
Đời: 1
Đời: 2
Đời: 3
Đời: 4
Đời: 5
Đời: 6
Đời: 7
Đời: 8
Đời: 9
Đời: 10
Đời: 11
Đời: 12
| 78. | Bùi Thọ Chiều (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nguồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 79. | Bùi Thọ Túy (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 80. | Bùi Thọ Mậu (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 81. | Bùi Thọ Tắc (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 82. | Bùi Thọ Tòa (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (29 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 83. | Bùi Thọ Tọa (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 FEB). Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 84. | Bùi Thị Hoan (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 APR). |
| 85. | Bùi Thọ Đọc (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (14 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dân. Thị mất trong (6 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 86. | Bùi Thọ Tòng (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 87. | Bùi Thọ Giảng (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đang. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 88. | Bùi Thọ Học (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ. |
| 89. | Bùi Thị Tam (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 90. | Bùi Thị Rôi (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 91. | Bùi Thọ Vi (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 92. | Bùi Thọ Đô (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (8 FEB). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hè. Thị mất trong (25 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 93. | Bùi Thị Truật (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 94. | Bùi Thọ Phúc (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 MAY). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuối. Thị mất trong (16 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 95. | Bùi Thọ Đức (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 SEP). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhỡ. Thị mất trong (28 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhơn. Thị mất trong (13 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 96. | Bùi Thọ Hóa (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 NOV). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khuyên. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 97. | Bùi Thọ Sản (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chi. Thị mất trong (4 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 98. | Bùi Thị Thung (52.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 99. | Bùi Thọ Bôi (53.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (10 AUG) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Hòa. Thị mất trong (3 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 100. | Bùi Thị Sài (53.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khiển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 101. | Bùi Thọ Ngưỡng (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Gái. Thị mất trong (24 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tẩy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 102. | Bùi Thọ Bòm (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 JUN) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 103. | Bùi Thị Kháy (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Cư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 104. | Bùi Thị Xứa (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Cổ Tuyết. Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 105. | Bùi Thọ Đạc (55.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 106. | Bùi Thị ? (55.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 107. | ? Ông Quản Tịch (57.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 108. | Nguyễn Văn Luận (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 109. | Nguyễn Văn Thí (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 110. | Nguyễn B. Ký Cảnh (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 111. | Nguyễn Thị Hào (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 112. | Nguyễn Văn Bình (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 113. | Bùi Thị Quyến (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Khước (T. Hưng). Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Viêng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 114. | Bùi Thị Riện (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Trạch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 115. | Bùi Thị ? (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Hoàng Nông. Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Tổng Bổn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 116. | Bùi Thọ Nhân (Đảo) (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 NOV) trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhu. Thị mất trong (24 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 117. | Bùi Thọ Lễ (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 OCT) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Gấm. Thị mất trong (27 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 118. | Bùi B Ký Vạn (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 119. | Bùi Văn Cấn (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 120. | Bùi Văn Tuân (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 121. | Bùi Văn Xước (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 122. | Bùi Văn Tư (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 123. | Bùi Văn Chất (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 124. | Phạm Huy Ruấn (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 125. | Phạm Thị Trang (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 126. | Phạm Thị Tý (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 127. | Bùi Thọ Viễn (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điềm. Thị mất trong (3 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huệ. Thị mất trong (13 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 128. | Bùi Thọ Cận (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 JUN). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. Thị mất trong (16 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 129. | Bùi Thị Quỵnh (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Lực. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 130. | Bùi Thị ? (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Thôn Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 131. | Bùi Thị Thiếu (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Mỡn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 132. | Bùi Thọ Khảo (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 133. | Bùi Thọ Ngột (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 134. | Bùi Thọ Hốt (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 135. | Bùi Thọ Chòm (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 APR). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Châm. Thị mất trong (11 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 136. | Bùi Thị Dánh (Lớn) (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Sơn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Thinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 137. | Bùi Thị Dánh (Bé) (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Kim Ngọc. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Chu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 138. | Bùi Thị Bẻo (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 139. | Bùi Thị ? (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Kênh Kỷ. Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô. Hướng Chuyển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 140. | Trần Công Tịch (65.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 141. | Bùi Thọ Tự (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh. |
| 142. | Bùi Thọ Tường (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hiên. Thị mất trong (21 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 143. | Bùi Thọ Từ (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. Thị mất trong (20 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nguẩy. Thị mất trong (28 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 144. | Bùi Thọ Thứ (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Gầu. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Rục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 145. | Bùi Thị Cào (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Huy Thọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 146. | Bùi Thị Mới (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Phương Xá. Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Công Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 147. | ? Ô Lung (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 148. | ? Ô Ngợi (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 149. | ? Ô Nhì Cương (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 150. | ? Thổ (69.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 151. | ? Dưỡng (69.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 152. | Bùi Thọ Đệ (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (17 MAY) trong Đồng Me. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Bách. Thị mất trong (28 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huyên. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 153. | Bùi Thọ Tuyển (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh. |
| 154. | Bùi Thị Nhữ (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Bảo Châu. Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Qúy Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 155. | Bùi Thị Kiên (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Vĩnh Mễ. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Gia Phổ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 156. | Bùi Thọ Nhạ (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nương. Thị mất trong (15 AUG) trong Vĩnh Nghiêm, Sàigòn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 157. | Bùi Thọ Tiêm (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. Thị mất trong (26 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 158. | Bùi Thọ Đạo (Điệu) (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Anh. Thị mất trong (6 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 159. | Bùi Thị Hảo (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 160. | Bùi Thọ Thuân (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 MAR). Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đầu. Thị mất trong (17 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 161. | Bùi Thị Nguyện (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 MAR). |
| 162. | Bùi Thọ Vượng (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bưởi. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Muôn. Thị mất trong (17 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 163. | Bùi Thị Nhung (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Tè. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Tí. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Thuẫn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 164. | Bùi Thọ Uýnh (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sáu. Thị mất trong (12 FEB) trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 165. | Bùi Thọ Cảo (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Hiu. Thị mất trong (15 JUN) trong Đồng Me. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Canh. Thị mất trên 10 May 1994 trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 166. | Bùi Thọ Rạo (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 167. | Bùi Thọ Chước (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 168. | ? Bà Lý Khởi (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 169. | ? Bà Ký Đĩnh (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 170. | ? Bà Ba Nghi (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 171. | Bùi Thọ Tập (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (30 OCT) trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 172. | Bùi Thọ Rụ (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trên 13 Jan 1965 trong Đồng Sánh. Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Huấn. Thị mất trong (5 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 173. | Bùi Thị Thìn (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Dụ Đại. Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 174. | Bùi Thị Hợi (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Bao. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 175. | Bùi Thọ Pháp (Phác) (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 APR) trong Chùa Sàigòn. Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chấp. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 176. | Bùi Thọ Phôi (Nhặt) (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 APR) trong Quai. Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Sâm. Thị mất trong (9 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Gầy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 177. | Bùi Thọ Phốc (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (15 JAN) trong Hải Phòng. Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Dương. Thị mất trong (13 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 178. | Bùi Thị Mít (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 179. | Bùi Thị Qua (Quắm) (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 180. | Bùi Thọ Cơ (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nội. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 181. | Bùi Thị Đọ (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? Lẫm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 182. | Bùi Thọ À (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 183. | Bùi Thọ Uôm (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]
|
| 184. | Bùi Thọ Rấm (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 185. | Bùi Thọ Đức (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 186. | Bùi Thị Gái (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
| 187. | Bùi Thị Huệ (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) |
|
|