Bùi Thọ Hải Triều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 339. Bùi Thọ Đức Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 340. Bùi Thị Đính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 341. Bùi Thọ Hoàng Giáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 342. Bùi Thọ Hoàng Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 343. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 344. Bùi Thị Diệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 345. Bùi Thọ Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  71. 126.  Bùi Thọ Tưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Tíu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 346. Bùi Thị Vịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 347. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 348. Bùi Thị Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 349. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  72. 127.  Bùi Thị Hòe Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Khuể. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 350. Phạm Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 351. Phạm Lập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 352. Phạm Sinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 353. Phạm Thị Tiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 354. Phạm Thị Tiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  73. 128.  Mai Qúy Thiệu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  74. 129.  Mai Qúy Ruẫn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  75. 130.  Mai Thị Viện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  76. 131.  Mai Thị Riệm (Chị Thúy) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  77. 132.  Lã Qúy Khính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Viện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  78. 133.  Mai Thị Nga (Chị Riễm) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  79. 134.  Bùi Gia Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  80. 135.  Bùi Thọ Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Bếp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 355. Bùi Thọ Nhiếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 1 Jul 1938.
    2. 356. Bùi Thị Rau  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 357. Bùi Thọ Uy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 358. Bùi Thọ Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 359. Bùi Thọ Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 360. Bùi Thọ Đạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  81. 136.  Bùi Thị Mậy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Đồng Vi.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Phu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 361. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 362. Bùi Văn Thống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 363. Bùi Văn Toàn (Tròn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 364. Bùi Thị Xung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 137.  Bùi Thị Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Bá Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 365. Phan Bá Quyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 366. Phan Bá Điểng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 367. Phan Bá Tô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 368. Phan Thị Qui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 369. Phan Thị Lý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 370. Phan Thị Út  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  83. 138.  Bùi Thị Thường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Phan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 371. Nguyễn Ngọc Phơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 372. Nguyễn Ngọc Hoài (Khói)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 373. Nguyễn Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 374. Nguyễn Thị Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  84. 139.  Bùi Thị Chịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Châm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  85. 140.  Bùi Thị Đằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Ngại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 375. Bùi Đức Nghĩa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 376. Bùi Đức Dư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 377. Bùi Đức Dực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  86. 141.  Bùi Thị Chấc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 378. Phạm Huy Lán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 379. Phạm Thị Xúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 380. Phạm Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 381. Phạm Huy Thinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 382. Phạm Huy Thuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 383. Phạm Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  87. 142.  Bùi Thọ Ngọc (Ngạc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 384. Bùi Thọ Minh Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 385. Bùi Thọ Mỹ Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 386. Bùi Thị Thiên Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  88. 143.  Bùi Thọ Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Ngọc Chính. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 387. Bùi Thị An Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 388. Bùi Thọ Tấn Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  89. 144.  Bùi Thọ Chinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Đạm. Thị mất trong (8 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 389. Bùi Thọ Át  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.
    2. 390. Bùi Thọ Ớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 391. Bùi Thọ Ưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.
    4. 392. Bùi Thị Siu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 393. Bùi Thọ Đảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 394. Bùi Thị Thời (Sời)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  90. 145.  Bùi Thọ Thông (Thâng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Gái. Thị mất trong (24 JAN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 395. Bùi Thọ Hiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 396. Bùi Thọ Thị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 397. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 398. Bùi Thị Thướng (Hiền)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 399. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 400. Bùi Thọ Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 401. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 402. Bùi Thọ Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 403. Bùi Thọ Hoành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 404. Bùi Thọ Hoằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 405. Bùi Thọ Hài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  91. 146.  Bùi Thọ Xước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 406. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 407. Bùi Thọ Oánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 NOV).
    3. 408. Bùi Thọ Xưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 409. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 410. Bùi Thị Xuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 411. Bùi Thọ Khảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 412. Bùi Thọ Quâng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  92. 147.  Bùi Thọ Thực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 413. Bùi Thị Vợt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 414. Bùi Thị Vó  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 415. Bùi Thọ Năng (Nẵng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 416. Bùi Thị Vé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 417. Bùi Thọ Sủng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 418. Bùi Thọ Bình (Bỉnh)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 419. Bùi Thị Rởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  93. 148.  Bùi Thị Chi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Trọng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 420. Phạm Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 421. Phạm Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 422. Phạm Thị Rinh (Tý)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 423. Phạm Ngọc Thể  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  94. 149.  Bùi Thị Chứ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Đồng Giống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 424. Bùi Duy Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  95. 150.  Bùi Thọ Tiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Nhạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 425. Bùi Trí Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 426. Bùi Thị Quyên (Huyền)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 427. Bùi Thọ Truyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 428. Bùi Quốc Doanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 429. Bùi Thế Khải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 430. Bùi Thị Kim Phượng (Kim)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  96. 151.  Bùi Thọ Tào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (5 MAR).

  97. 152.  Bùi Thị Hả Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Luyến. Duy mất trong (24 JAN) trong Long An. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 431. Bùi Phú Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 432. Bùi Thị Khánh Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 433. Bùi Thị Bình Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 434. Bùi Thị Đức Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 435. Bùi Long Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 436. Bùi Thị Biên Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 437. Bùi Hưng Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 438. Bùi Thị Kiến Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  98. 153.  Bùi Nhật Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Kim Thị Khanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 439. Bùi Thị Phương Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 440. Bùi Nhật Toàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 441. Bùi Quang Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  99. 154.  Bùi Thọ Chuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tơ. Thị mất trên 26 Sep 2017. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 442. Bùi Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 443. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 444. Bùi Thọ Cần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  100. 155.  Bùi Thị Xị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Lạc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 445. Phạm Thị Tuất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 446. Phạm Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 447. Phạm Huy Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  101. 156.  Bùi Thọ Rưu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Rum. Thị mất trong (8 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 448. Bùi Thọ Bớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 449. Bùi Thọ Đởn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sông Bé.
    3. 450. Bùi Thọ Mược (Mạc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 451. Bùi Thọ Hoàng (Vàng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 452. Bùi Thị Quản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  102. 157.  Bùi Thị Khuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  103. 158.  Phạm Huy Trác Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (44.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  104. 159.  Phạm Thị Nhất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (44.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Điệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  105. 160.  Phạm Thị Tý Con Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (44.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Cáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  106. 161.  Phạm Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (44.Thị3, 9.Thọ2, 1.1)

  107. 162.  Bùi Thị Rỡi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Tân Hưng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Quý Báo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 453. Đỗ Quý Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 454. Đỗ Thị Ngọc Lớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 455. Đỗ Thị Ngọc Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 456. Đỗ Thị Vinh Lớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 457. Đỗ Thị Vinh Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  108. 163.  Bùi Thọ Chùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Kỳ. Thị mất trong (11 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 458. Nguyễn Bùi Hoàng Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Sâm. Thị mất trong (23 NOV) trong Long Khánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 459. Hoàng Thị Thu Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 460. Hoàng Thị Thu Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  109. 164.  Bùi Thọ Đê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hợi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 461. Bùi Thị Tỵ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JUN) trong Thái Bình.
    2. 462. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 463. Bùi Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 464. Bùi Thọ Cật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 465. Bùi Thọ Tuy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 466. Bùi Thọ Nhi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  110. 165.  Bùi Thị Nha Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Khuốc (Tiên Hưng).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Hướng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 467. Cao Thị Nhạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 468. Cao Thị Cưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 469. Cao Kim Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 470. Cao Kim Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 471. Cao Kim Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 472. Cao Thị Diệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  111. 166.  Bùi Thị Xanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Địch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  112. 167.  Bùi Thọ Canh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Bị mất tích.

  113. 168.  Bùi Thị Thử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Ngọc Gốc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 473. Vũ Ngọc Chí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 474. Vũ Ngọc Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 475. Vũ Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 476. Vũ Ngọc Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 477. Vũ Ngọc Tuy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 478. Vũ Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  114. 169.  Bùi Thị Tý (Oanh) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh.

  115. 170.  Bùi Thọ Roan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn T. Thu Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 479. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 480. Bùi Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  116. 171.  Bùi Thị Oanh (Tý) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  117. 172.  Bùi Thọ Thích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lương Thế Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 481. Bùi Thị Thu An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 482. Bùi Thị Thế An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 483. Bùi Thị Hồng An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  118. 173.  Bùi Thọ Khôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Rạng. Thị mất trong (10 JUN) trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 484. Bùi Thị Sang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 485. Bùi Minh Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 486. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 487. Bùi Minh Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 488. Bùi Minh Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 489. Bùi Minh Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 490. Bùi Minh Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 491. Bùi Minh Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  119. 174.  Bùi Thọ Hểnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1) mất trong (27 MAR).

  120. 175.  Bùi Thị Môn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Khiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 492. Phạm Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 493. Phạm Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 494. Phạm Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 495. Phạm Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 496. Phạm Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 497. Phạm Văn Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 498. Phạm Văn Thịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 499. Phạm Văn Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  121. 176.  Bùi Nhật Tháp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1) mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lý Bạch Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 500. Bùi Tường Thụy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 501. Bùi Tường Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 502. Bùi Thanh Liêm (Tùng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  122. 177.  Bùi Thọ Đệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  123. 178.  Bùi Thị Mùa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  124. 179.  Bùi Đức Tuệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  125. 180.  Nguyễn Thị Chén Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  126. 181.  Nguyễn Thị Nhắm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  127. 182.  Nguyễn Thị Bé Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  128. 183.  Nguyễn Thị Xui Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  129. 184.  Nguyễn Trọng Đuốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thị3, 10.Thọ2, 1.1)

  130. 185.  Bùi Thọ Hoàng (Hảng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tành. Thị mất trong (11 DEC) trong Đông Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 503. Bùi Thọ Hồng (Hống)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 504. Bùi Thọ Ánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 505. Bùi Quang Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 506. Bùi Thị Kim Sa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 507. Bùi Thị Kim Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 508. Bùi Thọ Trung Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cứu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  131. 186.  Bùi Thọ Đảm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 509. Bùi Thọ Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 510. Bùi Thọ Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 511. Bùi Thọ Quý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  132. 187.  Bùi Thị Từng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Nhân Vang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 512. Cao Nhất Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 513. Cao Thế Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 514. Cao Thu Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 515. Cao Thế Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  133. 188.  Bùi Thọ Choát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  134. 189.  Bùi Thọ Toạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  135. 190.  Bùi Thọ Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nhâm Thị Nguyệt Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 516. Bùi Thọ Minh Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 517. Bùi Thị Kim Thư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 OCT) trong Chùa P.B..
    3. 518. Bùi Thị Vân Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 519. Bùi Thọ Trí Thức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  136. 191.  Bùi Thọ Mợn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1) mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Ngọc Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 520. Bùi Thị Kim Quyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  137. 192.  Bùi Thị Ngà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Đậu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 521. Lê Thế Đường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 522. Lê Gia Định  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 523. Lê Hợp Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 524. Lê Thị Tuyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 525. Lê Văn Điềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 526. Lê Thị Tuyết Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  138. 193.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 527. Trần Thị Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 528. Trần Thị Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 529. Trần Hữu Định  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 530. Trần Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 531. Trần Hữu Phùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  139. 194.  Bùi Thị Điều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Văn Thiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 532. Vũ Văn Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 533. Vũ Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  140. 195.  Bùi Thọ Tiêng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Phương Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 534. Bùi Thọ Minh Chương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 535. Bùi Thọ Anh Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 536. Bùi Thọ Minh Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  141. 196.  Bùi Thị Chiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Nha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 537. Lê Thị Minh Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 538. Lê Kim Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 539. Lê Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 540. Lê Văn Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  142. 197.  Bùi Thọ Chà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thanh Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 541. Bùi Thụy Minh Hiền (Jane)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 542. Bùi Thọ Minh Đan (Matthew)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 543. Bùi Thị Ngọc Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 544. Bùi Thụy Minh Thư (Christine)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  143. 198.  Bùi Thị Sìu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Phó Úy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 545. Lê Trọng Minh Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 546. Lê Trọng Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 547. Lê Thị Đoan Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 548. Lê Thị Thanh Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 549. Lê Thị Thu Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 550. Lê Thị Hông Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  144. 199.  Bùi Thọ Cảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1) mất trong Đông Sơn.

  145. 200.  Bùi Thị Chiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hồ Thái Nghiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 551. Hồ Thái Tường Khanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 552. Hồ Thái Thúy An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  146. 201.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thị Mộng Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 553. Bùi Thọ Minh Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 554. Bùi Thụy Duyên Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  147. 202.  Bùi Thị Kim Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)


Đời: 5

  1. 203.  Bùi Thọ Tánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong 18 AUG 0.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 555. Bùi Thọ Chiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 556. Bùi Thọ Công  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 557. Bùi Thọ Ba  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 558. Bùi Thọ Bốn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 559. Bùi Thị Ngừng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 560. Bùi Thị Nụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 561. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 562. Bùi Thị Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 204.  Bùi Thọ Giá Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trên 15 Oct 1952 trong Đỗng Sánh.

  3. 205.  Bùi Thọ Điệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Phê. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 563. Bùi Thọ Việt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 564. Bùi Thọ Loạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 565. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 566. Bùi Thị Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 567. Bùi Thị Dần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 568. Bùi Thị Thìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 206.  Bùi Thọ Phạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Mít. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 569. Bùi Thị Thềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 570. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 571. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Vược. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 207.  Bùi Thọ Khiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong 01 MAR 0.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 572. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 573. Bùi Thị Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 208.  Bùi Thọ Khích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong 07 JUN 0.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 574. Bùi Thọ Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 575. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 576. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 209.  Bùi Thị Gái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong 01 DEC 0.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Duy Túy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 577. Bùi Thị Riêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 578. Bùi Duy Luân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 210.  Bùi Thị Rểnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Tìn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 579. Trần Công Tiềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 580. Trần Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 581. Trần Thị Đậm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 211.  Bùi Thọ Cam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Thị Dương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 582. Bùi Thọ Toàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 583. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 584. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 585. Bùi Thọ Ơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 586. Bùi Thị Đầm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 587. Bùi Thọ Quế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 588. Bùi Thọ Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 212.  Bùi Thọ Mạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Tô Thị Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 589. Bùi Thọ Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 590. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 591. Bùi Thị Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 213.  Bùi Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 592. Trần Hữu Quân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 593. Trần Hữu Tập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 214.  Bùi Thị Điệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Doãn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 594. Nguyễn Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 595. Nguyễn Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 215.  Bùi Thọ Xô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 596. Bùi Thị Ngà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 597. Bùi Thị Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 216.  Bùi Thọ Mịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1) mất trong (4 MAY) trong Liệt Sĩ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nha. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 598. Bùi Thọ Định  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 599. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 217.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Bá Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 600. Trần Bá Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  16. 218.  Bùi Thọ Nhiệm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 601. Bùi Thọ Thưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 602. Bùi Thị Vui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 603. Bùi Thị Huế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 219.  Bùi Thị Lưu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  18. 220.  Bùi Thị Tiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Thịnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  19. 221.  Bùi Thọ Tơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Điền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 604. Bùi Thọ Sử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 605. Bùi Thị Đoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 606. Bùi Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 222.  Bùi Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Nhợi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  21. 223.  Bùi Thị Nến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  22. 224.  Nguyễn Hữu Lê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (60.Thị4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  23. 225.  Trần Công Mạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  24. 226.  Trần Công Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  25. 227.  Bùi Thọ Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Thu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 607. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 608. Bùi Thị Huế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 609. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 610. Bùi Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 228.  Bùi Thị Sời Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Quang Hoàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 611. Phạm Quang Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 612. Phạm Quang Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  27. 229.  Bùi Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  28. 230.  Bùi Thọ Thuần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 613. Bùi Thọ Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 614. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 615. Bùi Thị Thương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 231.  Bùi Thị Đôn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  30. 232.  Bùi Thị Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  31. 233.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  32. 234.  Bùi Thị Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  33. 235.  Bùi Thọ Phấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 616. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 617. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 618. Bùi Thị Diu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 236.  Bùi Thị Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Bảy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  35. 237.  ? Tiên (Tham) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (69.Thị4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  36. 238.  Bùi Thị Xum Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ4, 17.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  37. 239.  Bùi Thọ Lãng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thọ4, 17.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  38. 240.  Bùi Thọ Quảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (80.Thọ4, 18.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  39. 241.  ? Ngôn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (82.Thị4, 18.Thọ3, 3.Thọ2, 1.1)

  40. 242.  Bùi Thị Hạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Sỹ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  41. 243.  Bùi Thọ Ánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  42. 244.  Bùi Thị Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  43. 245.  Bùi Thọ Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 619. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 620. Bùi Thọ Tín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 621. Bùi Thọ Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 622. Bùi Thọ Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  44. 246.  Bùi Thọ Hiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  45. 247.  Bùi Thị Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Huy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  46. 248.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  47. 249.  Bùi Kim Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  48. 250.  Bùi Quốc Bảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  49. 251.  Bùi Thị Ngãi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Công. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 623. Nguyễn Văn Bằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 624. Nguyễn Văn Duẩn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 625. Nguyễn Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  50. 252.  Bùi Thị Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Phú Cộng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 626. Nguyễn Phú Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 627. Nguyễn Phú Diệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 628. Nguyễn Thị Quy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  51. 253.  Bùi Thị Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  52. 254.  Bùi Thọ Vụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Sự. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 629. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 630. Bùi Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  53. 255.  Bùi Thọ Vị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Thi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 631. Bùi Thọ Thăng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 632. Bùi Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  54. 256.  Bùi Thị Thêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Phúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 633. Trần Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 634. Trần Công Thưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  55. 257.  Bùi Thị Quy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Bá Trưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 635. Nguyễn Bá Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  56. 258.  Bùi Thị Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Chiến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 636. Mai Văn Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  57. 259.  Mai Văn Thông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  58. 260.  Mai Văn Thới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  59. 261.  Mai Văn Nếp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  60. 262.  Mai Văn Nền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  61. 263.  Mai Thị Dịu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  62. 264.  Mai Văn Hệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  63. 265.  Mai Văn Thống Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (93.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  64. 266.  Bùi Văn Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  65. 267.  Bùi Văn Huân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  66. 268.  Bùi Văn Tam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (94.Thị4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  67. 269.  Bùi Thọ Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (95.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  68. 270.  Bùi Thọ Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (95.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  69. 271.  Bùi Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (95.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Sở. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 637. Phạm Thị Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  70. 272.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  71. 273.  Bùi Thọ Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  72. 274.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Quý Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 638. Lã Quý Phái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  73. 275.  Bùi Thị Tình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Kiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 639. Trần Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  74. 276.  Bùi Thọ Mạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  75. 277.  Bùi Thị Bích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  76. 278.  Bùi Thị Thìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  77. 279.  Bùi Thị Oánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (97.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  78. 280.  Phạm Huy Oánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (98.Thị4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  79. 281.  Phạm Thị Liều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (98.Thị4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  80. 282.  Bùi Thọ Khanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  81. 283.  Bùi Thị Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  82. 284.  Bùi Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  83. 285.  Bùi Thọ Chức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (101.Thọ4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  84. 286.  Bùi Thọ Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (101.Thọ4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  85. 287.  Phạm Hữu Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thị4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  86. 288.  Phạm Hữu Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thị4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  87. 289.  Phạm Thị Thinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thị4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  88. 290.  Phạm Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thị4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  89. 291.  Phạm Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thị4, 29.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  90. 292.  Bùi Thọ Tiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (13 MAY) trong Chùa Già.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Được. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 640. Bùi Thị Nhao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 641. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 642. Bùi Thị Hiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 643. Bùi Thị Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 644. Bùi Thọ Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 645. Bùi Bằng Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 646. Bùi Thị Bích Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 647. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 648. Bùi Thị Đan Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 649. Bùi Thị Đan Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 650. Bùi Thị Diễm Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  91. 293.  Bùi Thọ Hạo (Hựu) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (22 JUL) trong Canada.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thơm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 651. Bùi Thọ Quát (Qướt)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 652. Bùi Thọ Sỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 653. Bùi Thọ Tuyết (Xuyết)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 654. Bùi Thị Nức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 655. Bùi Thọ Mỹ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 2018.
    6. 656. Bùi Thọ Tân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 657. Bùi Thọ Phát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 658. Bùi Thị Quy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 659. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 660. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  92. 294.  Bùi Thị Xuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (16 APR) trong Chùa Già Lam.

  93. 295.  Bùi Thị Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Rong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 661. Nguyễn Thị Liễu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  94. 296.  Bùi Thị Sảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (2 DEC) trong Chùa Già Lam.

  95. 297.  Bùi Thị Thái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Xuân Tấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 662. Nguyễn Xuân Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  96. 298.  Bùi Thọ Thiêm (Thiệm) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (2 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thiết (Tuyết). Thị mất trong (29 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 663. Bùi Thọ Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 664. Bùi Minh Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 665. Bùi Minh Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 666. Bùi Thị Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  97. 299.  Nguyễn Văn Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  98. 300.  Nguyễn Thị Mý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  99. 301.  Nguyễn Thị Mị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  100. 302.  Nguyễn Văn Bang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  101. 303.  Nguyễn Văn Nhiên (Nhuyễn) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  102. 304.  Nguyễn Văn Ân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  103. 305.  Nguyễn Quang Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  104. 306.  Nguyễn Thị Sáng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  105. 307.  Nguyễn Quang Hữu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  106. 308.  Nguyễn Thị Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  107. 309.  Nguyễn Quang Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  108. 310.  Nguyễn Quang Hưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  109. 311.  Nguyễn Thị Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  110. 312.  Phạm Thị Hường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  111. 313.  Phạm Văn Yêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  112. 314.  Phạm Thị Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  113. 315.  Phạm Văn Đài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  114. 316.  Phạm Văn Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (120.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  115. 317.  Bùi Thọ Tế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  116. 318.  Bùi Thị Nguyệt (Bính) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Nhân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 667. Phạm Huy Tuẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 668. Phạm Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 669. Phạm Huy Vụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 670. Phạm Huy Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  117. 319.  Bùi Thị Bé Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Xuân Khả. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 671. Phạm Xuân Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 672. Phạm Xuân Thuộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 673. Phạm Thị Ánh (Thắng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  118. 320.  Bùi Thọ Điệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Thưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 674. Bùi Thọ Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 675. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 676. Bùi Thọ Vinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  119. 321.  Bùi Thọ Chuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhã. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 677. Bùi Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 678. Bùi Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 679. Bùi Thọ Thiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 680. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 681. Bùi Thị Nhường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 682. Bùi Thọ Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  120. 322.  Bùi Thị Thoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thọ Gia. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 683. Phạm Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 684. Phạm Thọ Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 685. Phạm Thọ Chúng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 686. Phạm Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 687. Phạm Thị Thương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  121. 323.  Bùi Thọ Lọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 688. Bùi Thị Lịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 689. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 690. Bùi Thọ Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 691. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 692. Bùi Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 693. Bùi Thọ Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  122. 324.  Bùi Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Quý Song. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 694. Mai Quý Chiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 695. Mai Quý Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 696. Mai Quý Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  123. 325.  Bùi Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  124. 326.  Bùi Thị Làn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  125. 327.  Trần Thị Búp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  126. 328.  Trần Công Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  127. 329.  Trần Công Phục Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  128. 330.  Bùi Thọ Phùng (Phung) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lưu Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 697. Bùi Thị Kim Uyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 698. Bùi Thọ Hiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 699. Bùi Thọ Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 700. Bùi Thị Kim Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  129. 331.  Bùi Thọ Lâu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (22 DEC) trong Thủ Đức.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Ngọc Thư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 701. Bùi Thụy Đan Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 702. Bùi Thụy Thiên Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  130. 332.  Bùi Thị Sửu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thế Khương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 703. Lê Thế Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 704. Lê Thế Thể Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 705. Lê Thế Thể Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 706. Lê Thế Thể Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  131. 333.  Bùi Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Chình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  132. 334.  Bùi Thị Mão Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Quý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 707. Nguyễn Thị Ngọc Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 708. Nguyễn Ngọc Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  133. 335.  Bùi Văn Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thu Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 709. Bùi Mạnh Đôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 710. Bùi Diễm Đan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  134. 336.  Bùi Thọ Hoàng Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (9 NOV) trong Sài Gòn.

  135. 337.  Bùi Thọ Thành Lâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 711. Bùi Thị Trúc Ly  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  136. 338.  Bùi Thọ Hải Triều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tuyết Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 712. Bùi Thị Cẩm Tú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 713. Bùi Chánh Tín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 714. Bùi Thọ Tất Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lộc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 715. Bùi Phạm Thiên Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  137. 339.  Bùi Thọ Đức Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  138. 340.  Bùi Thị Đính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 716. Nguyễn Uyên Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 717. Nguyễn Đức Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  139. 341.  Bùi Thọ Hoàng Giáp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Ngọc Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 718. Bùi Thọ Hoàn Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 719. Bùi Ngọc Hoàng Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  140. 342.  Bùi Thọ Hoàng Khanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Thu Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 720. Bùi Thọ Tường Thịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  141. 343.  Bùi Thị Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  142. 344.  Bùi Thị Diệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  143. 345.  Bùi Thọ Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  144. 346.  Bùi Thị Vịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Xuân Lãng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 721. Nguyễn Xuân Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 722. Nguyễn Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 723. Nguyễn Xuân Hiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  145. 347.  Bùi Thị Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Dũng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 724. Trần Công Kiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 725. Trần Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 726. Trần Công Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  146. 348.  Bùi Thị Hồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Khoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  147. 349.  Bùi Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Ngọc Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 727. Trần Thị Thu Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 728. Trần Thị Chung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 729. Trần Quốc Vương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  148. 350.  Phạm Hân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  149. 351.  Phạm Lập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  150. 352.  Phạm Sinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  151. 353.  Phạm Thị Tiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  152. 354.  Phạm Thị Tiễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (127.Thị4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  153. 355.  Bùi Thọ Nhiếp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 1 Jul 1938.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Thủy. Thị được sinh ra trên 14 Sep 1940 trong Cộng Vũ, Hưng Yên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 730. Bùi Thị Mỹ Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 21 Nov 1967 trong Sàigòn, Việt Nam.
    2. 731. Bùi Thọ Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 21 Jan 1970 trong Sàigòn, Việt Nam.
    3. 732. Bùi Thị Kim Tuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 19 Jan 1972 trong Sàigòn, Việt Nam.
    4. 733. Bùi Thọ Anh Khoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 25 Jul 1974 trong Sàigòn, Việt Nam.

  154. 356.  Bùi Thị Rau Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Văn Liễn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 734. Trần Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 735. Trần Hoàng Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 736. Trần Hoàng Lân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 737. Trần Hoàng Lập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 738. Trần Thị Yến Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  155. 357.  Bùi Thọ Uy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  156. 358.  Bùi Thọ Hồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  157. 359.  Bùi Thọ Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  158. 360.  Bùi Thọ Đạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  159. 361.  Bùi Thị Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  160. 362.  Bùi Văn Thống Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  161. 363.  Bùi Văn Toàn (Tròn) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  162. 364.  Bùi Thị Xung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (136.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  163. 365.  Phan Bá Quyết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  164. 366.  Phan Bá Điểng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  165. 367.  Phan Bá Tô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  166. 368.  Phan Thị Qui Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  167. 369.  Phan Thị Lý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  168. 370.  Phan Thị Út Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  169. 371.  Nguyễn Ngọc Phơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  170. 372.  Nguyễn Ngọc Hoài (Khói) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  171. 373.  Nguyễn Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  172. 374.  Nguyễn Thị Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (138.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  173. 375.  Bùi Đức Nghĩa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (140.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  174. 376.  Bùi Đức Dư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (140.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  175. 377.  Bùi Đức Dực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (140.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  176. 378.  Phạm Huy Lán Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  177. 379.  Phạm Thị Xúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  178. 380.  Phạm Thị Thoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  179. 381.  Phạm Huy Thinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  180. 382.  Phạm Huy Thuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  181. 383.  Phạm Thị Nhài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thị4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  182. 384.  Bùi Thọ Minh Nhật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Thọ kết hôn Văn Thi Tơ [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 739. Bùi Marc âuphong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 740. Bùi Van Lissa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  183. 385.  Bùi Thọ Mỹ Nguyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Thọ kết hôn Dương Tú Quỳnh [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 741. Bùi Frederic Khiêm Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 742. Bùi Anna Thy Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  184. 386.  Bùi Thị Thiên Đan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Duy Phát. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 743. Nguyễn Ellie Bảo Kha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trong 21/01-2009 trong Fairfax, VA, USA.

  185. 387.  Bùi Thị An Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (143.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  186. 388.  Bùi Thọ Tấn Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (143.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  187. 389.  Bùi Thọ Át Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Nạp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 744. Bùi Thị Hạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 745. Bùi Thọ Nại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 746. Bùi Thị Gài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 747. Bùi Thị Bích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 748. Bùi Thọ Thức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 749. Bùi Thọ Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  188. 390.  Bùi Thọ Ớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Hộ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 750. Bùi Thọ Tằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 751. Bùi Thị Thoi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 752. Bùi Thọ Dự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 753. Bùi Thị Thơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 754. Bùi Thị Sợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  189. 391.  Bùi Thọ Ưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (2 NOV) trong Đồng Sánh.

  190. 392.  Bùi Thị Siu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  191. 393.  Bùi Thọ Đảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  192. 394.  Bùi Thị Thời (Sời) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  193. 395.  Bùi Thọ Hiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (5 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xênh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 755. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 756. Bùi Thị Thư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 757. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 758. Bùi Thọ Hiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 759. Bùi Thọ Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  194. 396.  Bùi Thọ Thị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Hạt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 760. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 761. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 762. Bùi Thọ Công  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  195. 397.  Bùi Thị Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đăng Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 763. Nguyễn Thị Lý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 764. Nguyễn Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 765. Nguyễn Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 766. Nguyễn Thị Sanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 767. Nguyễn Đăng Đắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 768. Nguyễn Thị Cúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  196. 398.  Bùi Thị Thướng (Hiền) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  197. 399.  Bùi Thọ Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 769. Bùi Thị Diệu Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 770. Bùi Thọ Đạt Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  198. 400.  Bùi Thọ Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  199. 401.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Thị Bạch Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 771. Bùi Thị Yến Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 772. Bùi Thị Bích Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  200. 402.  Bùi Thọ Bắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Lệ Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 773. Bùi Thọ Trực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  201. 403.  Bùi Thọ Hoành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Ngọc Tuyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 774. Bùi Thị Uyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  202. 404.  Bùi Thọ Hoằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuân Cúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 775. Bùi Thọ Thiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  203. 405.  Bùi Thọ Hài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hoài Thu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 776. Bùi Thị Ngọc Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  204. 406.  Bùi Thọ Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 777. Bùi Thị Đoá  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 778. Bùi Thị Đoài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 779. Bùi Thị Đông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 780. Bùi Thị Bốn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 781. Bùi Thọ Mừng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  205. 407.  Bùi Thọ Oánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (19 NOV).

  206. 408.  Bùi Thọ Xưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  207. 409.  Bùi Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  208. 410.  Bùi Thị Xuyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Đức Thiêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 782. Lê Thị Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 783. Lê Đức Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  209. 411.  Bùi Thọ Khảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tới. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 784. Bùi Thọ Khởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 785. Bùi Thị Tình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  210. 412.  Bùi Thọ Quâng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 786. Bùi Thị Miền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 787. Bùi Thọ Quynh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  211. 413.  Bùi Thị Vợt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  212. 414.  Bùi Thị Vó Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Gia Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 788. Phạm Thị Hoài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 789. Phạm Thị Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 790. Phạm Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 791. Phạm Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 792. Phạm Gia Huân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  213. 415.  Bùi Thọ Năng (Nẵng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 793. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 794. Bùi Thọ Luân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 795. Bùi Thọ Lượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  214. 416.  Bùi Thị Vé Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Giàu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 796. Trần Công Dự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 797. Trần Công Doanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 798. Trần Công Doãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  215. 417.  Bùi Thọ Sủng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Liễu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 799. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 800. Bùi Thị Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  216. 418.  Bùi Thọ Bình (Bỉnh) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  217. 419.  Bùi Thị Rởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 801. Nguyễn Văn Hiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 802. Nguyễn Thị Nhụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  218. 420.  Phạm Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  219. 421.  Phạm Thị Dinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  220. 422.  Phạm Thị Rinh (Tý) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  221. 423.  Phạm Ngọc Thể Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (148.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  222. 424.  Bùi Duy Luyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  223. 425.  Bùi Trí Phú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Kim Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 803. Bùi Thọ Minh Đăng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 804. Bùi Thọ Minh Triết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  224. 426.  Bùi Thị Quyên (Huyền) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Âu Ban Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 805. Âu Thế Khang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 806. Âu Thế Khoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  225. 427.  Bùi Thọ Truyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  226. 428.  Bùi Quốc Doanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Kim Phượng (Kim). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  227. 429.  Bùi Thế Khải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Khuê Mỹ Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 807. Nhơn Thọ Thượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  228. 430.  Bùi Thị Kim Phượng (Kim) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Quốc Doanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  229. 431.  Bùi Phú Yên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  230. 432.  Bùi Thị Khánh Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  231. 433.  Bùi Thị Bình Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  232. 434.  Bùi Thị Đức Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  233. 435.  Bùi Long Yên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  234. 436.  Bùi Thị Biên Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  235. 437.  Bùi Hưng Yên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  236. 438.  Bùi Thị Kiến Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (152.Thị4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  237. 439.  Bùi Thị Phương Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (153.Nhật4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  238. 440.  Bùi Nhật Toàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (153.Nhật4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thanh Hường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 808. Tuệ Thọ Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  239. 441.  Bùi Quang Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (153.Nhật4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Thị Thúy Phương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  240. 442.  Bùi Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hùng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 809. Nguyễn Bằng Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 810. Nguyễn Bằng Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  241. 443.  Bùi Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  242. 444.  Bùi Thọ Cần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thu Hà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 811. Bùi Thọ Khiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  243. 445.  Phạm Thị Tuất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  244. 446.  Phạm Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  245. 447.  Phạm Huy Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (155.Thị4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  246. 448.  Bùi Thọ Bớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Hòa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 812. Bùi Thọ Bản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 813. Bùi Thọ Bổng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  247. 449.  Bùi Thọ Đởn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong Sông Bé.

  248. 450.  Bùi Thọ Mược (Mạc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 814. Bùi Thọ Hoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  249. 451.  Bùi Thọ Hoàng (Vàng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hạ. Thị mất trong Đồng Sánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 815. Bùi Thọ Hỷ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 816. Bùi Thọ Hào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  250. 452.  Bùi Thị Quản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  251. 453.  Đỗ Quý Lành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  252. 454.  Đỗ Thị Ngọc Lớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  253. 455.  Đỗ Thị Ngọc Con Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  254. 456.  Đỗ Thị Vinh Lớn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  255. 457.  Đỗ Thị Vinh Con Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  256. 458.  Nguyễn Bùi Hoàng Vinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (163.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  257. 459.  Hoàng Thị Thu Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (163.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  258. 460.  Hoàng Thị Thu Hân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (163.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  259. 461.  Bùi Thị Tỵ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong (16 JUN) trong Thái Bình.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Trung Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 817. Phạm Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 818. Phạm Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 819. Phạm Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  260. 462.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  261. 463.  Bùi Thị Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Trung Hiền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 820. Phạm Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 821. Phạm Trung Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  262. 464.  Bùi Thọ Cật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Len. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 822. Bùi Thọ Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 823. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 824. Bùi Thị Thục  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  263. 465.  Bùi Thọ Tuy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 825. Bùi Thu Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 826. Bùi Thu Hiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  264. 466.  Bùi Thọ Nhi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Vân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 827. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 828. Bùi Thọ Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 829. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  265. 467.  Cao Thị Nhạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  266. 468.  Cao Thị Cưu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  267. 469.  Cao Kim Đan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  268. 470.  Cao Kim Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  269. 471.  Cao Kim Bách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  270. 472.  Cao Thị Diệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  271. 473.  Vũ Ngọc Chí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  272. 474.  Vũ Ngọc Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  273. 475.  Vũ Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  274. 476.  Vũ Ngọc Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  275. 477.  Vũ Ngọc Tuy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  276. 478.  Vũ Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thị4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  277. 479.  Bùi Thọ Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  278. 480.  Bùi Thị Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  279. 481.  Bùi Thị Thu An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  280. 482.  Bùi Thị Thế An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  281. 483.  Bùi Thị Hồng An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (172.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  282. 484.  Bùi Thị Sang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đức Quân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 830. Nguyễn Giang Tô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 831. Nguyễn Thu Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  283. 485.  Bùi Minh Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  284. 486.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Đình Thuấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 832. Phạm Phương Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 833. Phạm Thị Thái Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  285. 487.  Bùi Minh Nguyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hồng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 834. Bùi Thọ Thanh Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 835. Bùi Thọ Bảo Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  286. 488.  Bùi Minh Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 836. Bùi Thủy Tiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 837. Bùi Quỳnh Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  287. 489.  Bùi Minh Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 838. Bùi Thị Yến Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 839. Bùi Thọ Minh Tân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  288. 490.  Bùi Minh Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 840. Nguyễn Hoài Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 841. Nguyễn Quang Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  289. 491.  Bùi Minh Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Thúy Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 842. Bùi Thị Hằng Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  290. 492.  Phạm Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  291. 493.  Phạm Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  292. 494.  Phạm Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  293. 495.  Phạm Thị Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  294. 496.  Phạm Thị Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  295. 497.  Phạm Văn Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  296. 498.  Phạm Văn Thịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  297. 499.  Phạm Văn Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (175.Thị4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  298. 500.  Bùi Tường Thụy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Diệu Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 843. Bùi Thọ Nhật Zdu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 844. Bùi Nhật Thụy Khương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  299. 501.  Bùi Tường Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Phương Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 845. Bùi Thụy Ái Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 846. Bùi Thụy Ái Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  300. 502.  Bùi Thanh Liêm (Tùng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Yin J. Siang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 847. Bùi Thọ James  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 848. Bùi Thụy Sarah  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  301. 503.  Bùi Thọ Hồng (Hống) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nhâm Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 849. Bùi Nhất Dân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 850. Bùi Minh Quốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 851. Bùi Thị Minh Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  302. 504.  Bùi Thọ Ánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Tạ Thị Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 852. Bùi Thọ Quang Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 853. Bùi Thọ Quang Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  303. 505.  Bùi Quang Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Diệp Dạ Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 854. Bùi Quang Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 855. Bùi Thuỵ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  304. 506.  Bùi Thị Kim Sa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Hồng Việt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  305. 507.  Bùi Thị Kim Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Trung Tuyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  306. 508.  Bùi Thọ Trung Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huỳnh Yến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  307. 509.  Bùi Thọ Phong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mỹ Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 856. Nguyễn Minh Châu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  308. 510.  Bùi Thọ Phú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Xuân Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 857. Bùi Thị Thanh Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 858. Bùi Hạnh Trân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  309. 511.  Bùi Thọ Quý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Động. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 859. Bùi Thọ Hồng Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 860. Bùi Trâm Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  310. 512.  Cao Nhất Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (187.Thị4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  311. 513.  Cao Thế Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (187.Thị4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  312. 514.  Cao Thu Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (187.Thị4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  313. 515.  Cao Thế Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (187.Thị4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  314. 516.  Bùi Thọ Minh Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (190.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  315. 517.  Bùi Thị Kim Thư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (190.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1) mất trong (26 OCT) trong Chùa P.B..

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Nguyên Hoàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 861. Đào Nguyên Minh Kiệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  316. 518.  Bùi Thị Vân Thùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (190.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  317. 519.  Bùi Thọ Trí Thức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (190.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  318. 520.  Bùi Thị Kim Quyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (191.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Trung Hiếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 862. Trần Trung Hậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 863. Trần Trung Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  319. 521.  Lê Thế Đường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  320. 522.  Lê Gia Định Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  321. 523.  Lê Hợp Đoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  322. 524.  Lê Thị Tuyết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  323. 525.  Lê Văn Điềm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  324. 526.  Lê Thị Tuyết Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (192.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  325. 527.  Trần Thị Vĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (193.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  326. 528.  Trần Thị Vinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (193.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  327. 529.  Trần Hữu Định Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (193.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  328. 530.  Trần Thị Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (193.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  329. 531.  Trần Hữu Phùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (193.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  330. 532.  Vũ Văn Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  331. 533.  Vũ Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  332. 534.  Bùi Thọ Minh Chương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Kim Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 864. Bùi Thọ Minh Mẫn (Andrew)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 865. Bùi Thị Kim Uyên (Ally)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  333. 535.  Bùi Thọ Anh Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Thu Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 866. Bùi Thọ Duy Quang (Kevin)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 867. Bùi Thọ Vinh (Nicholas)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  334. 536.  Bùi Thọ Minh Huân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Ngọc Anh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 868. Bùi Thọ Minh (Michael)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  335. 537.  Lê Thị Minh Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (196.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  336. 538.  Lê Kim Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (196.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  337. 539.  Lê Thị Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (196.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  338. 540.  Lê Văn Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (196.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  339. 541.  Bùi Thụy Minh Hiền (Jane) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (197.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  340. 542.  Bùi Thọ Minh Đan (Matthew) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (197.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  341. 543.  Bùi Thị Ngọc Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (197.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Minh Huân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 868. Bùi Thọ Minh (Michael)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  342. 544.  Bùi Thụy Minh Thư (Christine) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (197.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  343. 545.  Lê Trọng Minh Trí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  344. 546.  Lê Trọng Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  345. 547.  Lê Thị Đoan Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  346. 548.  Lê Thị Thanh Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  347. 549.  Lê Thị Thu Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  348. 550.  Lê Thị Hông Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  349. 551.  Hồ Thái Tường Khanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (200.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  350. 552.  Hồ Thái Thúy An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (200.Thị4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  351. 553.  Bùi Thọ Minh Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (201.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thị Kim Liên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  352. 554.  Bùi Thụy Duyên Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (201.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Kim Khánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 6

  1. 555.  Bùi Thọ Chiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Hường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 869. Bùi Thị Mừng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 870. Bùi Thọ Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 871. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 556.  Bùi Thọ Công Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Sáu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 872. Bùi Thọ Tình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 873. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 874. Bùi Thị Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 557.  Bùi Thọ Ba Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thúy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 875. Bùi Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 876. Bùi Thọ Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 877. Bùi Thọ Quý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 558.  Bùi Thọ Bốn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Tạm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 878. Bùi Thọ Trọng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 879. Bùi Thọ Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 559.  Bùi Thị Ngừng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  6. 560.  Bùi Thị Nụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Đúng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 880. Trần Thị Xim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 881. Trần Thị Xâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 882. Trần Công Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 561.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Hữu Mười. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 883. Đoàn Thị Thơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 562.  Bùi Thị Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  9. 563.  Bùi Thọ Việt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Dương Thị Miền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 884. Bùi Thọ Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 885. Bùi Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  10. 564.  Bùi Thọ Loạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  11. 565.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thanh Trình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 886. Nguyễn Thanh Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 566.  Bùi Thị Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Đình Bưởng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 887. Mai Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 888. Mai Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 889. Mai Đình Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 567.  Bùi Thị Dần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  14. 568.  Bùi Thị Thìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Đức Châu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 890. Hoàng Đức Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 569.  Bùi Thị Thềm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Đức Học. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 891. Hoàng Thị Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 892. Hoàng Thị Huế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 893. Hoàng Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  16. 570.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Thanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 894. Bùi Thọ Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 895. Bùi Thị Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 571.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  18. 572.  Bùi Thọ Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (207.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  19. 573.  Bùi Thị Nguyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (207.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  20. 574.  Bùi Thọ Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (208.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  21. 575.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (208.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  22. 576.  Bùi Thị Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (208.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  23. 577.  Bùi Thị Riêng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (209.Thị5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  24. 578.  Bùi Duy Luân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (209.Thị5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  25. 579.  Trần Công Tiềm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (210.Thị5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  26. 580.  Trần Thị Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (210.Thị5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  27. 581.  Trần Thị Đậm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (210.Thị5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  28. 582.  Bùi Thọ Toàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 896. Bùi Thọ Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 897. Bùi Thị Huê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 583.  Bùi Thọ Quảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Ngoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 898. Bùi Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 899. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 584.  Bùi Thọ Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 900. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 901. Bùi Thị Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 902. Bùi Thọ Ánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 903. Bùi Thọ Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 585.  Bùi Thọ Ơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 904. Bùi Thọ Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 905. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 586.  Bùi Thị Đầm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Đình Đễ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 906. Mai Đình Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 907. Mai Đình Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 587.  Bùi Thọ Quế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Thương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 908. Bùi Thị Lĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 588.  Bùi Thọ Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  35. 589.  Bùi Thọ Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (212.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  36. 590.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (212.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  37. 591.  Bùi Thị Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (212.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  38. 592.  Trần Hữu Quân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (213.Thị5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  39. 593.  Trần Hữu Tập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (213.Thị5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  40. 594.  Nguyễn Thị Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (214.Thị5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  41. 595.  Nguyễn Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (214.Thị5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  42. 596.  Bùi Thị Ngà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (215.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  43. 597.  Bùi Thị Nguyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (215.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  44. 598.  Bùi Thọ Định Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (216.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  45. 599.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (216.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  46. 600.  Trần Bá Thái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (217.Thị5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  47. 601.  Bùi Thọ Thưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (218.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  48. 602.  Bùi Thị Vui Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (218.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  49. 603.  Bùi Thị Huế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (218.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  50. 604.  Bùi Thọ Sử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (221.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  51. 605.  Bùi Thị Đoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (221.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  52. 606.  Bùi Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (221.Thọ5, 58.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  53. 607.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (227.Thọ5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  54. 608.  Bùi Thị Huế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (227.Thọ5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  55. 609.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (227.Thọ5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  56. 610.  Bùi Thị Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (227.Thọ5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  57. 611.  Phạm Quang Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (228.Thị5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  58. 612.  Phạm Quang Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (228.Thị5, 65.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  59. 613.  Bùi Thọ Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (230.Thọ5, 66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  60. 614.  Bùi Thọ Quảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (230.Thọ5, 66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  61. 615.  Bùi Thị Thương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (230.Thọ5, 66.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  62. 616.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (235.Thọ5, 67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  63. 617.  Bùi Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (235.Thọ5, 67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  64. 618.  Bùi Thị Diu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (235.Thọ5, 67.Thọ4, 13.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  65. 619.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (245.Thọ5, 90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  66. 620.  Bùi Thọ Tín Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (245.Thọ5, 90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  67. 621.  Bùi Thọ Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (245.Thọ5, 90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  68. 622.  Bùi Thọ Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (245.Thọ5, 90.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  69. 623.  Nguyễn Văn Bằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (251.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  70. 624.  Nguyễn Văn Duẩn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (251.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  71. 625.  Nguyễn Thị Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (251.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  72. 626.  Nguyễn Phú Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (252.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  73. 627.  Nguyễn Phú Diệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (252.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  74. 628.  Nguyễn Thị Quy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (252.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  75. 629.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (254.Thọ5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  76. 630.  Bùi Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (254.Thọ5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  77. 631.  Bùi Thọ Thăng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (255.Thọ5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  78. 632.  Bùi Thị Dinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (255.Thọ5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  79. 633.  Trần Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (256.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  80. 634.  Trần Công Thưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (256.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  81. 635.  Nguyễn Bá Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (257.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  82. 636.  Mai Văn Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (258.Thị5, 91.Thọ4, 27.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  83. 637.  Phạm Thị Văn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (271.Thị5, 95.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  84. 638.  Lã Quý Phái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (274.Thị5, 96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  85. 639.  Trần Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (275.Thị5, 96.Thọ4, 28.Thọ3, 5.Thọ2, 1.1)

  86. 640.  Bùi Thị Nhao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  87. 641.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  88. 642.  Bùi Thị Hiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 909. Nguyễn Quốc Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 910. Nguyễn Ngọc Hân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  89. 643.  Bùi Thị Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  90. 644.  Bùi Thọ Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thanh Hiếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 911. Bùi Thúy Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  91. 645.  Bùi Bằng Đoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phan Thu Vân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 912. Bùi Thanh Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  92. 646.  Bùi Thị Bích Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thanh Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 913. Nguyễn Thị Bích Ngân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 914. Nguyễn Thanh Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  93. 647.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  94. 648.  Bùi Thị Đan Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trương Toàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 915. Trương Kim Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  95. 649.  Bùi Thị Đan Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Phương Nam. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  96. 650.  Bùi Thị Diễm Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  97. 651.  Bùi Thọ Quát (Qướt) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  98. 652.  Bùi Thọ Sỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  99. 653.  Bùi Thọ Tuyết (Xuyết) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  100. 654.  Bùi Thị Nức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  101. 655.  Bùi Thọ Mỹ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) mất trong 2018.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Thu Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 916. Bùi Anh Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 917. Bùi Thị Lynn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 918. Bùi July  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  102. 656.  Bùi Thọ Tân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đàm Đoan Nhã. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 919. Bùi Thọ An Khang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 920. Bùi Nhã Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  103. 657.  Bùi Thọ Phát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thu Vân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 921. Bùi Thu An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 922. Bùi Thọ Đôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 923. Bùi Lily  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  104. 658.  Bùi Thị Quy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Tạ Đình Hải. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 924. Tạ Thiên Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 925. Tạ Thiên Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 926. Tạ Thiên Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  105. 659.  Bùi Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thanh Mỹ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 927. Nguyễn Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 928. Nguyễn My Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 929. Nguyễn Đăng Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  106. 660.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Lương Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 930. Phạm Bùi Liliane  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  107. 661.  Nguyễn Thị Liễu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (295.Thị5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  108. 662.  Nguyễn Xuân Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (297.Thị5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  109. 663.  Bùi Thọ Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (298.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  110. 664.  Bùi Minh Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (298.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  111. 665.  Bùi Minh Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (298.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  112. 666.  Bùi Thị Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (298.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  113. 667.  Phạm Huy Tuẫn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (318.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  114. 668.  Phạm Thị Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (318.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  115. 669.  Phạm Huy Vụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (318.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  116. 670.  Phạm Huy Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (318.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  117. 671.  Phạm Xuân Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (319.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  118. 672.  Phạm Xuân Thuộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (319.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  119. 673.  Phạm Thị Ánh (Thắng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (319.Thị5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  120. 674.  Bùi Thọ Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (320.Thọ5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  121. 675.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (320.Thọ5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  122. 676.  Bùi Thọ Vinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (320.Thọ5, 121.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  123. 677.  Bùi Thị Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  124. 678.  Bùi Thị Ngoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Danh Đại. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 931. Trần Thị Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 932. Trần Danh Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  125. 679.  Bùi Thọ Thiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Hiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 933. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 934. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  126. 680.  Bùi Thọ Quảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 935. Bùi Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  127. 681.  Bùi Thị Nhường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Đức Động. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 936. Lê Đức Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 937. Lê Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  128. 682.  Bùi Thọ Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  129. 683.  Phạm Thọ Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (322.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  130. 684.  Phạm Thọ Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (322.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  131. 685.  Phạm Thọ Chúng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (322.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  132. 686.  Phạm Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (322.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  133. 687.  Phạm Thị Thương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (322.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  134. 688.  Bùi Thị Lịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Hưng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 938. Trần Thị Tuyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 939. Trần Hữu Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  135. 689.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 940. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 941. Bùi Thọ Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  136. 690.  Bùi Thọ Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 942. Bùi Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  137. 691.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Đức Đoài. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 943. Hoàng Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  138. 692.  Bùi Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Nhanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 944. Phạm Thị Thương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  139. 693.  Bùi Thọ Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  140. 694.  Mai Quý Chiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (324.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  141. 695.  Mai Quý Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (324.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  142. 696.  Mai Quý Nhật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (324.Thị5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  143. 697.  Bùi Thị Kim Uyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (330.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  144. 698.  Bùi Thọ Hiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (330.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  145. 699.  Bùi Thọ Hảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (330.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  146. 700.  Bùi Thị Kim Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (330.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  147. 701.  Bùi Thụy Đan Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (331.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  148. 702.  Bùi Thụy Thiên Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (331.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  149. 703.  Lê Thế Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (332.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  150. 704.  Lê Thế Thể Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (332.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  151. 705.  Lê Thế Thể Hân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (332.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  152. 706.  Lê Thế Thể Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (332.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  153. 707.  Nguyễn Thị Ngọc Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (334.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  154. 708.  Nguyễn Ngọc Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (334.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  155. 709.  Bùi Mạnh Đôn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (335.Văn5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  156. 710.  Bùi Diễm Đan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (335.Văn5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  157. 711.  Bùi Thị Trúc Ly Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (337.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  158. 712.  Bùi Thị Cẩm Tú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (338.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  159. 713.  Bùi Chánh Tín Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (338.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  160. 714.  Bùi Thọ Tất Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (338.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  161. 715.  Bùi Phạm Thiên Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (338.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  162. 716.  Nguyễn Uyên Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (340.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  163. 717.  Nguyễn Đức Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (340.Thị5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  164. 718.  Bùi Thọ Hoàn Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (341.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  165. 719.  Bùi Ngọc Hoàng Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (341.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  166. 720.  Bùi Thọ Tường Thịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (342.Thọ5, 125.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  167. 721.  Nguyễn Xuân Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (346.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  168. 722.  Nguyễn Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (346.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  169. 723.  Nguyễn Xuân Hiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (346.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  170. 724.  Trần Công Kiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (347.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  171. 725.  Trần Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (347.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  172. 726.  Trần Công Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (347.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  173. 727.  Trần Thị Thu Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (349.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  174. 728.  Trần Thị Chung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (349.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  175. 729.  Trần Quốc Vương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (349.Thị5, 126.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  176. 730.  Bùi Thị Mỹ Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 21 Nov 1967 trong Sàigòn, Việt Nam.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Scott Latta. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  177. 731.  Bùi Thọ Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 21 Jan 1970 trong Sàigòn, Việt Nam.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lâm Thu Nhi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 945. Bùi Ellie Khánh Ngân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 946. Bùi Lena Khánh Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 947. Bùi Kayden Thọ Khánh Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  178. 732.  Bùi Thị Kim Tuyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 19 Jan 1972 trong Sàigòn, Việt Nam.

  179. 733.  Bùi Thọ Anh Khoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trên 25 Jul 1974 trong Sàigòn, Việt Nam.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Nguyễn Xuân Trang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 948. Bùi Tuệ An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 949. Bùi Allen Thọ Minh Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  180. 734.  Trần Thị Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (356.Thị5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  181. 735.  Trần Hoàng Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (356.Thị5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  182. 736.  Trần Hoàng Lân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (356.Thị5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  183. 737.  Trần Hoàng Lập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (356.Thị5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  184. 738.  Trần Thị Yến Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (356.Thị5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  185. 739.  Bùi Marc âuphong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (384.Thọ5, 142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  186. 740.  Bùi Van Lissa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (384.Thọ5, 142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  187. 741.  Bùi Frederic Khiêm Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (385.Thọ5, 142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  188. 742.  Bùi Anna Thy Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (385.Thọ5, 142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  189. 743.  Nguyễn Ellie Bảo Kha Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (386.Thị5, 142.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1) được sinh ra trong 21/01-2009 trong Fairfax, VA, USA.

  190. 744.  Bùi Thị Hạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  191. 745.  Bùi Thọ Nại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 950. Bùi Thọ Cung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  192. 746.  Bùi Thị Gài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Xi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 951. Phạm Văn Cải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 952. Phạm Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  193. 747.  Bùi Thị Bích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Tuyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 953. Nguyễn Hữu Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 954. Nguyễn Thị Thu Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  194. 748.  Bùi Thọ Thức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  195. 749.  Bùi Thọ Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Trâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 955. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  196. 750.  Bùi Thọ Tằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 956. Bùi Thị Huế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  197. 751.  Bùi Thị Thoi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hùng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 957. Nguyễn Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  198. 752.  Bùi Thọ Dự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  199. 753.  Bùi Thị Thơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  200. 754.  Bùi Thị Sợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  201. 755.  Bùi Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Quý Đâng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 958. Lã Quý Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 959. Lã Quý Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 960. Lã Quý Dư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 961. Lã Quý Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  202. 756.  Bùi Thị Thư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Quang Bội. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 962. Nguyễn Quang Bường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 963. Nguyễn Thị Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 964. Nguyễn Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  203. 757.  Bùi Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Rẫu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 965. Nguyễn Thị Huế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  204. 758.  Bùi Thọ Hiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 966. Bùi Thọ Hoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  205. 759.  Bùi Thọ Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  206. 760.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (396.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Tiến Vui. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 967. Bùi Tiến Phú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  207. 761.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (396.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lánh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 968. Bùi Thị Thương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  208. 762.  Bùi Thọ Công Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (396.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  209. 763.  Nguyễn Thị Lý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  210. 764.  Nguyễn Thị Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  211. 765.  Nguyễn Thị Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  212. 766.  Nguyễn Thị Sanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  213. 767.  Nguyễn Đăng Đắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  214. 768.  Nguyễn Thị Cúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (397.Thị5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  215. 769.  Bùi Thị Diệu Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (399.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  216. 770.  Bùi Thọ Đạt Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (399.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  217. 771.  Bùi Thị Yến Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (401.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  218. 772.  Bùi Thị Bích Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (401.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  219. 773.  Bùi Thọ Trực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (402.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  220. 774.  Bùi Thị Uyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (403.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  221. 775.  Bùi Thọ Thiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (404.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  222. 776.  Bùi Thị Ngọc Khánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (405.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  223. 777.  Bùi Thị Đoá Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Tiến Vẻ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 969. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  224. 778.  Bùi Thị Đoài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Đình Mạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 970. Mai Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  225. 779.  Bùi Thị Đông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  226. 780.  Bùi Thị Bốn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  227. 781.  Bùi Thọ Mừng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  228. 782.  Lê Thị Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (410.Thị5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  229. 783.  Lê Đức Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (410.Thị5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  230. 784.  Bùi Thọ Khởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (411.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  231. 785.  Bùi Thị Tình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (411.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  232. 786.  Bùi Thị Miền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (412.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  233. 787.  Bùi Thọ Quynh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (412.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  234. 788.  Phạm Thị Hoài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (414.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  235. 789.  Phạm Thị Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (414.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  236. 790.  Phạm Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (414.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  237. 791.  Phạm Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (414.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  238. 792.  Phạm Gia Huân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (414.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  239. 793.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (415.Thọ5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  240. 794.  Bùi Thọ Luân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (415.Thọ5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  241. 795.  Bùi Thọ Lượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (415.Thọ5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  242. 796.  Trần Công Dự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (416.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  243. 797.  Trần Công Doanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (416.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  244. 798.  Trần Công Doãn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (416.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  245. 799.  Bùi Thọ Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (417.Thọ5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  246. 800.  Bùi Thị Lâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (417.Thọ5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  247. 801.  Nguyễn Văn Hiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (419.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  248. 802.  Nguyễn Thị Nhụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (419.Thị5, 147.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  249. 803.  Bùi Thọ Minh Đăng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (425.Trí5, 150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  250. 804.  Bùi Thọ Minh Triết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (425.Trí5, 150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  251. 805.  Âu Thế Khang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (426.Thị5, 150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  252. 806.  Âu Thế Khoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (426.Thị5, 150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  253. 807.  Nhơn Thọ Thượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (429.Thế5, 150.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  254. 808.  Tuệ Thọ Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (440.Nhật5, 153.Nhật4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  255. 809.  Nguyễn Bằng Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (442.Thị5, 154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  256. 810.  Nguyễn Bằng Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (442.Thị5, 154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  257. 811.  Bùi Thọ Khiêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (444.Thọ5, 154.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  258. 812.  Bùi Thọ Bản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Nguyệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 971. Bùi Thanh Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 972. Bùi Thanh Trà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  259. 813.  Bùi Thọ Bổng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thúy Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 973. Bùi Thọ Quốc Việt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 974. Bùi Thanh Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  260. 814.  Bùi Thọ Hoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (450.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  261. 815.  Bùi Thọ Hỷ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (451.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  262. 816.  Bùi Thọ Hào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (451.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  263. 817.  Phạm Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (461.Thị5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  264. 818.  Phạm Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (461.Thị5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  265. 819.  Phạm Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (461.Thị5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  266. 820.  Phạm Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (463.Thị5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  267. 821.  Phạm Trung Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (463.Thị5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  268. 822.  Bùi Thọ Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (464.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thu Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 975. Bùi Thọ Nhật Duy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  269. 823.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (464.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  270. 824.  Bùi Thị Thục Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (464.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Công Thắng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 976. Lê Công Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  271. 825.  Bùi Thu Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (465.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  272. 826.  Bùi Thu Hiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (465.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  273. 827.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (466.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  274. 828.  Bùi Thọ Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (466.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  275. 829.  Bùi Thọ Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (466.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  276. 830.  Nguyễn Giang Tô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (484.Thị5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  277. 831.  Nguyễn Thu Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (484.Thị5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  278. 832.  Phạm Phương Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (486.Thị5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  279. 833.  Phạm Thị Thái Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (486.Thị5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  280. 834.  Bùi Thọ Thanh Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (487.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  281. 835.  Bùi Thọ Bảo Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (487.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  282. 836.  Bùi Thủy Tiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (488.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  283. 837.  Bùi Quỳnh Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (488.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  284. 838.  Bùi Thị Yến Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (489.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  285. 839.  Bùi Thọ Minh Tân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (489.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  286. 840.  Nguyễn Hoài Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (490.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  287. 841.  Nguyễn Quang Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (490.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  288. 842.  Bùi Thị Hằng Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (491.Minh5, 173.Thọ4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  289. 843.  Bùi Thọ Nhật Zdu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (500.Tường5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  290. 844.  Bùi Nhật Thụy Khương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (500.Tường5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  291. 845.  Bùi Thụy Ái Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (501.Tường5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  292. 846.  Bùi Thụy Ái Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (501.Tường5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  293. 847.  Bùi Thọ James Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (502.Thanh5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  294. 848.  Bùi Thụy Sarah Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (502.Thanh5, 176.Nhật4, 47.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  295. 849.  Bùi Nhất Dân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (503.Thọ5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  296. 850.  Bùi Minh Quốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (503.Thọ5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  297. 851.  Bùi Thị Minh Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (503.Thọ5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  298. 852.  Bùi Thọ Quang Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (504.Thọ5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  299. 853.  Bùi Thọ Quang Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (504.Thọ5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  300. 854.  Bùi Quang Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (505.Quang5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  301. 855.  Bùi Thuỵ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (505.Quang5, 185.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  302. 856.  Nguyễn Minh Châu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (509.Thọ5, 186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  303. 857.  Bùi Thị Thanh Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (510.Thọ5, 186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  304. 858.  Bùi Hạnh Trân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (510.Thọ5, 186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  305. 859.  Bùi Thọ Hồng Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (511.Thọ5, 186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  306. 860.  Bùi Trâm Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (511.Thọ5, 186.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  307. 861.  Đào Nguyên Minh Kiệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (517.Thị5, 190.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  308. 862.  Trần Trung Hậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (520.Thị5, 191.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  309. 863.  Trần Trung Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (520.Thị5, 191.Thọ4, 49.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  310. 864.  Bùi Thọ Minh Mẫn (Andrew) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (534.Thọ5, 195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  311. 865.  Bùi Thị Kim Uyên (Ally) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (534.Thọ5, 195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  312. 866.  Bùi Thọ Duy Quang (Kevin) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (535.Thọ5, 195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  313. 867.  Bùi Thọ Vinh (Nicholas) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (535.Thọ5, 195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)

  314. 868.  Bùi Thọ Minh (Michael) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (536.Thọ5, 195.Thọ4, 50.Thọ3, 10.Thọ2, 1.1)


Đời: 7

  1. 869.  Bùi Thị Mừng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (555.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  2. 870.  Bùi Thọ Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (555.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  3. 871.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (555.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  4. 872.  Bùi Thọ Tình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (556.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  5. 873.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (556.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  6. 874.  Bùi Thị Thùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (556.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  7. 875.  Bùi Thị Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (557.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  8. 876.  Bùi Thọ Phú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (557.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  9. 877.  Bùi Thọ Quý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (557.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  10. 878.  Bùi Thọ Trọng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (558.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  11. 879.  Bùi Thọ Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (558.Thọ6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  12. 880.  Trần Thị Xim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (560.Thị6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  13. 881.  Trần Thị Xâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (560.Thị6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  14. 882.  Trần Công Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (560.Thị6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  15. 883.  Đoàn Thị Thơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (561.Thị6, 203.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  16. 884.  Bùi Thọ Thái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (563.Thọ6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  17. 885.  Bùi Thị Ngoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (563.Thọ6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  18. 886.  Nguyễn Thanh Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (565.Thị6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  19. 887.  Mai Thị Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (566.Thị6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  20. 888.  Mai Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (566.Thị6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  21. 889.  Mai Đình Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (566.Thị6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  22. 890.  Hoàng Đức Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (568.Thị6, 205.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  23. 891.  Hoàng Thị Hồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (569.Thị6, 206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  24. 892.  Hoàng Thị Huế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (569.Thị6, 206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  25. 893.  Hoàng Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (569.Thị6, 206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  26. 894.  Bùi Thọ Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (570.Thọ6, 206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  27. 895.  Bùi Thị Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (570.Thọ6, 206.Thọ5, 56.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  28. 896.  Bùi Thọ Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (582.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  29. 897.  Bùi Thị Huê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (582.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  30. 898.  Bùi Thọ Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (583.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  31. 899.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (583.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  32. 900.  Bùi Thị Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (584.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  33. 901.  Bùi Thị Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (584.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  34. 902.  Bùi Thọ Ánh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (584.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  35. 903.  Bùi Thọ Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (584.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  36. 904.  Bùi Thọ Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (585.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  37. 905.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (585.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  38. 906.  Mai Đình Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (586.Thị6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  39. 907.  Mai Đình Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (586.Thị6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  40. 908.  Bùi Thị Lĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (587.Thọ6, 211.Thọ5, 57.Thọ4, 12.Thọ3, 2.Thọ2, 1.1)

  41. 909.  Nguyễn Quốc Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (642.Thị6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  42. 910.  Nguyễn Ngọc Hân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (642.Thị6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  43. 911.  Bùi Thúy Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (644.Thọ6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  44. 912.  Bùi Thanh Phong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (645.Bằng6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  45. 913.  Nguyễn Thị Bích Ngân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (646.Thị6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  46. 914.  Nguyễn Thanh Lâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (646.Thị6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  47. 915.  Trương Kim Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (648.Thị6, 292.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  48. 916.  Bùi Anh Kim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (655.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  49. 917.  Bùi Thị Lynn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (655.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  50. 918.  Bùi July Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (655.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  51. 919.  Bùi Thọ An Khang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (656.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  52. 920.  Bùi Nhã Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (656.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  53. 921.  Bùi Thu An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (657.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  54. 922.  Bùi Thọ Đôn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (657.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  55. 923.  Bùi Lily Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (657.Thọ6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  56. 924.  Tạ Thiên Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (658.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  57. 925.  Tạ Thiên Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (658.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  58. 926.  Tạ Thiên Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (658.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  59. 927.  Nguyễn Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (659.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  60. 928.  Nguyễn My Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (659.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  61. 929.  Nguyễn Đăng Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (659.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  62. 930.  Phạm Bùi Liliane Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (660.Thị6, 293.Thọ5, 117.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  63. 931.  Trần Thị Hồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (678.Thị6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  64. 932.  Trần Danh Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (678.Thị6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  65. 933.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (679.Thọ6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  66. 934.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (679.Thọ6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  67. 935.  Bùi Thị Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (680.Thọ6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  68. 936.  Lê Đức Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (681.Thị6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  69. 937.  Lê Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (681.Thị6, 321.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  70. 938.  Trần Thị Tuyết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (688.Thị6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  71. 939.  Trần Hữu Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (688.Thị6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  72. 940.  Bùi Thọ Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (689.Thọ6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  73. 941.  Bùi Thọ Bắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (689.Thọ6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  74. 942.  Bùi Thị Dinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (690.Thọ6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  75. 943.  Hoàng Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (691.Thị6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  76. 944.  Phạm Thị Thương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (692.Thị6, 323.Thọ5, 123.Thọ4, 37.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  77. 945.  Bùi Ellie Khánh Ngân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (731.Thọ6, 355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  78. 946.  Bùi Lena Khánh Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (731.Thọ6, 355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  79. 947.  Bùi Kayden Thọ Khánh Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (731.Thọ6, 355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  80. 948.  Bùi Tuệ An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (733.Thọ6, 355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  81. 949.  Bùi Allen Thọ Minh Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (733.Thọ6, 355.Thọ5, 135.Thọ4, 41.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  82. 950.  Bùi Thọ Cung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (745.Thọ6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  83. 951.  Phạm Văn Cải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (746.Thị6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  84. 952.  Phạm Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (746.Thị6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  85. 953.  Nguyễn Hữu Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (747.Thị6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  86. 954.  Nguyễn Thị Thu Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (747.Thị6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  87. 955.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (749.Thọ6, 389.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  88. 956.  Bùi Thị Huế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (750.Thọ6, 390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  89. 957.  Nguyễn Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (751.Thị6, 390.Thọ5, 144.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  90. 958.  Lã Quý Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (755.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  91. 959.  Lã Quý Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (755.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  92. 960.  Lã Quý Dư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (755.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  93. 961.  Lã Quý Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (755.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  94. 962.  Nguyễn Quang Bường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (756.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  95. 963.  Nguyễn Thị Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (756.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  96. 964.  Nguyễn Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (756.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  97. 965.  Nguyễn Thị Huế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (757.Thị6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  98. 966.  Bùi Thọ Hoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (758.Thọ6, 395.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  99. 967.  Bùi Tiến Phú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (760.Thị6, 396.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  100. 968.  Bùi Thị Thương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (761.Thọ6, 396.Thọ5, 145.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  101. 969.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (777.Thị6, 406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  102. 970.  Mai Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (778.Thị6, 406.Thọ5, 146.Thọ4, 42.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  103. 971.  Bùi Thanh Thanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (812.Thọ6, 448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  104. 972.  Bùi Thanh Trà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (812.Thọ6, 448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  105. 973.  Bùi Thọ Quốc Việt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (813.Thọ6, 448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  106. 974.  Bùi Thanh Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (813.Thọ6, 448.Thọ5, 156.Thọ4, 43.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  107. 975.  Bùi Thọ Nhật Duy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (822.Thọ6, 464.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)

  108. 976.  Lê Công Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (824.Thị6, 464.Thọ5, 164.Thọ4, 45.Thọ3, 9.Thọ2, 1.1)