In Bookmark

? ?

Female


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  ? ?

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Trí. Thọ mất trong (27 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Ngô Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 3. Bùi Thọ Lạc Đạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 4. Bùi Thọ Huyền Cao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 5. Bùi Thọ Nhân Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 6. Bùi Thọ Trung Tín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 7. Bùi Thọ Đức Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT).
    7. 8. Bùi Thọ Kính Phật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 NOV).
    8. 9. Bùi Thị Thái Hậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 JUN) trong Cổ Ngựa.


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Ngô Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Phúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 3.  Bùi Thọ Lạc Đạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Ân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  3. 4.  Bùi Thọ Huyền Cao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ An. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 5.  Bùi Thọ Nhân Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 6.  Bùi Thọ Trung Tín Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Khiết. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 10. Bùi Thọ Giáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 NOV).

  6. 7.  Bùi Thọ Đức Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1) mất trong (25 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Ái. Từ mất trong (14 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  7. 8.  Bùi Thọ Kính Phật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1) mất trong (11 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thái Hậu. Thị (con gái của Bùi Thọ Trí? ?) mất trong (28 JUN) trong Cổ Ngựa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  8. 9.  Bùi Thị Thái Hậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1) mất trong (28 JUN) trong Cổ Ngựa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Kính Phật. Thọ (con trai của Bùi Thọ Trí? ?) mất trong (11 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 3

  1. 10.  Bùi Thọ Giáp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ2, 1.?1) mất trong (22 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vĩnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 11. Bùi Thọ Đức Thiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUL).


Đời: 4

  1. 11.  Bùi Thọ Đức Thiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (15 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Điền. Thị mất trong (21 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 12. Bùi Thọ Đức Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JUL).
    2. 13. Bùi Thọ Minh Trí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 AUG).
    3. 14. Bùi Thọ Vực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAY).


Đời: 5

  1. 12.  Bùi Thọ Đức Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Diệu Nhân. Thị mất trong (23 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 13.  Bùi Thọ Minh Trí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thuận Hiếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 15. Bùi Thọ Nhân Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 16. Bùi Thọ Chính Cường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Cổ Ngựa.
    3. 17. Bùi Thọ Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 18. Bùi Thị Xuân Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 APR).

  3. 14.  Bùi Thọ Vực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thuần Nhân. Thuần mất trong (3 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 6

  1. 15.  Bùi Thọ Nhân Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 16.  Bùi Thọ Chính Cường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Cổ Ngựa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Từ Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 19. Bùi Thọ Hiểu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 OCT) trong Đồng Sánh.

  3. 17.  Bùi Thọ Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Nhân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 20. Bùi Thọ Khuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 APR).

  4. 18.  Bùi Thị Xuân Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 APR).


Đời: 7

  1. 19.  Bùi Thọ Hiểu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Diệu Kim. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 21. Bùi Thọ Chiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 APR) trong Đồng Me.

  2. 20.  Bùi Thọ Khuyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (9 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Giang. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 22. Bùi Thọ Truyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 23. Bùi Thọ Nhượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 24. Bùi Thọ Chân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 25. Bùi Thọ Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 26. Bùi Thị Rạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 8

  1. 21.  Bùi Thọ Chiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 APR) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nhụ. Thị mất trong (9 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 27. Bùi Thọ Lĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 JAN) trong Đông Hồ.
    2. 28. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAY).
    3. 29. Bùi Thọ Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUN).
    4. 30. Bùi Thọ Việt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 SEP).
    5. 31. Bùi Thọ Kế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 APR).
    6. 32. Bùi Thọ Lương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 33. Bùi Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đoan Phác. Thị mất trong (10 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Phi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 22.  Bùi Thọ Truyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Từ Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 34. Bùi Thọ Trăm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.
    2. 35. Bùi Thọ Huống  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 23.  Bùi Thọ Nhượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 24.  Bùi Thọ Chân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Tú. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 25.  Bùi Thọ Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 26.  Bùi Thị Rạng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)


Đời: 9

  1. 27.  Bùi Thọ Lĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (10 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 36. Bùi Thọ Vực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 AUG).
    2. 37. Bùi Thọ Hiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAR).

  2. 28.  Bùi Thọ Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Đoan Trang. Đoan mất trong (19 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 38. Bùi Thọ Tân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JAN).

  3. 29.  Bùi Thọ Bách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (15 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Bống. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 30.  Bùi Thọ Việt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Niêm. Thị mất trong (3 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 39. Bùi Thọ Thả  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 FEB).
    2. 40. Bùi Thọ Riệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Tần. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 31.  Bùi Thọ Kế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Sen. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 32.  Bùi Thọ Lương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 41. Bùi Thị Kiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 JAN).

  7. 33.  Bùi Thị Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 APR).

  8. 34.  Bùi Thọ Trăm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 42. Bùi Thọ Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 43. Bùi Thọ Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 44. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 35.  Bùi Thọ Huống Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)


Đời: 10

  1. 36.  Bùi Thọ Vực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chè. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 45. Bùi Thọ Phiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

  2. 37.  Bùi Thọ Hiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (18 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhan. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 46. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN).
    2. 47. Bùi Thọ Viết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 JUN).
    3. 48. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    4. 49. Bùi Thọ Nhã (Ba)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 50. Bùi Thọ Sinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).

  3. 38.  Bùi Thọ Tân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điệp. Thị mất trong (23 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thêu. Thị mất trong (21 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 39.  Bùi Thọ Thả Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Giao. Thị mất trong (25 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 51. Bùi Thọ Nghị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phù Lưu.
    2. 52. Bùi Thọ Nhuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (3 JUL).
    3. 53. Bùi Thọ Bảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 DEC) trong Đồng Sánh.
    4. 54. Bùi Thọ Châu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 MAR).
    5. 55. Bùi Thọ Kiếng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 56. Bùi Thị Đoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Từ Nhu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Năm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 40.  Bùi Thọ Riệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Huân. Thị mất trong (1 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 57. Bùi Thị Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 58. Bùi Thị Hiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Giống Gú.
    3. 59. Bùi Thọ Rị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 APR).
    4. 60. Bùi Thọ Tộ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 JUL) trong Ải Chùa.
    5. 61. Bùi Thị Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Vi.
    6. 62. Bùi Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phù Lưu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Quyên. Thị mất trong (19 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Tí Bản. Tí mất trong (12 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 63. Bùi Thọ Quýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    2. 64. Bùi Thọ Đột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAY).
    3. 65. Bùi Thị Chử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 66. Bùi Thọ Kỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 JUN).
    5. 67. Bùi Bà Cụ Nuôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 68. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 69. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 70. Bùi Thọ Nghênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.
    9. 71. Bùi Thọ Rục (Lộc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY).
    10. 72. Bùi Thị Tiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Từ Thản. Từ mất trong (17 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 73. Bùi Thọ Chúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tú. Thị mất trong (4 DEC) trong Cô Tiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 74. Bùi Thị Xù  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.

  6. 41.  Bùi Thị Kiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 JAN).

  7. 42.  Bùi Thọ Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chúc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Thị Hiển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 75. Bùi Thọ Lung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Quai.

  8. 43.  Bùi Thọ Văn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Diện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 76. Bùi Thọ Thế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 77. Bùi Thọ Lịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 44.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)


Đời: 11

  1. 45.  Bùi Thọ Phiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (18 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 78. Bùi Thọ Chiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    2. 79. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 80. Bùi Thọ Mậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 46.  Bùi Thọ Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Mớt. Thị mất trong (29 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 81. Bùi Thọ Tắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 82. Bùi Thọ Tòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 APR).
    3. 83. Bùi Thọ Tọa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 FEB).

  3. 47.  Bùi Thọ Viết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (26 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (21 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 84. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    2. 85. Bùi Thọ Đọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 APR).
    3. 86. Bùi Thọ Tòng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 48.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chừng. Thị mất trong (1 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 87. Bùi Thọ Giảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 MAR).
    2. 88. Bùi Thọ Học  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    3. 89. Bùi Thị Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 49.  Bùi Thọ Nhã (Ba) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 90. Bùi Thị Rôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 91. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 92. Bùi Thọ Đô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 FEB).
    4. 93. Bùi Thị Truật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 50.  Bùi Thọ Sinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lỗ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 94. Bùi Thọ Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 MAY).
    2. 95. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    3. 96. Bùi Thọ Hóa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 NOV).
    4. 97. Bùi Thọ Sản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 MAR).

  7. 51.  Bùi Thọ Nghị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Phù Lưu.

  8. 52.  Bùi Thọ Nhuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (3 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 98. Bùi Thị Thung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 53.  Bùi Thọ Bảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (9 DEC) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Từ Châu. Từ mất trong (20 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 99. Bùi Thọ Bôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 AUG) trong Đồng Sánh.
    2. 100. Bùi Thị Sài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hoàng Thị Tố. Thị mất trong (10 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  10. 54.  Bùi Thọ Châu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (14 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (7 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Thanh. Thị mất trong (22 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 101. Bùi Thọ Ngưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 APR).
    2. 102. Bùi Thọ Bòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.
    3. 103. Bùi Thị Kháy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 104. Bùi Thị Xứa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Cổ Tuyết.

  11. 55.  Bùi Thọ Kiếng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 105. Bùi Thọ Đạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 106. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 56.  Bùi Thị Đoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  13. 57.  Bùi Thị Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 107. ? Ông Quản Tịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 58.  Bùi Thị Hiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Giống Gú.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Huấn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 108. Nguyễn Văn Luận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 109. Nguyễn Văn Thí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 110. Nguyễn B. Ký Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 111. Nguyễn Thị Hào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 112. Nguyễn Văn Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 59.  Bùi Thọ Rị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (2 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Phang (Phương). Thị mất trong (26 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 113. Bùi Thị Quyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Khước (T. Hưng).
    2. 114. Bùi Thị Riện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    3. 115. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Hoàng Nông.
    4. 116. Bùi Thọ Nhân (Đảo)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 NOV) trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị San. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chất. Thị mất trong (11 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Xuân. Thị mất trong (15 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 117. Bùi Thọ Lễ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT) trong Đồng Me.

  16. 60.  Bùi Thọ Tộ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 JUL) trong Ải Chùa.

  17. 61.  Bùi Thị Luyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Vi.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Phái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 118. Bùi B Ký Vạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 119. Bùi Văn Cấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 120. Bùi Văn Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 121. Bùi Văn Xước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 122. Bùi Văn Tư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 123. Bùi Văn Chất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 62.  Bùi Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Phù Lưu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Tởn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 124. Phạm Huy Ruấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 125. Phạm Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 126. Phạm Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 63.  Bùi Thọ Quýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Bàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 127. Bùi Thọ Viễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ngọ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 128. Bùi Thọ Cận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JUN).
    2. 129. Bùi Thị Quỵnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 130. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 131. Bùi Thị Thiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 64.  Bùi Thọ Đột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (18 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Khiêm. Thị mất trong (22 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 132. Bùi Thọ Khảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 133. Bùi Thọ Ngột  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 134. Bùi Thọ Hốt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 135. Bùi Thọ Chòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 APR).
    5. 136. Bùi Thị Dánh (Lớn)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    6. 137. Bùi Thị Dánh (Bé)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kim Ngọc.
    7. 138. Bùi Thị Bẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 139. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Kênh Kỷ.

  21. 65.  Bùi Thị Chử Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Đầu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 140. Trần Công Tịch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  22. 66.  Bùi Thọ Kỳ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (23 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Qui. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 141. Bùi Thọ Tự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 142. Bùi Thọ Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    3. 143. Bùi Thọ Từ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    4. 144. Bùi Thọ Thứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Gầu.
    5. 145. Bùi Thị Cào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 146. Bùi Thị Mới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Phương Xá.

  23. 67.  Bùi Bà Cụ Nuôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Đội Xức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  24. 68.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Lý Tìu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 147. ? Ô Lung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 148. ? Ô Ngợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 149. ? Ô Nhì Cương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 69.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 150. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 151. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 70.  Bùi Thọ Nghênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (30 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Ngoạn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 152. Bùi Thọ Đệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.
    2. 153. Bùi Thọ Tuyển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.
    3. 154. Bùi Thị Nhữ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bảo Châu.
    4. 155. Bùi Thị Kiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Vĩnh Mễ.
    5. 156. Bùi Thọ Nhạ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.
    6. 157. Bùi Thọ Tiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.
    7. 158. Bùi Thọ Đạo (Điệu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.
    8. 159. Bùi Thị Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 160. Bùi Thọ Thuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 MAR).
    10. 161. Bùi Thị Nguyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 MAR).

  27. 71.  Bùi Thọ Rục (Lộc) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (8 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chu. Thị mất trong (1 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 162. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.
    2. 163. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tè.
    3. 164. Bùi Thọ Uýnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.
    4. 165. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.
    5. 166. Bùi Thọ Rạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 167. Bùi Thọ Chước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 72.  Bùi Thị Tiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô Ba Vãng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 168. ? Bà Lý Khởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 169. ? Bà Ký Đĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 170. ? Bà Ba Nghi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 73.  Bùi Thọ Chúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (7 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Riệm. Thị mất trong (5 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 171. Bùi Thọ Tập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (30 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 172. Bùi Thọ Rụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 13 Jan 1965 trong Đồng Sánh.
    3. 173. Bùi Thị Thìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Dụ Đại.
    4. 174. Bùi Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Ái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  30. 74.  Bùi Thị Xù Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Sánh.

  31. 75.  Bùi Thọ Lung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Quai.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Thiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 175. Bùi Thọ Pháp (Phác)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 APR) trong Chùa Sàigòn.
    2. 176. Bùi Thọ Phôi (Nhặt)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 APR) trong Quai.
    3. 177. Bùi Thọ Phốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JAN) trong Hải Phòng.
    4. 178. Bùi Thị Mít  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 179. Bùi Thị Qua (Quắm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 180. Bùi Thọ Cơ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lài. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 181. Bùi Thị Đọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 76.  Bùi Thọ Thế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Lá. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 182. Bùi Thọ À  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 183. Bùi Thọ Uôm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 184. Bùi Thọ Rấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 185. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 186. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 187. Bùi Thị Huệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 77.  Bùi Thọ Lịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)


Đời: 12

  1. 78.  Bùi Thọ Chiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nguồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 188. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 189. Bùi Thị Háy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 79.  Bùi Thọ Túy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 190. Bùi Thị Nhan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 191. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 80.  Bùi Thọ Mậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ11, 36.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 192. Bùi Thọ Sận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ.
    2. 193. Bùi Thọ Bến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT).
    3. 194. Bùi Thọ Thới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 OCT).
    4. 195. Bùi Thị Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 196. Bùi Thị Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 81.  Bùi Thọ Tắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 197. Bùi Thọ Ri (Cới)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 198. Bùi Thọ Ương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 199. Bùi Thọ Bường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN).
    4. 200. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đà Nẵng.

  5. 82.  Bùi Thọ Tòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (29 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 201. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 83.  Bùi Thọ Tọa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 202. Bùi Thọ Hạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ.
    2. 203. Bùi Thọ Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 DEC).
    3. 204. Bùi Thọ Nghê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAY).
    4. 205. Bùi Thọ Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 AUG).
    5. 206. Bùi Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 84.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 APR).

  8. 85.  Bùi Thọ Đọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (14 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dân. Thị mất trong (6 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 207. Bùi Thị Hỗ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 208. Bùi Thị Nhạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 86.  Bùi Thọ Tòng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  10. 87.  Bùi Thọ Giảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đang. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 209. Bùi Thọ Nghiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 MAR).
    2. 210. Bùi Thọ Cừ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 APR).
    3. 211. Bùi Thọ Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 JAN).
    4. 212. Bùi Thọ Rãnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    5. 213. Bùi Thọ Vệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 214. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 215. Bùi Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 88.  Bùi Thọ Học Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ.

  12. 89.  Bùi Thị Tam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (48.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  13. 90.  Bùi Thị Rôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  14. 91.  Bùi Thọ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 216. Bùi Thọ Đoại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 92.  Bùi Thọ Đô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (8 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hè. Thị mất trong (25 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 217. Bùi Thọ Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 NOV).
    2. 218. Bùi Thọ Đạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 219. Bùi Thọ Lạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 220. Bùi Thọ Lợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 221. Bùi Thị Mỹ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 222. Bùi Thị Mí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 223. Bùi Thị Mì  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  16. 93.  Bùi Thị Truật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  17. 94.  Bùi Thọ Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuối. Thị mất trong (16 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 224. Bùi Thọ Tiếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ.

  18. 95.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhỡ. Thị mất trong (28 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 225. Bùi Thọ Ấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).
    2. 226. Bùi Thọ Tích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh.
    3. 227. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 MAR).
    4. 228. Bùi Thị Lộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 229. Bùi Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 230. Bùi Thị Bát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhơn. Thị mất trong (13 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  19. 96.  Bùi Thọ Hóa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khuyên. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 231. Bùi Thọ Ước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ.
    2. 232. Bùi Thọ Ngơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ.
    3. 233. Bùi Thị Lạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 234. Bùi Thị Nhũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 235. Bùi Thị Nhĩ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 236. Bùi Thị Xuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 237. Bùi Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 97.  Bùi Thọ Sản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ11, 37.Thọ10, 27.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chi. Thị mất trong (4 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 238. Bùi Thọ Gốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 239. Bùi Thị Nhơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 240. Bùi Thị Đích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 241. Bùi Thị Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 242. Bùi Thị Giẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  21. 98.  Bùi Thị Thung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (52.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  22. 99.  Bùi Thọ Bôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (10 AUG) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Hòa. Thị mất trong (3 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 243. Bùi Thọ Kỷ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 244. Bùi Thọ Nhiễu (Liễu)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 OCT).
    3. 245. Bùi Thọ Mấm (Đồng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Vĩnh Phú.
    4. 246. Bùi Thọ Hoạch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JAN).
    5. 247. Bùi Thị Chiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.

  23. 100.  Bùi Thị Sài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúy Khiển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 248. Lã Qúi Thuật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 249. Lã Qúi Khính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 250. Lã Qúi Xuyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 251. Lã Qúi Ro  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 252. Lã Thị Ẻm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 101.  Bùi Thọ Ngưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Gái. Thị mất trong (24 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 253. Bùi Thọ Vênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh.
    2. 254. Bùi Thọ Khước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP).
    3. 255. Bùi Thọ Cách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tẩy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  25. 102.  Bùi Thọ Bòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 256. Bùi Thọ Riễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 257. Bùi Thọ Hấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN) trong Đồng Me.
    3. 258. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ.
    4. 259. Bùi Thị Xâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    5. 260. Bùi Thị Tuật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong An Dục.
    6. 261. Bùi Thị Khương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.

  26. 103.  Bùi Thị Kháy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Cư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  27. 104.  Bùi Thị Xứa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Cổ Tuyết.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  28. 105.  Bùi Thọ Đạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 262. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 263. Bùi Thị Bong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 106.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ11, 39.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  30. 107.  ? Ông Quản Tịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (57.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  31. 108.  Nguyễn Văn Luận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  32. 109.  Nguyễn Văn Thí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  33. 110.  Nguyễn B. Ký Cảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  34. 111.  Nguyễn Thị Hào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  35. 112.  Nguyễn Văn Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  36. 113.  Bùi Thị Quyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Khước (T. Hưng).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Kim Viêng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 264. Cao Kim Phu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 265. Cao Thị Ru  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  37. 114.  Bùi Thị Riện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Trạch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 266. Lã Qúi Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 115.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Hoàng Nông.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Tổng Bổn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 267. ? Phấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  39. 116.  Bùi Thọ Nhân (Đảo) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 NOV) trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhu. Thị mất trong (24 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 268. Bùi Thọ Cáp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 JUN) trong Đồng Sánh.
    2. 269. Bùi Thọ Thiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (10 APR) trong Đà Lạt.
    3. 270. Bùi Thọ Mỳ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 271. Bùi Thọ Thạch  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 JUN) trong Đồng Sánh.
    5. 272. Bùi Thọ Hữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (17 JUN).
    6. 273. Bùi Thọ Vầy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 274. Bùi Thị Thơi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 275. Bùi Thọ Chấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 117.  Bùi Thọ Lễ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 OCT) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Gấm. Thị mất trong (27 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 276. Bùi Thọ Chơi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 277. Bùi Thọ Thạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Chùa Phú Bình.
    3. 278. Bùi Thọ Hỗ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 279. Bùi Thị Thắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 280. Bùi Thọ Chiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 281. Bùi Thọ Nhương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 282. Bùi Thọ Thời (Thợi)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 283. Bùi Thi Nhuệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 118.  Bùi B Ký Vạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  42. 119.  Bùi Văn Cấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  43. 120.  Bùi Văn Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  44. 121.  Bùi Văn Xước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  45. 122.  Bùi Văn Tư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  46. 123.  Bùi Văn Chất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  47. 124.  Phạm Huy Ruấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  48. 125.  Phạm Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  49. 126.  Phạm Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  50. 127.  Bùi Thọ Viễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trên 29 Feb 0 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Điềm. Thị mất trong (3 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 284. Bùi Thọ Tần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 FEB).
    2. 285. Bùi Thọ Quán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 AUG).
    3. 286. Bùi Thọ My  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 287. Bùi Thọ Hồ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 OCT).
    5. 288. Bùi Thị Sáo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 289. Bùi Thị Phướn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 290. Bùi Thị Mát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 291. Bùi Thị Yểng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 292. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huệ. Thị mất trong (13 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  51. 128.  Bùi Thọ Cận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. Thị mất trong (16 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 293. Bùi Thọ Vận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 294. Bùi Thọ Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 DEC).
    3. 295. Bùi Thọ Nghịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 DEC).
    4. 296. Bùi Thị Sẹo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 297. Bùi Thị Xót  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 298. Bùi Thị Lùn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  52. 129.  Bùi Thị Quỵnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Lực. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 299. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 300. Trần Công Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 301. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 302. Trần Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 303. Trần Công Mong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 304. Trần Công Đương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  53. 130.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Thôn Thảo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 305. ? Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  54. 131.  Bùi Thị Thiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Mỡn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 306. ? Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  55. 132.  Bùi Thọ Khảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 307. Bùi Thọ Lữu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  56. 133.  Bùi Thọ Ngột Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 308. Bùi Thọ Bãng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 309. Bùi Thọ Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 310. Bùi Thị Huê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  57. 134.  Bùi Thọ Hốt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  58. 135.  Bùi Thọ Chòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Châm. Thị mất trong (11 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 311. Bùi Thọ Giới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong 1945.
    2. 312. Bùi Thọ Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 313. Bùi Thọ Thẩm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 314. Bùi Thị Lự  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  59. 136.  Bùi Thị Dánh (Lớn) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Thinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 315. Nguyễn Hữu Chiệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  60. 137.  Bùi Thị Dánh (Bé) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Kim Ngọc.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Chu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 316. Nguyễn Trọng Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 317. Nguyễn Trọng Chuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  61. 138.  Bùi Thị Bẻo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  62. 139.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (64.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Kênh Kỷ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô. Hướng Chuyển. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  63. 140.  Trần Công Tịch Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (65.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  64. 141.  Bùi Thọ Tự Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 MAR) trong Đồng Sánh.

  65. 142.  Bùi Thọ Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Hiên. Thị mất trong (21 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 318. Bùi Thọ Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 OCT) trong Mất tích tại.
    2. 319. Bùi Thọ Nghĩa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 320. Bùi Thọ Lời  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 321. Bùi Thị Dậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 322. Bùi Thị Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  66. 143.  Bùi Thọ Từ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Ba. Thị mất trong (20 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 323. Bùi Thọ Phiệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 324. Bùi Thọ Âu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 325. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 326. Bùi Thị Qúi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nguẩy. Thị mất trong (28 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  67. 144.  Bùi Thọ Thứ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Đồng Gầu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Rục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 327. Bùi Thọ Khâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 4 Jun 1970.
    2. 328. Bùi Thọ Khiếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 329. Bùi Thọ Liễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 330. Bùi Thọ Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 331. Bùi Thị Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 332. Bùi Thị Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 333. Bùi Thị Báo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 334. Bùi Thị Vươn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  68. 145.  Bùi Thị Cào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Huy Thọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 335. Lã Qúi Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 336. Lã Qúi Kính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 337. Lã Qúi Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 338. Lã Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 339. Lã Thị Diếc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 340. Lã Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  69. 146.  Bùi Thị Mới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Phương Xá.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Công Tòng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 341. Trịnh Công Phóng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 342. Trịnh Thị Tành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 343. Trịnh Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 344. Trịnh Thị Khánh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  70. 147.  ? Ô Lung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  71. 148.  ? Ô Ngợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  72. 149.  ? Ô Nhì Cương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  73. 150.  ? Thổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (69.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  74. 151.  ? Dưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (69.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  75. 152.  Bùi Thọ Đệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (17 MAY) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Bách. Thị mất trong (28 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 345. Bùi Thọ Thiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 SEP) trong Chùa G. Lam.
    2. 346. Bùi Thị Túc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 347. Bùi Thị Thông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    4. 348. Bùi Thị Hếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đại Điền.
    5. 349. Bùi Thọ Ha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Sài Gòn.
    6. 350. Bùi Thọ Tấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (11 JAN) trong Đồng Sánh.
    7. 351. Bùi Thọ Ráp (Tố)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 DEC) trong Đồng Me.
    8. 352. Bùi Thị Tết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 353. Bùi Thọ Cấu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 MAY) trong Chùa L.An.
    10. 354. Bùi Thọ Tưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAR) trong Đồng Sánh.
    11. 355. Bùi Thị Hòe  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huyên. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  76. 153.  Bùi Thọ Tuyển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (26 MAY) trong Đồng Sánh.

  77. 154.  Bùi Thị Nhữ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Bảo Châu.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Qúy Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 356. Mai Qúy Thiệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 357. Mai Qúy Ruẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 358. Mai Thị Viện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 359. Mai Thị Riệm (Chị Thúy)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 360. Lã Qúy Khính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 361. Mai Thị Nga (Chị Riễm)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  78. 155.  Bùi Thị Kiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Vĩnh Mễ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Gia Phổ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 362. Bùi Gia Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  79. 156.  Bùi Thọ Nhạ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JUN) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nương. Thị mất trong (15 AUG) trong Vĩnh Nghiêm, Sàigòn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 363. Bùi Thọ Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (7 JUN) trong Chùa P.Bình.
    2. 364. Bùi Thị Mậy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Vi.
    3. 365. Bùi Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 366. Bùi Thị Thường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 367. Bùi Thị Chịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bến Hiệp (Quỳnh Phụ).
    6. 368. Bùi Thị Đằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 369. Bùi Thị Chấc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    8. 370. Bùi Thọ Ngọc (Ngạc)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này được sinh ra trên 17 Mar 1933 trong Thái Bình, Việt Nam; mất trên 10 Nov 2018 trong Virginia, USA; được chôn trên 17 Nov 2018 trong Fairfax Memorial Park, VA, USA.
    9. 371. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  80. 157.  Bùi Thọ Tiêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cúc. Thị mất trong (26 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 372. Bùi Thọ Chinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 OCT) trong Đồng Sánh.
    2. 373. Bùi Thọ Thông (Thâng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAY) trong Chùa M.Chánh.
    3. 374. Bùi Thọ Xước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP) trong Đồng Sánh.
    4. 375. Bùi Thọ Thực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 376. Bùi Thị Chi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 377. Bùi Thị Chứ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR) trong Cô Tiên.
    7. 378. Bùi Thọ Tiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 379. Bùi Thọ Tào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (5 MAR).
    9. 380. Bùi Thị Hả  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 381. Bùi Nhật Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  81. 158.  Bùi Thọ Đạo (Điệu) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 NOV) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Anh. Thị mất trong (6 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 382. Bùi Thọ Chuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 NOV) trong Văn Điển, Hà Nội.
    2. 383. Bùi Thị Xị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 384. Bùi Thọ Rưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 AUG) trong Đồng Sánh.
    4. 385. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 159.  Bùi Thị Hảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Trinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 386. Phạm Huy Trác  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 387. Phạm Thị Nhất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 388. Phạm Thị Tý Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 389. Phạm Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  83. 160.  Bùi Thọ Thuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Đầu. Thị mất trong (17 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 390. Bùi Thị Rỡi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Tân Hưng.
    2. 391. Bùi Thọ Chùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 MAY) trong C.Giác Ngạn.
    3. 392. Bùi Thọ Đê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 393. Bùi Thị Nha  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Khuốc (Tiên Hưng).
    5. 394. Bùi Thị Xanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 395. Bùi Thọ Canh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Bị mất tích.
    7. 396. Bùi Thị Thử  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 397. Bùi Thị Tý (Oanh)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JAN) trong Đồng Sánh.
    9. 385. Bùi Thị Khuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 398. Bùi Thọ Roan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 399. Bùi Thị Oanh (Tý)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 400. Bùi Thọ Thích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  84. 161.  Bùi Thị Nguyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (70.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 MAR).

  85. 162.  Bùi Thọ Vượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (3 FEB) trong Ải Chùa.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bưởi. Thị mất trong (25 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 401. Bùi Thọ Khôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Muôn. Thị mất trong (17 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 402. Bùi Thọ Hểnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 MAR).
    2. 403. Bùi Thị Môn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 404. Bùi Nhật Tháp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 NOV) trong Ch.Phú Bình.
    4. 405. Bùi Thọ Đệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  86. 163.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Tè.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Tí. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 406. Bùi Thị Mùa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 407. Bùi Đức Tuệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Trọng Thuẫn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 408. Nguyễn Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 409. Nguyễn Thị Nhắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 410. Nguyễn Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 411. Nguyễn Thị Xui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 412. Nguyễn Trọng Đuốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  87. 164.  Bùi Thọ Uýnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (5 NOV) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sáu. Thị mất trong (12 FEB) trong Chùa Phú Bình. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 413. Bùi Thọ Hoàng (Hảng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 414. Bùi Thọ Đảm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 415. Bùi Thị Từng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 416. Bùi Thọ Choát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 417. Bùi Thọ Toạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 418. Bùi Thọ Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 419. Bùi Thọ Mợn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (2 OCT) trong Ch.Phú Bình.

  88. 165.  Bùi Thọ Cảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (20 JUL) trong Hoa Kỳ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Hiu. Thị mất trong (15 JUN) trong Đồng Me. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 420. Bùi Thị Ngà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 421. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Canh. Thị mất trên 10 May 1994 trong Hoa Kỳ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 422. Bùi Thị Điều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 423. Bùi Thọ Tiêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 424. Bùi Thị Chiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 425. Bùi Thọ Chà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 426. Bùi Thị Sìu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 427. Bùi Thọ Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    7. 428. Bùi Thị Chiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 429. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 430. Bùi Thị Kim Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  89. 166.  Bùi Thọ Rạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  90. 167.  Bùi Thọ Chước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (71.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  91. 168.  ? Bà Lý Khởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  92. 169.  ? Bà Ký Đĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  93. 170.  ? Bà Ba Nghi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  94. 171.  Bùi Thọ Tập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (30 OCT) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 431. Bùi Thọ Tấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  95. 172.  Bùi Thọ Rụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trên 13 Jan 1965 trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Huấn. Thị mất trong (5 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 432. Bùi Thị Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 433. Bùi Thị Lùn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 434. Bùi Thị Bé Nhớn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    4. 435. Bùi Thị Bé Con  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đồng Sánh.
    5. 436. Bùi Thọ Khang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 FEB).
    6. 437. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 FEB).
    7. 438. Bùi Thọ Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 439. Bùi Thị Mấy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 440. Bùi Thị Thêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 441. Bùi Thị Tẹo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  96. 173.  Bùi Thị Thìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong Dụ Đại.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lê Văn Triệu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 442. Lê Văn Chuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 443. Lê Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    3. 444. Lê Thị Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  97. 174.  Bùi Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ11, 40.Thọ10, 30.Thọ9, 21.Thọ8, 19.Thọ7, 16.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Hữu Bao. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  98. 175.  Bùi Thọ Pháp (Phác) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (28 APR) trong Chùa Sàigòn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chấp. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 445. Bùi Thọ Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  99. 176.  Bùi Thọ Phôi (Nhặt) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 APR) trong Quai.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Thị Sâm. Thị mất trong (9 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 446. Bùi Thị Mí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 447. Bùi Thọ Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Gầy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  100. 177.  Bùi Thọ Phốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1) mất trong (15 JAN) trong Hải Phòng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Dương. Thị mất trong (13 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 448. Bùi Thọ Quảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 449. Bùi Thị Lành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 450. Bùi Thị Thanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  101. 178.  Bùi Thị Mít Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  102. 179.  Bùi Thị Qua (Quắm) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  103. 180.  Bùi Thọ Cơ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nội. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 451. Bùi Thị Hảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 452. Bùi Thọ Căn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 453. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 454. Bùi Thọ Thịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 455. Bùi Thọ Gia  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 456. Bùi Thọ Minh (Cang)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 457. Bùi Thị Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  104. 181.  Bùi Thị Đọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thọ11, 42.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Lẫm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 458. ? Kính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  105. 182.  Bùi Thọ À Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  106. 183.  Bùi Thọ Uôm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 459. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 460. Bùi Thọ Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 461. Bùi Thọ Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 462. Bùi Thị Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  107. 184.  Bùi Thọ Rấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  108. 185.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  109. 186.  Bùi Thị Gái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)

  110. 187.  Bùi Thị Huệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thọ11, 43.Thọ10, 34.Thọ9, 22.Thọ8, 20.Thọ7, 17.Thọ6, 13.Thọ5, 11.Thọ4, 10.Thọ3, 6.Thọ2, 1.?1)